Gói thầu: 01.XL: Nhà tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ xã Cẩm Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200631674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa |
| Tên gói thầu | 01.XL: Nhà tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ xã Cẩm Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200631630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 08:53:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,458,573,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 1,055 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 6,178 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 9,962 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Có CDKT kèm theo | 10,291 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có CDKT kèm theo | 1,346 | 100m3 |
| 6 | Mua đất tại mỏ Cẩm Trung cách công trình 8,5km về đắp nền tính trên phương tiện | Có CDKT kèm theo | 0,715 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 0,508 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 0,508 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 0,508 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,2 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Có CDKT kèm theo | 0,48 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 0,048 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có CDKT kèm theo | 0,747 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 14,78 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Có CDKT kèm theo | 24,453 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Có CDKT kèm theo | 21,324 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Có CDKT kèm theo | 0,516 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có CDKT kèm theo | 0,095 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có CDKT kèm theo | 0,56 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 5,775 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Có CDKT kèm theo | 1,005 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có CDKT kèm theo | 0,107 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có CDKT kèm theo | 0,744 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 7,724 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có CDKT kèm theo | 1,614 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có CDKT kèm theo | 0,237 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có CDKT kèm theo | 1,817 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 11,428 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có CDKT kèm theo | 1,544 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có CDKT kèm theo | 1,624 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 15,443 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Có CDKT kèm theo | 0,662 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có CDKT kèm theo | 0,136 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Có CDKT kèm theo | 0,741 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 7,627 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 7,259 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 0,494 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 2,389 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 0,524 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 1,098 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 0,898 | m3 |
| 42 | Ô thoáng lan can đúc sẵn 250x250 | Có CDKT kèm theo | 121 | viên |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 166,611 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 109,452 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 161,4 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 161,711 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 295,405 | m |
| 48 | Phun xốp vào các kết cấu bằng vữa xi măng cát vàng có trộn mầu | Có CDKT kèm theo | 1,404 | m2 |
| 49 | Đắp chi tiết đầu bảy chữ thọ | Có CDKT kèm theo | 34 | cái |
| 50 | Đắp vữa rầu chồng long phượng trang trí | Có CDKT kèm theo | 13,55 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 270,6 | m |
| 52 | Đắp nổi vữa thành mái | Có CDKT kèm theo | 70 | cái |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp | Có CDKT kèm theo | 31,347 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, TD đá <=0,16m2 | Có CDKT kèm theo | 68,898 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Có CDKT kèm theo | 29,923 | m2 |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Có CDKT kèm theo | 21,005 | m2 |
| 57 | Khắc chữ trên tấm bia đá GRANIT | Có CDKT kèm theo | 6 | m2 |
| 58 | Chữ inox mạ đồng màu vàng, chữ cao 180 | Có CDKT kèm theo | 27 | chữ |
| 59 | Ngôi sao bằng hợp kim màu vàng (trọn bộ) | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 60 | Lư hương đá nguyên khối tự nhiên ( trọn bộ) (giá tại chân công trình) | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 61 | Rồng chầu mặt nguyệt (trọn bộ) | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 62 | Ghìm nóc hoa văn trang trí đầu đao trên chóp mái (trọn bộ) | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 63 | Đầu đao bằng bê tông đúc sẵn | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 64 | Hoa văn trang trí tượng đài, bia ghi danh (trọn bộ) | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 65 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Có CDKT kèm theo | 142,221 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Có CDKT kèm theo | 166,611 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Có CDKT kèm theo | 432,563 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 181,736 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 432,563 | m2 |
| 70 | Sơn giả đá, sơn giả gỗ | Có CDKT kèm theo | 109,452 | m2 |
| 71 | Đắp đất, trồng cây bồn hoa | Có CDKT kèm theo | 11,2 | m2 |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Có CDKT kèm theo | 35 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có CDKT kèm theo | 25 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có CDKT kèm theo | 115 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Có CDKT kèm theo | 90 | m |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ô cắm đôi | Có CDKT kèm theo | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x200 | Có CDKT kèm theo | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Có CDKT kèm theo | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Có CDKT kèm theo | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn lồng | Có CDKT kèm theo | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn màu quả nhót | Có CDKT kèm theo | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Có CDKT kèm theo | 3 | hộp |
| 85 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 1,726 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Có CDKT kèm theo | 1,726 | 100m3 |
| 87 | Mua đất tại mỏ Cẩm Trung cách công trình 8,5km về đắp nền tính trên phương tiện | Có CDKT kèm theo | 6,423 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 5,634 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 5,634 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 5,634 | 100m3 |
| 91 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có CDKT kèm theo | 5,122 | 100m3 |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 0,184 | 100m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 0,109 | m3 |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 1,937 | m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Có CDKT kèm theo | 2,775 | m3 |
| 96 | Gia công cột bằng thép hình | Có CDKT kèm theo | 0,091 | tấn |
| 97 | Lắp cột thép các loại | Có CDKT kèm theo | 0,091 | tấn |
| 98 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Có CDKT kèm theo | 15,385 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Có CDKT kèm theo | 0,179 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có CDKT kèm theo | 0,049 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có CDKT kèm theo | 0,149 | tấn |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 1,971 | m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có CDKT kèm theo | 0,068 | 100m3 |
| 104 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 4,59 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 3,79 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 42,029 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 52,987 | m2 |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 100,98 | m |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có CDKT kèm theo | 95,016 | m2 |
| 110 | Sản xuất hàng rào sắt hộp mạ kẽm | Có CDKT kèm theo | 0,567 | tấn |
| 111 | Sắt tròn fi12 | Có CDKT kèm theo | 37,68 | m |
| 112 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp mạ kẽm | Có CDKT kèm theo | 27,56 | m2 |
| 113 | Sản xuất cánh cổng khung bằng thép hộp mạ kẽm | Có CDKT kèm theo | 6,728 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cổng thép | Có CDKT kèm theo | 6,728 | m2 |
| 115 | Sơn tĩnh điện các kết cấu sắt thép | Có CDKT kèm theo | 34,288 | m2 |
| 116 | Bánh xe sắt | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 117 | Khóa cổng | Có CDKT kèm theo | 1 | bộ |
| 118 | Bản lề gông | Có CDKT kèm theo | 6 | cái |
| 119 | Đầu trụ mua sẵn gắn trên đầu cổng | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 120 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Có CDKT kèm theo | 0,121 | 100m3 |
| 121 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Có CDKT kèm theo | 1,343 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Có CDKT kèm theo | 2,573 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 3,196 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 29,05 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 12,45 | m2 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có CDKT kèm theo | 0,045 | 100m3 |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có CDKT kèm theo | 1,529 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có CDKT kèm theo | 0,089 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Có CDKT kèm theo | 0,096 | tấn |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Có CDKT kèm theo | 42 | 1cấu kiện |
| 131 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 10,075 | m3 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Có CDKT kèm theo | 3,304 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 6,056 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 22,022 | m2 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có CDKT kèm theo | 0,034 | 100m3 |
| 136 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Có CDKT kèm theo | 157,3 | m |
| 137 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch thẻ | Có CDKT kèm theo | 55,055 | m2 |
| 138 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Có CDKT kèm theo | 30,62 | m3 |
| 139 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezaro 400x400 | Có CDKT kèm theo | 306,2 | m2 |
| 140 | Lò đốt vàng mã bằng bằng bê tông đúc sẵn (giá tại công trình) | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 141 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,022 | 100m2 |
| 142 | Bê tông cột cờ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Có CDKT kèm theo | 0,644 | m3 |
| 143 | Lát đá granit tự nhiên vào cột cờ | Có CDKT kèm theo | 4,16 | m2 |
| 144 | Lắp đặt cột cờ bằng ống inox 304 D100 dày 2ly | Có CDKT kèm theo | 24,9 | kg |
| 145 | Lắp đặt cột cờ bằng ống inox 304 D80 dày 2ly | Có CDKT kèm theo | 16,733 | kg |
| 146 | Lắp đặt cột cờ bằng ống inox 304 D60 dày 2ly | Có CDKT kèm theo | 12,55 | kg |
| 147 | Bánh ròng rọc | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 148 | Bát bánh ròng rọc | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 149 | Dây kéo cờ | Có CDKT kèm theo | 28 | m |
| 150 | Bi ke | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 151 | Khớp thu cột | Có CDKT kèm theo | 4 | cái |
| 152 | Lá cờ 0.8x1.2m | Có CDKT kèm theo | 2 | cái |
| 153 | Bu lông M16 | Có CDKT kèm theo | 8 | cái |
| 154 | Bản đế, bản táp | Có CDKT kèm theo | 9,561 | kg |
| 155 | Nhân công lắp dựng | Có CDKT kèm theo | 2 | công |
| 156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Có CDKT kèm theo | 1,449 | m3 |
| 157 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Có CDKT kèm theo | 0,216 | m3 |
| 158 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có CDKT kèm theo | 0,09 | 100m2 |
| 159 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Có CDKT kèm theo | 1,125 | m3 |
| 160 | Bộ bu lông, bản đế móng trụ đèn | Có CDKT kèm theo | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có CDKT kèm theo | 82 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Có CDKT kèm theo | 82 | m |
| 163 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có CDKT kèm theo | 1 | cái |
| 164 | Bộ đèn chiếu sáng (bao gồm trụ đèn, bóng đèn các phụ kiện và công lắp dựng) | Có CDKT kèm theo | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi