Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200628694-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200628489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách phường Ba Đồn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 10:47:00 đến ngày 2020-06-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,869,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỞ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,3 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 938,974 kg
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,816 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,064 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,091 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,978 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,133 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,133 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,798 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,984 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,212 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,212 m3
B XÂY LẮP CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,964 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,467 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,688 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng, tiết diện cổ móng > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,723 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,157 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 tấn
15 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,818 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,229 m3
17 Xây gạch đặc không sét nung 6,5x10,5x22, xây chèn móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,988 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,249 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,717 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,853 tấn
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,29 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,318 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,575 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 tấn
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,104 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,799 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,943 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,855 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 tấn
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, câu gạch đặc không nung, xây tường ngoài 22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,219 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, câu gạch đặc không nung, xây tường ngoài 11cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,499 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày 22 cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,666 m3
46 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường trong 11cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,73 m3
47 Xây tường thu hồi ngoài bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,288 m3
48 Xây tường thu hồi trong bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,372 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chèn cột, trụ , chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,487 m3
50 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang , chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
51 Xây tường lan can bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,051 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can cầu thang, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 m3
53 Lát nền, sàn, kích thước 600x600, gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,019 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, gạch 150x600 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,594 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,59 m2
56 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,036 m2
57 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,766 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,468 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,528 m2
60 Công tác ốp đá chẻ vào chân móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,248 m2
61 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm 1220x2440 dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,2 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,178 m2
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,202 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có trát keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,8 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 có trát keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,766 m2
66 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,39 m2
67 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,122 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,68 m
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.129,3 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,862 m2
71 Vách kính cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,317 m2
72 Lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
73 Lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,44 m2
74 Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép mở quay 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
75 Lắp dựng cửa sổ ửa nhựa lõi thép mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
76 Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép mở hất 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
77 Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép mở hất 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
78 Lắp dựng hoa sắt cửa inox 15x15x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
79 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,653 tấn
80 Lợp máng tôn thu nước, tôn phẳng mạ kẽm dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
81 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,653 tấn
82 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,429 100m2
83 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,539 m2
84 Lắp dựng lan can sắt thép hộp, tay vịn ống inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m2
85 Conson gỗ N2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
86 Cửa tôn lên mái+khóa 600x600x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
87 Bậc thép lên mái fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 kg
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,206 100m2
C CẤP THOÁT NƯỚC+ BỂ TỰ HOẠI
1 LĐ ống nhựa PVC, đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
2 LĐ ống nhựa PVC, đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Lắp đặt van ren 2 chiều d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 LĐ tê nhựa PVC, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 LĐ tê nhựa PVC, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 LĐ cút nhựa PVC, đk 25X90O Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 LĐ cút nhựa PVC, đk 32X90O Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt la va bô Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
9 Lắp đặt giá treo+ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt chậu xí xổm Vigracera Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3+ van phao bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
12 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu Nam + vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt van ren 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 LĐ ống nhựa PVC , đk 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
18 LĐ ống nhựa PVC , đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
19 LĐ ống nhựa PVC , đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
20 LĐ ống nhựa PVC , đk 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
21 LĐ tê nhựa PVC, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 LĐ tê nhựa PVC, đk 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 LĐ tê nhựa PVC, đk 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Bịt xã thông tắc fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Bịt xã thông tắc fi 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,701 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,748 m3
28 Đắp đất hố mong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,567 m3
29 Lát gạch không nung đặc, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,117 m2
30 Xây bể tự hoại gạch không nung đặc, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,705 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 m3
32 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
34 Cốt thép tấm đan f<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 kg
35 Cốt thép tấm đan f=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,92 kg
36 Cốt thép tấm đan f>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2 kg
37 Láng nền, sàn có đánh mầu chiều dầy 3,0 cm, XMPCB40,vữa XM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,105 m2
38 Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm, XMPCB40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,296 1m2
39 Trát tường trong chiều dày trát 1,0 cm, XMPCB40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,296 1m2
40 Đánh màu xi măng nguyên chất bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,296 m2
41 Lắp đặt tê nhựa, đk 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
43 Đổ lớp than củi vào bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
44 Đổ lớp than xỉ vào bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
45 Đổ lớp gạch vỡ vào bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
46 Đổ lớp cát mịn vào bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
47 Đổ lớp cát vàng vào bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
48 Đổ lớp sỏi 1x2 vào bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
49 Đổ lớp sạn ngang vào bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
50 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
51 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,276 m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG+ CHỐNG SÉT+ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt đèn tuýp máng phản quang hộp 400x1200 bóng 2x36W bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
2 Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
3 Lắp đặt đèn cầu thang bóng compact 13W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt công tắc đôi + Hộp âm tường 220V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt công tắc ba + Hộp âm tường 220V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm loại 2cực + Hộp âm tường 220V/16A+hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt tủ điện âm tường chứa các MCB và MCCB có cửa và khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
14 Lắp đặt tủ điện chìm tường đặt 14 Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 tủ
15 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2. Lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
16 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2. Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2. Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
21 Ống PVC cách điện chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
22 Ống nhựa xoắn HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
23 Lắp đặt kim thu sét D16 l=1.1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
25 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
26 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
27 Lắp đặt ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
28 Lắp đặt máy điều hoà FTKC25TVMV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
29 Lắp đặt máy điều hoà FTKC35TVMV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
E SÂN BÊ TÔNG
1 Đục băm bề mặt sân bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m2
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m2
3 Đào bó vỉa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,131 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 m3
5 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,051 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,781 m2
7 Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm phần bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,916 m2
F NHÀ ĐỂ XE
1 Đào bó vỉa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5219 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
4 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
5 Xây bó vỉa gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
6 Quét 2 nước xi măng chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4282 m3
8 Bu lông M14, L=900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm dày 5.56mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m
10 Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,4359 kg
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,4359 kg
12 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 42,2mm dày 3.56mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,07 m
13 Quả cầu hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Dây xích Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
15 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,817 kg
16 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,817 kg
17 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m2
18 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
19 Sê nô thoát nước bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 m2
G CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,244 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,662 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,631 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 tấn
11 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,268 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,908 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,422 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,545 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,557 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,604 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam bê tông <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam bê tông 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cái
32 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,023 m3
33 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày 18 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,606 m3
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,897 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,491 m2
38 Xây bờ nóc bằng ngói bò Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m
39 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,047 m2
40 Đắp chữ dập nổi trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 776,772 m
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,227 m2
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,022 100m2
44 Bảng hiệu pano khung sắp hộp biển bạt khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m2
45 Lót cát gia cố ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,788 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn ray cổng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,47 m3
47 Sản xuất cổng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 tấn
48 Lắp dựng cổng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,295 m2
49 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
51 Tôn dày 1mm cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,309 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,309 m2
54 Bánh xe D120 có vòng bi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Mô tơ điện mở lùa tải trọng 500kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H CHI PHÍ THIẾT BỊ XÂY LẮP
1 Bình bọt PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bình
2 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
3 Bàn ghế làm việc phòng giám đốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Bàn ghế làm việc các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Máy tính để bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Giường bệnh nhân Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Tivi phòng hội trường 55in Smat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bộ bàn ghế hội trường (1 bàn 30 ghế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->