Gói thầu: Xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm cho công trình: Tái chỉnh trang, sửa chữa, xử lý các điểm mất mỹ quan trên địa bàn Quận Tân Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200626773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm cho công trình: Tái chỉnh trang, sửa chữa, xử lý các điểm mất mỹ quan trên địa bàn Quận Tân Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200621607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của dịch vụ quản lý dây, cáp viễn thông và thông tin treo trên trụ điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 07:49:00 đến ngày 2020-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 307,350,769 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,600,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần dây thông tin – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Giá treo cáp (chữ D) | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 70 | Cái |
| 2 | Giá đỡ cáp (chữ E) | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 13 | Cái |
| 3 | Giá dừng cáp | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 23 | Cái |
| 4 | Giá đỡ cáp qua MBT | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 1 | Cái |
| 5 | Đà thép l75*75*8*1,2m + thanh chống thép l50-0,92m | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 4 | Cái |
| 6 | Đà thép l75*75*8*2m + thanh chống thép l50-1,6m | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 5 | Bộ |
| 7 | Boulon 10x80+2rondell | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 58 | Bộ |
| 8 | Kẹp 3 boulon 3/8' | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 42 | Cái |
| 9 | Boulon 16x250 | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 140 | Cái |
| 10 | Boulon 16x350 | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 46 | Cái |
| 11 | Collier D200 | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 87 | Bộ |
| 12 | Collier D280 | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 14 | Bộ |
| 13 | Cáp thép chằng bọc HDPE 50mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 3.732 | Mét |
| 14 | Kẹp 3 bulong 5/8" | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 197 | Cái |
| 15 | Đai bó cáp ĐK 150 | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 925 | Bộ |
| 16 | Đai bó cáp ĐK 200 | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 1.121 | Bộ |
| 17 | Đai bó cáp ĐK 250 | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 63 | Bộ |
| 18 | Dây bó cáp viễn thông | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 8.851 | Mét |
| B | Hạng mục 2: Tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp thông tin trên cột <=10 | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 104,032 | km |
| 2 | Tháo dỡ cáp thông tin trên cột <=50 | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 30,534 | km |
| 3 | Tháo dỡ cáp thông tin trên cột <=100 | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 4,796 | km |
| 4 | Tháo dỡ cáp thông tin trên cột <=200 | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 0,881 | km |
| C | Hạng mục 3: Lắp đặt lại cáp thông tin các loại trên cột – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp đặt lại cáp thông tin trên cột <=10 | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 104,032 | km |
| 2 | Lắp đặt lại cáp thông tin trên cột <=50 | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 30,534 | km |
| 3 | Lắp đặt lại cáp thông tin trên cột <=100 | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 4,796 | km |
| 4 | Lắp đặt lại cáp thông tin trên cột <=200 | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 0,881 | km |
| D | Hạng mục 4: Thu hồi cáp thông tin các loại trên cột – phần Nhân công lắp đặt Vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thu hồi cáp thông tin các loại trên cột | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 800 | kg |
| E | Hạng mục 5: Lắp mới VTTB- phần Nhân công lắp đặt Vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công đối với dây thép <=50 mm2 | Chi tiết phần II- chương V, và PAKT | 3,732 | km |
| F | Hạng mục 6: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,35%* (Gxd) - Chi tiết phần I, II- chương V, trong đó (Gxd) là tổng giá trị trước thuế của 05 hạng mục trên do nhà thầu chào. | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi