Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200577472-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 164- Quân đoàn 2
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200575501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 22:29:00 đến ngày 2020-06-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,795,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo, nâng cấp trạm bảo dưỡng sửa chữa Lữ đoàn 164
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSTK và HSMT  57,058 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II nt  14,714 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép  nt  1 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150  nt  5,763 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250  nt  8,8287 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật  nt  0,2964 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm  nt  0,036 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm  nt  0,5289 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250  nt  7,147 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng  nt  0,6862 100m2
11 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=20, chiều sâu khoan <=20cm  nt  12 1 lỗ khoan
12 Bơm keo Ramset lỗ D20  nt  12 lỗ
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m  nt  0,2125 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m  nt  0,9599 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90  nt  0,5003 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II  nt  0,2274 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II  nt  0,2274 100m3
18 Lớp bạt dứa chống mất nước  nt  177,3 m2
19 Vệ sinh sàn bê tông cũ trước khi đổ bê tông lớp 2  nt  349,92 m2
20 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14, chiều sâu khoan <=10cm  nt  1.345 1 lỗ khoan
21 Bơm keo Ramset lỗ D14  nt  1.345 lỗ
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép liên kết nền bê tông cũ với lớp bê tông mới, đường kính <=10 mm  nt  0,1658 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250  nt  72,3654 m3
24 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông  nt  158,5 m
25 Sơn tăng cứng nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu  nt  527,22 m2
26 Di chuyển máy móc thiết bị trong trạm ra khỏi phạm vi công trường  nt  1 t bộ
27 Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông có cốt thép  nt  3,9686 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150  nt  0,576 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200  nt  2 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy  nt  0,0992 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm  nt  0,0732 tấn
32 Bulong neo M20  nt  16 bộ
33 Lắp đặt lại máy móc thiết bị  nt  1 t bộ
34 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép nt   1,2275 tấn
35 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ  nt  3,3124 tấn
36 Tháo dỡ khung lưới thép  nt  24,096 m2
37 Tháo dỡ máng thu nước, ống thoát nước mái  nt  1 t bộ
38 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng  nt  1 t bộ
39 Sản xuất cột bằng thép hình  nt  0,9287 tấn
40 Lắp dựng cột thép  nt  2,1562 tấn
41 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m  nt  3,1414 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m  nt  4,3343 tấn
43 Sản xuất dầm thép  nt  0,8476 tấn
44 Lắp dựng dầm tường, dầm cột  nt  0,8476 tấn
45 Sản xuất xà gồ thép  nt  2,5325 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép  nt  4,652 tấn
47 Sản xuất giằng mái thép  nt  2,6472 tấn
48 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông  nt  2,6472 tấn
49 Bulong neo M20  nt  32 bộ
50 Bulong M18-8.8  nt  280 bộ
51 Bulong M14  nt  32 bộ
52 Bulong M12  nt  950 bộ
53 Tiện ren + ecu (giằng xà gồ) - D12  nt  220 bộ
54 Làm sạch kết cấu thép bằng phun cát trước khi sơn, loại dầm, dàn mới  nt  483,3017 m2
55 Cạo rỉ các kết cấu thép tận dụng lắp lại  nt  278,7851 m2
56 Sơn kết cấu thép, 1 nước lót, 2 nước phủ  nt  762,0868 m2
57 Sản xuất khung lưới thép B40 (lưới thép B40 mạ kẽm D3,5mm)  nt  33,696 1m2
58 Lắp dựng khung lưới thép B40  nt  33,696 m2
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật  nt  0,2682 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m  nt  0,0353 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m  nt  0,3318 tấn
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250  nt  1,4752 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng  nt  0,244 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m  nt  0,0977 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m  nt  0,2724 tấn
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250  nt  2,078 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái  nt  0,1742 100m2
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm  nt  0,1944 tấn
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250  nt  1,7423 m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250  nt  0,3398 m3
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô  nt  0,0512 100m2
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m  nt  0,0173 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m  nt  0,0189 tấn
74 Tháo tấm lợp tôn  nt  4,9039 100m2
75 Tháo dỡ cửa  nt  85,9347 m2
76 Vệ sinh cửa cuốn tận dụng lại  nt  3 bộ
77 Tháo dỡ khung lưới thép  nt  9,648 m2
78 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm  nt  39,6775 m3
79 Phá dỡ gạch lát nền tầng 2  nt  79,37 m2
80 Tháo dỡ cầu thang thép  nt  1 bộ
81 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ  nt  483,0593 m2
82 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần  nt  79,982 m2
83 Xây gạch bê tông xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75  nt  31,5971 m3
84 Xây gạch bê tông xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75  nt  22,9723 m3
85 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  nt  271,716 m2
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  nt  276,058 m2
87 Trát trần, vữa XM mác 75  nt  16,2352 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ  nt  707,361 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ  nt  419,6895 m2
90 Sản xuất thang sắt (thang thép cũ đánh rỉ, sơn lại, chỉ bổ sung một số bản mã)  nt  0,0442 tấn
91 Lắp đặt cầu thang thép  nt  0,3 tấn
92 Lan can cầu thang (bổ sung đoạn trục 2/(D-E) như hiện trạng) (bao gồm cả sản xuất, lắp dựng)  nt  2,89 m
93 Sản xuất khung xương đỡ trần nhôm  nt  1,776 tấn
94 Lắp đặt khung xương đỡ trần tôn  nt  1,776 tấn
95 Làm trần tôn  nt  125,6971 m2
96 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75  nt  98,568 m2
97 Lợp mái tôn chống nóng dày 0.47mm  nt  7,9175 100m2
98 Máng cáp B150  nt  70 m
99 Ty treo máng cáp nt   33 bộ
100 Tấm lấy sáng polycacbonat  nt  71,71 m2
101 Cửa cuốn tấm liền (vận hành bằng tay) series 1 loại dày nhất - dày 0,53mmm, có gioong giảm chấn, tay kéo cửa bằng inox, trụ cuốn D33,5mm dày 2,3mm mạ kẽm, lô cuốn trong ray, dẫn hướng đồng bộ......(Đã bao gồm công lắp đặt, vận chuyển)  nt  18,2959 m2
102 Cửa đi thép 1 cánh  nt  1,664 m2
103 Cửa sổ thép  nt  4,48 m2
104 Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm  nt  9,6 m2
105 Bộ phụ kiện cửa sổ (gồm bản lề, khóa đa điểm, thanh cài)  nt  3 bộ
106 Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính an toàn 8.38mm  nt  2,002 m2
107 Bộ phụ kiện cửa đi (gồm bản lề, khóa đa điểm, tay nắm)  nt  1 bộ
108 Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm  nt  32,592 m2
109 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (cả lắp mới và tận dụng lại)  nt  73,1836 m2
110 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt   48,793 m2
111 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà  nt  32,592 m2
112 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m  nt  5,7734 100m2
113 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m nt   0,8373 100m2
114 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm  nt  0,9626 100m2
115 Tập kết, vận chuyển phế thải đến nơi quy định (gạch vỡ, gạch lát, bê tông, mái tôn, tấm lấy sáng, khung lưới thép B40, hệ thống điện, máng thu nước, ...)  nt  1 t bộ
116 Tủ điện tôn tĩnh điện KT 600x400x220 nt   1 tủ
117 Tủ điện tôn tĩnh điện KT 400x300x150  nt  2 tủ
118 Tủ điện tôn tĩnh điện KT 300x200x150mm  nt  12 tủ
119 Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng  nt  3 bộ
120 Đồng hồ vôn kế 500V  nt  1 cái
121 Aptomat 3P-32A-10kA  nt  2 cái
122 Aptomat 3P-20A-10kA  nt  18 cái
123 Aptomat 1P-32A  nt  2 cái
124 Aptomat 1P-20A  nt  7 cái
125 Aptomat 1P-16A  nt  5 cái
126 Aptomat 1P-10A  nt  3 cái
127 Công tắc đơn 10A-250V  nt  8 cái
128 Công tắc ba 10A-250V  nt  1 cái
129 Bóng đèn Led + chao chụp  nt  6 bộ
130 Đèn máng tuýp Led 2 bóng 1,2m - 22W  nt  3 bộ
131 Đèn tuýp Led 1 bóng 1,2m  nt  14 bộ
132 Ổ cắm đôi 2 chấu  nt  14 cái
133 Hộp nối dây  nt  12 hộp
134 Cáp Cu/XLPE/PVC (4Cx16)mm2  nt  50 m
135 Dây điện Cu/PVC (1x10)mm2  nt  120 m
136 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2  nt  60 m
137 Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2  nt  1.200 m
138 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2  nt  300 m
139 Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2  nt  60 m
140 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2  nt  30 m
141 Dây điện Cu/PVC (1x2,5)mm2  nt  300 m
142 Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2  nt  100 m
143 Ống luồn dây SP D16 đi âm tường  nt  100 m
144 Ống luồn dây SP D20 đi âm tường  nt  150 m
145 Ống luồn dây SP D32 đi âm tường  nt  150 m
146 Điều hòa 12000 BTU 1 chiều (giá bao gồm cả phụ kiện: dây, ống đồng,...)  nt  1 máy
147 Lắp đặt điều hòa treo tường  nt  1 máy
148 Lắp đặt quạt đảo trần có điều khiển  nt  4 cái
149 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường KT800x800  nt  3 cái
150 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II  nt  10,2 m3
151 Lắp đặt kim thu sét loại D16, kim dài 1,5m  nt  6 cái
152 Sắt dẹt 40x4  nt  30 m
153 Cọc tiếp địa sắt L63x63x6, L=2.5m  nt  16 cọc
154 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm  nt  180 m
155 Kẹp kiểm tra điện trở  nt  4 cái
156 Dây đồng M25  nt  4 m
157 Lấp đất rãnh tiếp địa  nt  10,2 m3
158 Ống thép tráng kẽm D21 nt   0,6 100m
159 Tê thép tráng kẽm D21 nt   5 cái
160 Cút thép tráng kẽm D21  nt  15 cái
161 Cút thép tráng kẽm ren trong D21  nt  6 cái
162 Van khóa D21  nt  2 cái
163 Đầu cấp khí nén  nt  6 cái
B Hạng mục 2: Hạ tầng + phụ trợ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II nt   5,8001 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng  nt  0,0212 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150  nt  0,6864 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75  nt  1,4857 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng  nt  0,0423 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm  nt  0,0168 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm  nt  0,061 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250  nt  0,4646 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90  nt  0,0316 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II  nt  0,0264 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II  nt  0,0264 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90  nt  0,0038 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150  nt  0,75 m3
14 Sản xuất cột bằng thép hình  nt  0,0667 tấn
15 Lắp dựng cột thép  nt  0,0667 tấn
16 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m  nt  0,0393 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m  nt  0,0393 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép  nt  0,0254 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép  nt  0,0254 tấn
20 Sản xuất khung lưới thép B40 (lưới thép B40 mạ kẽm D3,5mm)  nt  14,8729 1m2
21 Lắp dựng khung lưới thép B40  nt  14,8729 m2
22 Sản xuất cửa lưới thép B40 (lưới thép B40 mạ kẽm D3,5mm)  nt  2,4 1m2
23 Lắp dựng cửa lưới thép  nt  2,4 m2
24 Làm sạch kết cấu thép bằng phun cát trước khi sơn  nt  19,0072 m2
25 Sơn kết cấu thép, 1 nước lót, 2 nước phủ  nt  19,0072 m2
26 Xây gạch bê tông xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75  nt  0,9982 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  nt  10,3016 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  nt  11,45 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ  nt  10,3016 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ  nt  11,45 m2
31 Lợp mái tôn múi dày 0.47mm  nt  0,081 100m2
32 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II  nt  9,2186 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng nt   0,0204 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150  nt  0,832 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250  nt  1,125 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm  nt  0,1916 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng  nt  0,1101 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm  nt  0,244 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250  nt  1,3232 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90  nt  0,0273 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II  nt  0,0649 100m3
42 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II  nt  0,0649 100m3
43 Xây gạch bê tông xi măng 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75  nt  0,108 m3
44 Sản xuất cột bằng thép hình  nt  0,0351 tấn
45 Lắp dựng cột thép  nt  0,0351 tấn
46 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m  nt  0,0198 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m  nt  0,0198 tấn
48 Sản xuất xà gồ thép  nt  0,0257 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép  nt  0,0257 tấn
50 Sản xuất khung lưới thép B40 (lưới thép B40 mạ kẽm D3,5mm)  nt  17,8052 1m2
51 Lắp dựng khung lưới thép B40  nt  17,8052 m2
52 Sản xuất cửa lưới thép B40 (lưới thép B40 mạ kẽm D3,5mm)  nt  2,4 1m2
53 Lắp dựng cửa lưới thép  nt  2,4 m2
54 Làm sạch kết cấu thép bằng phun cát trước khi sơn  nt  17,3216 m2
55 Sơn kết cấu thép, 1 nước lót, 2 nước phủ  nt  17,3216 m2
56 Bulong M16  nt  8 bộ
57 Lợp mái tôn múi dày 0.47mm  nt  0,084 100m2
58 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm nt   6,1254 m3
59 Phá dỡ cột trụ xây gạch  nt  1,071 m3
60 Di chuyển cột điện  nt  1 cột
61 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II nt   6,2714 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150  nt  0,7781 m3
63 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75  nt  1,9098 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường  nt  0,0202 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm  nt  0,0156 tấn
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250  nt  0,2223 m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90  nt  0,0336 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II  nt  0,1011 100m3
69 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II  nt  0,1011 100m3
70 Xây gạch bê tông xi măng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75  nt  0,0864 m3
71 Xây gạch bê tông xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75  nt  1,7398 m3
72 Xây gạch bê tông xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75  nt  0,2157 m3
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt   38,4307 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ  nt  38,4307 m2
75 Bóc lớp đất hữu cơ nt   22,818 m3
76 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I  nt  0,2282 100m3
77 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I  nt  0,2282 100m3
78 Đắp cát tôn nền đầm chặt nt   11,409 m3
79 Lớp bạt dứa chống mất nước  nt  76,06 m2
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250  nt  15,212 m3
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II  nt  1,274 m3
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 164/2013)  nt  0,98 m3
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 164/2013)  nt  0,056 100m2
84 Ống nhựa xoắn HDPE - D40/30  nt  4 m
85 Cọc tiếp địa sắt L63x63x63, L=2.5M  nt  2 cọc
86 Dây thép dẹt 25x4  nt  3 m
87 Bảng điện cửa cột  nt  2 bảng
88 Dây lên đèn CU-PVC/PVC 2*2.5mm2  nt  18 m
89 Ống nhựa ruột gà PVC D20 luồn dây lên đèn  nt  17 m
90 Bulong + Ecu M12 + Đầu cốt M12  nt  2
91 Tấm bắt thiết bị cửa cột  nt  2 cái
92 Đèn + bóng  nt  2 cái
93 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m  nt  2 1 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->