Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628694-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200628489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách phường Ba Đồn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-10 10:47:00 đến ngày 2020-06-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,869,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,974 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,816 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,064 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,091 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,978 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,133 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,133 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,798 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,984 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,212 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,212 | m3 |
| B | XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,964 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,467 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,688 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng, tiết diện cổ móng > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,723 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,157 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | tấn |
| 15 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,818 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,229 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không sét nung 6,5x10,5x22, xây chèn móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,249 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,717 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,29 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,104 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,799 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,943 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,855 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, câu gạch đặc không nung, xây tường ngoài 22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,219 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, câu gạch đặc không nung, xây tường ngoài 11cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,499 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày 22 cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,666 | m3 |
| 46 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường trong 11cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | m3 |
| 47 | Xây tường thu hồi ngoài bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,288 | m3 |
| 48 | Xây tường thu hồi trong bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,372 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chèn cột, trụ , chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,487 | m3 |
| 50 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang , chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 51 | Xây tường lan can bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,051 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can cầu thang, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600, gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,019 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, gạch 150x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,594 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,59 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,036 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,766 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,468 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,528 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá chẻ vào chân móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,248 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm 1220x2440 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,2 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,178 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,202 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có trát keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,8 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 có trát keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,766 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,39 | m2 |
| 67 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,122 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,68 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.129,3 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,862 | m2 |
| 71 | Vách kính cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,317 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,44 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép mở quay 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ ửa nhựa lõi thép mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép mở hất 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép mở hất 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox 15x15x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,653 | tấn |
| 80 | Lợp máng tôn thu nước, tôn phẳng mạ kẽm dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,653 | tấn |
| 82 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,429 | 100m2 |
| 83 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,539 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt thép hộp, tay vịn ống inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 85 | Conson gỗ N2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 86 | Cửa tôn lên mái+khóa 600x600x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 87 | Bậc thép lên mái fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | kg |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,206 | 100m2 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC+ BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC, đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC, đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt van ren 2 chiều d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | LĐ tê nhựa PVC, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | LĐ tê nhựa PVC, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | LĐ cút nhựa PVC, đk 25X90O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | LĐ cút nhựa PVC, đk 32X90O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt la va bô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá treo+ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí xổm Vigracera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3+ van phao bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu Nam + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt van ren 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC , đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC , đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC , đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 20 | LĐ ống nhựa PVC , đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 21 | LĐ tê nhựa PVC, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | LĐ tê nhựa PVC, đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | LĐ tê nhựa PVC, đk 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Bịt xã thông tắc fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Bịt xã thông tắc fi 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,701 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | m3 |
| 28 | Đắp đất hố mong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,567 | m3 |
| 29 | Lát gạch không nung đặc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,117 | m2 |
| 30 | Xây bể tự hoại gạch không nung đặc, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,705 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 34 | Cốt thép tấm đan f<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | kg |
| 35 | Cốt thép tấm đan f=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | kg |
| 36 | Cốt thép tấm đan f>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | kg |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh mầu chiều dầy 3,0 cm, XMPCB40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,105 | m2 |
| 38 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm, XMPCB40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,296 | 1m2 |
| 39 | Trát tường trong chiều dày trát 1,0 cm, XMPCB40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,296 | 1m2 |
| 40 | Đánh màu xi măng nguyên chất bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,296 | m2 |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 43 | Đổ lớp than củi vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 44 | Đổ lớp than xỉ vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 45 | Đổ lớp gạch vỡ vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 46 | Đổ lớp cát mịn vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 47 | Đổ lớp cát vàng vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 48 | Đổ lớp sỏi 1x2 vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 49 | Đổ lớp sạn ngang vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,276 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG+ CHỐNG SÉT+ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp máng phản quang hộp 400x1200 bóng 2x36W bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng compact 13W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi + Hộp âm tường 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc ba + Hộp âm tường 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm loại 2cực + Hộp âm tường 220V/16A+hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa các MCB và MCCB có cửa và khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện chìm tường đặt 14 Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | tủ |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2. Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2. Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 21 | Ống PVC cách điện chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét D16 l=1.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà FTKC25TVMV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà FTKC35TVMV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đục băm bề mặt sân bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m2 |
| 3 | Đào bó vỉa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,131 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,051 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,781 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm phần bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | m2 |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào bó vỉa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5219 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 4 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 5 | Xây bó vỉa gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 6 | Quét 2 nước xi măng chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4282 | m3 |
| 8 | Bu lông M14, L=900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm dày 5.56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4359 | kg |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4359 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 42,2mm dày 3.56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,07 | m |
| 13 | Quả cầu hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Dây xích Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,817 | kg |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,817 | kg |
| 17 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 18 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 19 | Sê nô thoát nước bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m2 |
| G | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,244 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,662 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,631 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 11 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,268 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,908 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,422 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,545 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,604 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam bê tông <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam bê tông 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 32 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,023 | m3 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày 18 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,606 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,897 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,491 | m2 |
| 38 | Xây bờ nóc bằng ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,047 | m2 |
| 40 | Đắp chữ dập nổi trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,772 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,227 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | 100m2 |
| 44 | Bảng hiệu pano khung sắp hộp biển bạt khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m2 |
| 45 | Lót cát gia cố ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn ray cổng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m3 |
| 47 | Sản xuất cổng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cổng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,295 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 51 | Tôn dày 1mm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,309 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,309 | m2 |
| 54 | Bánh xe D120 có vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Mô tơ điện mở lùa tải trọng 500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Bình bọt PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 2 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 3 | Bàn ghế làm việc phòng giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bàn ghế làm việc các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Máy tính để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Giường bệnh nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Tivi phòng hội trường 55in Smat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bộ bàn ghế hội trường (1 bàn 30 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi