Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200577472-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 164- Quân đoàn 2 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200575501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 22:29:00 đến ngày 2020-06-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,795,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo, nâng cấp trạm bảo dưỡng sửa chữa Lữ đoàn 164 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK và HSMT | 57,058 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | nt | 14,714 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | nt | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | nt | 5,763 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | nt | 8,8287 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,2964 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | nt | 0,036 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | nt | 0,5289 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 7,147 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,6862 | 100m2 |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=20, chiều sâu khoan <=20cm | nt | 12 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Bơm keo Ramset lỗ D20 | nt | 12 | lỗ |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,2125 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,9599 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 0,5003 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | nt | 0,2274 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | nt | 0,2274 | 100m3 |
| 18 | Lớp bạt dứa chống mất nước | nt | 177,3 | m2 |
| 19 | Vệ sinh sàn bê tông cũ trước khi đổ bê tông lớp 2 | nt | 349,92 | m2 |
| 20 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14, chiều sâu khoan <=10cm | nt | 1.345 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Bơm keo Ramset lỗ D14 | nt | 1.345 | lỗ |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép liên kết nền bê tông cũ với lớp bê tông mới, đường kính <=10 mm | nt | 0,1658 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 72,3654 | m3 |
| 24 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | nt | 158,5 | m |
| 25 | Sơn tăng cứng nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu | nt | 527,22 | m2 |
| 26 | Di chuyển máy móc thiết bị trong trạm ra khỏi phạm vi công trường | nt | 1 | t bộ |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông có cốt thép | nt | 3,9686 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | nt | 0,576 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 2 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | nt | 0,0992 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | nt | 0,0732 | tấn |
| 32 | Bulong neo M20 | nt | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt lại máy móc thiết bị | nt | 1 | t bộ |
| 34 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | nt | 1,2275 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | nt | 3,3124 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ khung lưới thép | nt | 24,096 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ máng thu nước, ống thoát nước mái | nt | 1 | t bộ |
| 38 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng | nt | 1 | t bộ |
| 39 | Sản xuất cột bằng thép hình | nt | 0,9287 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép | nt | 2,1562 | tấn |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | nt | 3,1414 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 4,3343 | tấn |
| 43 | Sản xuất dầm thép | nt | 0,8476 | tấn |
| 44 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột | nt | 0,8476 | tấn |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 2,5325 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 4,652 | tấn |
| 47 | Sản xuất giằng mái thép | nt | 2,6472 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | nt | 2,6472 | tấn |
| 49 | Bulong neo M20 | nt | 32 | bộ |
| 50 | Bulong M18-8.8 | nt | 280 | bộ |
| 51 | Bulong M14 | nt | 32 | bộ |
| 52 | Bulong M12 | nt | 950 | bộ |
| 53 | Tiện ren + ecu (giằng xà gồ) - D12 | nt | 220 | bộ |
| 54 | Làm sạch kết cấu thép bằng phun cát trước khi sơn, loại dầm, dàn mới | nt | 483,3017 | m2 |
| 55 | Cạo rỉ các kết cấu thép tận dụng lắp lại | nt | 278,7851 | m2 |
| 56 | Sơn kết cấu thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 762,0868 | m2 |
| 57 | Sản xuất khung lưới thép B40 (lưới thép B40 mạ kẽm D3,5mm) | nt | 33,696 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng khung lưới thép B40 | nt | 33,696 | m2 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,2682 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | nt | 0,0353 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | nt | 0,3318 | tấn |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | nt | 1,4752 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,244 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | nt | 0,0977 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | nt | 0,2724 | tấn |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,078 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 0,1742 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | nt | 0,1944 | tấn |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,7423 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,3398 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | nt | 0,0512 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | nt | 0,0173 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | nt | 0,0189 | tấn |
| 74 | Tháo tấm lợp tôn | nt | 4,9039 | 100m2 |
| 75 | Tháo dỡ cửa | nt | 85,9347 | m2 |
| 76 | Vệ sinh cửa cuốn tận dụng lại | nt | 3 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ khung lưới thép | nt | 9,648 | m2 |
| 78 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | nt | 39,6775 | m3 |
| 79 | Phá dỡ gạch lát nền tầng 2 | nt | 79,37 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ cầu thang thép | nt | 1 | bộ |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | nt | 483,0593 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | nt | 79,982 | m2 |
| 83 | Xây gạch bê tông xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 31,5971 | m3 |
| 84 | Xây gạch bê tông xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | nt | 22,9723 | m3 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 271,716 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 276,058 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 16,2352 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 707,361 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 419,6895 | m2 |
| 90 | Sản xuất thang sắt (thang thép cũ đánh rỉ, sơn lại, chỉ bổ sung một số bản mã) | nt | 0,0442 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cầu thang thép | nt | 0,3 | tấn |
| 92 | Lan can cầu thang (bổ sung đoạn trục 2/(D-E) như hiện trạng) (bao gồm cả sản xuất, lắp dựng) | nt | 2,89 | m |
| 93 | Sản xuất khung xương đỡ trần nhôm | nt | 1,776 | tấn |
| 94 | Lắp đặt khung xương đỡ trần tôn | nt | 1,776 | tấn |
| 95 | Làm trần tôn | nt | 125,6971 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 98,568 | m2 |
| 97 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0.47mm | nt | 7,9175 | 100m2 |
| 98 | Máng cáp B150 | nt | 70 | m |
| 99 | Ty treo máng cáp | nt | 33 | bộ |
| 100 | Tấm lấy sáng polycacbonat | nt | 71,71 | m2 |
| 101 | Cửa cuốn tấm liền (vận hành bằng tay) series 1 loại dày nhất - dày 0,53mmm, có gioong giảm chấn, tay kéo cửa bằng inox, trụ cuốn D33,5mm dày 2,3mm mạ kẽm, lô cuốn trong ray, dẫn hướng đồng bộ......(Đã bao gồm công lắp đặt, vận chuyển) | nt | 18,2959 | m2 |
| 102 | Cửa đi thép 1 cánh | nt | 1,664 | m2 |
| 103 | Cửa sổ thép | nt | 4,48 | m2 |
| 104 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm | nt | 9,6 | m2 |
| 105 | Bộ phụ kiện cửa sổ (gồm bản lề, khóa đa điểm, thanh cài) | nt | 3 | bộ |
| 106 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính an toàn 8.38mm | nt | 2,002 | m2 |
| 107 | Bộ phụ kiện cửa đi (gồm bản lề, khóa đa điểm, tay nắm) | nt | 1 | bộ |
| 108 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm | nt | 32,592 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (cả lắp mới và tận dụng lại) | nt | 73,1836 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 48,793 | m2 |
| 111 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | nt | 32,592 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | nt | 5,7734 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 0,8373 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | nt | 0,9626 | 100m2 |
| 115 | Tập kết, vận chuyển phế thải đến nơi quy định (gạch vỡ, gạch lát, bê tông, mái tôn, tấm lấy sáng, khung lưới thép B40, hệ thống điện, máng thu nước, ...) | nt | 1 | t bộ |
| 116 | Tủ điện tôn tĩnh điện KT 600x400x220 | nt | 1 | tủ |
| 117 | Tủ điện tôn tĩnh điện KT 400x300x150 | nt | 2 | tủ |
| 118 | Tủ điện tôn tĩnh điện KT 300x200x150mm | nt | 12 | tủ |
| 119 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | nt | 3 | bộ |
| 120 | Đồng hồ vôn kế 500V | nt | 1 | cái |
| 121 | Aptomat 3P-32A-10kA | nt | 2 | cái |
| 122 | Aptomat 3P-20A-10kA | nt | 18 | cái |
| 123 | Aptomat 1P-32A | nt | 2 | cái |
| 124 | Aptomat 1P-20A | nt | 7 | cái |
| 125 | Aptomat 1P-16A | nt | 5 | cái |
| 126 | Aptomat 1P-10A | nt | 3 | cái |
| 127 | Công tắc đơn 10A-250V | nt | 8 | cái |
| 128 | Công tắc ba 10A-250V | nt | 1 | cái |
| 129 | Bóng đèn Led + chao chụp | nt | 6 | bộ |
| 130 | Đèn máng tuýp Led 2 bóng 1,2m - 22W | nt | 3 | bộ |
| 131 | Đèn tuýp Led 1 bóng 1,2m | nt | 14 | bộ |
| 132 | Ổ cắm đôi 2 chấu | nt | 14 | cái |
| 133 | Hộp nối dây | nt | 12 | hộp |
| 134 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4Cx16)mm2 | nt | 50 | m |
| 135 | Dây điện Cu/PVC (1x10)mm2 | nt | 120 | m |
| 136 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | nt | 60 | m |
| 137 | Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2 | nt | 1.200 | m |
| 138 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | nt | 300 | m |
| 139 | Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 | nt | 60 | m |
| 140 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | nt | 30 | m |
| 141 | Dây điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | nt | 300 | m |
| 142 | Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | nt | 100 | m |
| 143 | Ống luồn dây SP D16 đi âm tường | nt | 100 | m |
| 144 | Ống luồn dây SP D20 đi âm tường | nt | 150 | m |
| 145 | Ống luồn dây SP D32 đi âm tường | nt | 150 | m |
| 146 | Điều hòa 12000 BTU 1 chiều (giá bao gồm cả phụ kiện: dây, ống đồng,...) | nt | 1 | máy |
| 147 | Lắp đặt điều hòa treo tường | nt | 1 | máy |
| 148 | Lắp đặt quạt đảo trần có điều khiển | nt | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường KT800x800 | nt | 3 | cái |
| 150 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | nt | 10,2 | m3 |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét loại D16, kim dài 1,5m | nt | 6 | cái |
| 152 | Sắt dẹt 40x4 | nt | 30 | m |
| 153 | Cọc tiếp địa sắt L63x63x6, L=2.5m | nt | 16 | cọc |
| 154 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | nt | 180 | m |
| 155 | Kẹp kiểm tra điện trở | nt | 4 | cái |
| 156 | Dây đồng M25 | nt | 4 | m |
| 157 | Lấp đất rãnh tiếp địa | nt | 10,2 | m3 |
| 158 | Ống thép tráng kẽm D21 | nt | 0,6 | 100m |
| 159 | Tê thép tráng kẽm D21 | nt | 5 | cái |
| 160 | Cút thép tráng kẽm D21 | nt | 15 | cái |
| 161 | Cút thép tráng kẽm ren trong D21 | nt | 6 | cái |
| 162 | Van khóa D21 | nt | 2 | cái |
| 163 | Đầu cấp khí nén | nt | 6 | cái |
| B | Hạng mục 2: Hạ tầng + phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | nt | 5,8001 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | nt | 0,0212 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | nt | 0,6864 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,4857 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0423 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | nt | 0,0168 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | nt | 0,061 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,4646 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 0,0316 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | nt | 0,0264 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | nt | 0,0264 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0038 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 0,75 | m3 |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | nt | 0,0667 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | nt | 0,0667 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | nt | 0,0393 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 0,0393 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,0254 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0254 | tấn |
| 20 | Sản xuất khung lưới thép B40 (lưới thép B40 mạ kẽm D3,5mm) | nt | 14,8729 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng khung lưới thép B40 | nt | 14,8729 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa lưới thép B40 (lưới thép B40 mạ kẽm D3,5mm) | nt | 2,4 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa lưới thép | nt | 2,4 | m2 |
| 24 | Làm sạch kết cấu thép bằng phun cát trước khi sơn | nt | 19,0072 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 19,0072 | m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 0,9982 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,3016 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,45 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 10,3016 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 11,45 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn múi dày 0.47mm | nt | 0,081 | 100m2 |
| 32 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | nt | 9,2186 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | nt | 0,0204 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | nt | 0,832 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | nt | 1,125 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | nt | 0,1916 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1101 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | nt | 0,244 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | nt | 1,3232 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 0,0273 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | nt | 0,0649 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | nt | 0,0649 | 100m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông xi măng 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 0,108 | m3 |
| 44 | Sản xuất cột bằng thép hình | nt | 0,0351 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép | nt | 0,0351 | tấn |
| 46 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | nt | 0,0198 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 0,0198 | tấn |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,0257 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,0257 | tấn |
| 50 | Sản xuất khung lưới thép B40 (lưới thép B40 mạ kẽm D3,5mm) | nt | 17,8052 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng khung lưới thép B40 | nt | 17,8052 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa lưới thép B40 (lưới thép B40 mạ kẽm D3,5mm) | nt | 2,4 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa lưới thép | nt | 2,4 | m2 |
| 54 | Làm sạch kết cấu thép bằng phun cát trước khi sơn | nt | 17,3216 | m2 |
| 55 | Sơn kết cấu thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 17,3216 | m2 |
| 56 | Bulong M16 | nt | 8 | bộ |
| 57 | Lợp mái tôn múi dày 0.47mm | nt | 0,084 | 100m2 |
| 58 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | nt | 6,1254 | m3 |
| 59 | Phá dỡ cột trụ xây gạch | nt | 1,071 | m3 |
| 60 | Di chuyển cột điện | nt | 1 | cột |
| 61 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | nt | 6,2714 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | nt | 0,7781 | m3 |
| 63 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,9098 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | nt | 0,0202 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm | nt | 0,0156 | tấn |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,2223 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 0,0336 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | nt | 0,1011 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | nt | 0,1011 | 100m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông xi măng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 0,0864 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 1,7398 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông xi măng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 0,2157 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 38,4307 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 38,4307 | m2 |
| 75 | Bóc lớp đất hữu cơ | nt | 22,818 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | nt | 0,2282 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | nt | 0,2282 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát tôn nền đầm chặt | nt | 11,409 | m3 |
| 79 | Lớp bạt dứa chống mất nước | nt | 76,06 | m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | nt | 15,212 | m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | nt | 1,274 | m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 164/2013) | nt | 0,98 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 164/2013) | nt | 0,056 | 100m2 |
| 84 | Ống nhựa xoắn HDPE - D40/30 | nt | 4 | m |
| 85 | Cọc tiếp địa sắt L63x63x63, L=2.5M | nt | 2 | cọc |
| 86 | Dây thép dẹt 25x4 | nt | 3 | m |
| 87 | Bảng điện cửa cột | nt | 2 | bảng |
| 88 | Dây lên đèn CU-PVC/PVC 2*2.5mm2 | nt | 18 | m |
| 89 | Ống nhựa ruột gà PVC D20 luồn dây lên đèn | nt | 17 | m |
| 90 | Bulong + Ecu M12 + Đầu cốt M12 | nt | 2 | Lô |
| 91 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | nt | 2 | cái |
| 92 | Đèn + bóng | nt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | nt | 2 | 1 cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi