Gói thầu: 01.XL: Nhà tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ xã Cẩm Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200631674-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa
Tên gói thầu 01.XL: Nhà tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ xã Cẩm Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200631630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 08:53:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,458,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Có CDKT kèm theo 1,055 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Có CDKT kèm theo 6,178 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Có CDKT kèm theo 9,962 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Có CDKT kèm theo 10,291 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có CDKT kèm theo 1,346 100m3
6 Mua đất tại mỏ Cẩm Trung cách công trình 8,5km về đắp nền tính trên phương tiện Có CDKT kèm theo 0,715 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Có CDKT kèm theo 0,508 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Có CDKT kèm theo 0,508 100m3
9 Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Có CDKT kèm theo 0,508 100m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,2 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Có CDKT kèm theo 0,48 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có CDKT kèm theo 0,048 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Có CDKT kèm theo 0,747 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 14,78 m3
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Có CDKT kèm theo 24,453 m3
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Có CDKT kèm theo 21,324 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Có CDKT kèm theo 0,516 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,095 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,56 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 5,775 m3
21 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Có CDKT kèm theo 1,005 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 0,107 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 0,744 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 7,724 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có CDKT kèm theo 1,614 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 0,237 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 1,817 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 11,428 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Có CDKT kèm theo 1,544 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 1,624 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 15,443 m3
32 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Có CDKT kèm theo 0,662 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,136 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,741 tấn
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 7,627 m3
36 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 7,259 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 0,494 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 2,389 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 0,524 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 1,098 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 0,898 m3
42 Ô thoáng lan can đúc sẵn 250x250 Có CDKT kèm theo 121 viên
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 166,611 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 109,452 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 161,4 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 161,711 m2
47 Đắp phào kép, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 295,405 m
48 Phun xốp vào các kết cấu bằng vữa xi măng cát vàng có trộn mầu Có CDKT kèm theo 1,404 m2
49 Đắp chi tiết đầu bảy chữ thọ Có CDKT kèm theo 34 cái
50 Đắp vữa rầu chồng long phượng trang trí Có CDKT kèm theo 13,55 m2
51 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 270,6 m
52 Đắp nổi vữa thành mái Có CDKT kèm theo 70 cái
53 Lát đá bậc tam cấp Có CDKT kèm theo 31,347 m2
54 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, TD đá <=0,16m2 Có CDKT kèm theo 68,898 m2
55 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Có CDKT kèm theo 29,923 m2
56 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Có CDKT kèm theo 21,005 m2
57 Khắc chữ trên tấm bia đá GRANIT Có CDKT kèm theo 6 m2
58 Chữ inox mạ đồng màu vàng, chữ cao 180 Có CDKT kèm theo 27 chữ
59 Ngôi sao bằng hợp kim màu vàng (trọn bộ) Có CDKT kèm theo 1 cái
60 Lư hương đá nguyên khối tự nhiên ( trọn bộ) (giá tại chân công trình) Có CDKT kèm theo 1 cái
61 Rồng chầu mặt nguyệt (trọn bộ) Có CDKT kèm theo 1 cái
62 Ghìm nóc hoa văn trang trí đầu đao trên chóp mái (trọn bộ) Có CDKT kèm theo 2 cái
63 Đầu đao bằng bê tông đúc sẵn Có CDKT kèm theo 8 cái
64 Hoa văn trang trí tượng đài, bia ghi danh (trọn bộ) Có CDKT kèm theo 3 cái
65 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Có CDKT kèm theo 142,221 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Có CDKT kèm theo 166,611 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Có CDKT kèm theo 432,563 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 181,736 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 432,563 m2
70 Sơn giả đá, sơn giả gỗ Có CDKT kèm theo 109,452 m2
71 Đắp đất, trồng cây bồn hoa Có CDKT kèm theo 11,2 m2
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Có CDKT kèm theo 35 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Có CDKT kèm theo 25 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Có CDKT kèm theo 115 m
75 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Có CDKT kèm theo 90 m
76 Lắp đặt công tắc 1 hạt Có CDKT kèm theo 4 cái
77 Lắp đặt ô cắm đôi Có CDKT kèm theo 3 cái
78 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x200 Có CDKT kèm theo 1 hộp
79 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Có CDKT kèm theo 1 cái
80 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m Có CDKT kèm theo 2 bộ
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Có CDKT kèm theo 3 bộ
82 Lắp đặt đèn lồng Có CDKT kèm theo 3 bộ
83 Lắp đặt đèn màu quả nhót Có CDKT kèm theo 8 bộ
84 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Có CDKT kèm theo 3 hộp
85 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Có CDKT kèm theo 1,726 100m3
86 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Có CDKT kèm theo 1,726 100m3
87 Mua đất tại mỏ Cẩm Trung cách công trình 8,5km về đắp nền tính trên phương tiện Có CDKT kèm theo 6,423 100m3
88 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Có CDKT kèm theo 5,634 100m3
89 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Có CDKT kèm theo 5,634 100m3
90 Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Có CDKT kèm theo 5,634 100m3
91 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Có CDKT kèm theo 5,122 100m3
92 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Có CDKT kèm theo 0,184 100m3
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Có CDKT kèm theo 0,109 m3
94 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Có CDKT kèm theo 1,937 m3
95 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Có CDKT kèm theo 2,775 m3
96 Gia công cột bằng thép hình Có CDKT kèm theo 0,091 tấn
97 Lắp cột thép các loại Có CDKT kèm theo 0,091 tấn
98 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Có CDKT kèm theo 15,385 m3
99 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Có CDKT kèm theo 0,179 100m2
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,049 tấn
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,149 tấn
102 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 1,971 m3
103 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có CDKT kèm theo 0,068 100m3
104 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 4,59 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 3,79 m3
106 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 42,029 m2
107 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 52,987 m2
108 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 100,98 m
109 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 95,016 m2
110 Sản xuất hàng rào sắt hộp mạ kẽm Có CDKT kèm theo 0,567 tấn
111 Sắt tròn fi12 Có CDKT kèm theo 37,68 m
112 Lắp dựng hàng rào sắt hộp mạ kẽm Có CDKT kèm theo 27,56 m2
113 Sản xuất cánh cổng khung bằng thép hộp mạ kẽm Có CDKT kèm theo 6,728 m2
114 Lắp dựng cổng thép Có CDKT kèm theo 6,728 m2
115 Sơn tĩnh điện các kết cấu sắt thép Có CDKT kèm theo 34,288 m2
116 Bánh xe sắt Có CDKT kèm theo 2 cái
117 Khóa cổng Có CDKT kèm theo 1 bộ
118 Bản lề gông Có CDKT kèm theo 6 cái
119 Đầu trụ mua sẵn gắn trên đầu cổng Có CDKT kèm theo 2 cái
120 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Có CDKT kèm theo 0,121 100m3
121 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Có CDKT kèm theo 1,343 m3
122 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Có CDKT kèm theo 2,573 m3
123 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 3,196 m3
124 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 29,05 m2
125 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 12,45 m2
126 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có CDKT kèm theo 0,045 100m3
127 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Có CDKT kèm theo 1,529 m3
128 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Có CDKT kèm theo 0,089 100m2
129 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Có CDKT kèm theo 0,096 tấn
130 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Có CDKT kèm theo 42 1cấu kiện
131 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Có CDKT kèm theo 10,075 m3
132 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Có CDKT kèm theo 3,304 m3
133 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 6,056 m3
134 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 22,022 m2
135 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có CDKT kèm theo 0,034 100m3
136 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Có CDKT kèm theo 157,3 m
137 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch thẻ Có CDKT kèm theo 55,055 m2
138 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Có CDKT kèm theo 30,62 m3
139 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezaro 400x400 Có CDKT kèm theo 306,2 m2
140 Lò đốt vàng mã bằng bằng bê tông đúc sẵn (giá tại công trình) Có CDKT kèm theo 1 cái
141 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,022 100m2
142 Bê tông cột cờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Có CDKT kèm theo 0,644 m3
143 Lát đá granit tự nhiên vào cột cờ Có CDKT kèm theo 4,16 m2
144 Lắp đặt cột cờ bằng ống inox 304 D100 dày 2ly Có CDKT kèm theo 24,9 kg
145 Lắp đặt cột cờ bằng ống inox 304 D80 dày 2ly Có CDKT kèm theo 16,733 kg
146 Lắp đặt cột cờ bằng ống inox 304 D60 dày 2ly Có CDKT kèm theo 12,55 kg
147 Bánh ròng rọc Có CDKT kèm theo 4 cái
148 Bát bánh ròng rọc Có CDKT kèm theo 8 cái
149 Dây kéo cờ Có CDKT kèm theo 28 m
150 Bi ke Có CDKT kèm theo 2 cái
151 Khớp thu cột Có CDKT kèm theo 4 cái
152 Lá cờ 0.8x1.2m Có CDKT kèm theo 2 cái
153 Bu lông M16 Có CDKT kèm theo 8 cái
154 Bản đế, bản táp Có CDKT kèm theo 9,561 kg
155 Nhân công lắp dựng Có CDKT kèm theo 2 công
156 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Có CDKT kèm theo 1,449 m3
157 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Có CDKT kèm theo 0,216 m3
158 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,09 100m2
159 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Có CDKT kèm theo 1,125 m3
160 Bộ bu lông, bản đế móng trụ đèn Có CDKT kèm theo 6 bộ
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Có CDKT kèm theo 82 m
162 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Có CDKT kèm theo 82 m
163 Lắp đặt công tắc 1 hạt Có CDKT kèm theo 1 cái
164 Bộ đèn chiếu sáng (bao gồm trụ đèn, bóng đèn các phụ kiện và công lắp dựng) Có CDKT kèm theo 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->