Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ xây lắp và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200630675-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ xây lắp và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200617949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng trung hạn 2016-2020 chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Ngân sách huyện và đóng góp nhân dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 20:18:00 đến ngày 2020-06-21 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,827,019,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường . 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế . 1 Khoản
B Xây dựng nền đường
1 Đào nền đất cấp 3 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 3,73 m3
2 Đào hữu cơ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 413,3 m3
3 Đào vét bùn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 1.347,24 m3
4 Đánh cấp đất cấp 3 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 774,66 m3
5 Đào khuôn đất cấp 3 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 674,1 m3
6 Đào rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 504,07 m3
7 Đào đất chân khay Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 21,33 m3
8 Đắp nền đường K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 8.045,5 m3
9 Đắp rãnh, đắp chân khay K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 481,34 m3
10 Đầm đất để tăng cường ổn định mái ta luy( Đất cấp 2 vận chuyển điều phối từ tuyến Xuân Lâm sang cự ly 3Km) Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 1.240,48 m3
11 Đá hộc ghép vỉa Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 182,85 m3
12 Phá dỡ cống cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 308,56 m3
13 Mua và vận chuyển đất đắp tại mỏ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 7.820,39 m3
C Xây dựng: mặt đường KC1
1 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 4.784,35 m2
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 4.784,35 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 4.784,35 m2
4 Đầm nén nền đường bằng đầm cóc K95 dày 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 717,65 m3
D Xây dựng: mặt đường KC2
1 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 6.184,97 m2
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,31cm trong đó bao gồm bù vênh 3,31 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 6.184,97 m2
E Xây dựng: mặt đường KC3
1 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 2.258,24 m2
2 Tưới nhựa dính bám tc 0,8kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 2.258,24 m2
3 Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 2,97cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 2.258,24 m2
F Xây dựng: mặt đường xử lý sình lún cao su
1 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 173,76 m2
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 173,76 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 173,76 m2
4 Đào bóc nền đường cũ bằng máy Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 217,54 m3
G Xây dựng: mặt đường vuốt nối dân sinh
1 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 416,16 m2
2 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 5cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 416,16 m2
H Xây dựng công trình trên tuyến: thoát nước dọc- rãnh hỡ chữ nhật B=0.8M, H=1,05M
1 Bê tông rãnh đổ tại chỗ M200 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 267,18 m3
2 Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 71,63 m3
3 Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D<=10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 8.066,13 kg
4 Bê tông M200 giằng chống đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 2,62 m3
5 Cốt thép giằng chống D<=10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 776,22 kg
6 Lắp đặt giằng đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 276 ck
7 Dán bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải quét 3 lớp nhựa Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 24,75 m2
I Xây dựng công trình trên tuyến: thoát nước dọc- rãnh kín chữ nhật B=0.4M
1 Bê tông rãnh đổ tại chỗ M200 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 33,81 m3
2 Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 6,34 m3
3 Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D<=10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 1.669,12 kg
4 Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 14 m3
5 Cốt thép tấm đan D<=10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 1.313,86 kg
6 Cốt thép tấm đan D<=18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 781,33 kg
7 Cẩu lắp tấm đan đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 140 ck
8 Dán bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải quét 3 lớp nhựa Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 2,87 m2
J Xây dựng công trình trên tuyến: thoát nước dọc- rãnh kín chữ nhật B=0.8M qua đường ngang dân sinh
1 Bê tông rãnh đổ tại chỗ M200 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 8,8 m3
2 Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 2,6 m3
3 Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D<=10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 499,57 kg
4 Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 3,78 m3
5 Cốt thép tấm đan D<=10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 18,64 kg
6 Cốt thép tấm đan D<=18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 497,85 kg
7 Cẩu lắp tấm đan đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 20 ck
8 Dán bao tải nhựa đường, 2 lớp bao tải quét 3 lớp nhựa Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 3,6 m2
K Xây dựng công trình trên tuyến: cống bản L=0,75
1 Đào đất cấp 3 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 44,88 m3
2 Đắp đất Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 23,33 m3
3 Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 7,14 m3
4 Bê tông M150 móng đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 5,01 m3
5 Bê tông M150 đổ tại chỗ, bê tông thân cống, tường cánh Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 8,83 m3
6 Bê tông M200 giằng chống, mũ mố đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 2,17 m3
7 Bê tông M250 mối nối đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 3,15 m3
8 Bê tông M250 tấm đan đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 1,93 m3
9 Cốt thép tấm đan D<=10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 54,12 kg
10 Cốt thép tấm đan D<=18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 151,38 kg
11 Cốt thép giằng chống, chốt neo D<=10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 85,77 kg
12 Cốt thép giằng chống, chốt neo D<=18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 7,98 kg
13 Nhựa đường bọc chốt neo Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 0,014 m3
14 Cẩu lắp tấm đan đúc sẵn tấm bản Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 11 ck
L Xây dựng công trình trên tuyến: Cửa van thủy lợi
1 Bê tông M200 tấm đan đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 1,15 m3
2 Cốt thép tấm đan D<=10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 0,2 kg
3 Cốt thép tấm đan D<=18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 11,04 kg
4 Thép hình, thép bản Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 14,64 Kg
5 Bulong M16 & M22 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 4 cái
6 Máy đóng mở V1 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 1 cái
M Xây dựng công trình trên tuyến: cống bản L=3M
1 Đào đất cấp 3 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 193,87 m3
2 Đắp đất Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 135,99 m3
3 Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 25,39 m3
4 Bê tông M150 đổ tại chỗ, bê tông thân cống Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 36,33 m3
5 Xây đá hộc, vữa xi măng M100, xây trả mái kênh thượng hạ lưu cống Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 20,94 m3
6 Xây đá hộc, vữa xi măng M100, xây trả lòng kênh thượng hạ lưu cống Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 10,07 m3
7 Bê tông M300 dầm bản đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 6,52 m3
8 Bê tông M300 mối nối đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 2,93 m3
9 Bê tông M250 bản vượt đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 6 m3
10 Bê tông M200 giằng chống, mũ mố đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 4,43 m3
11 Cốt thép dầm bản đúc sẵn D<=18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 690,06 kg
12 Cốt thép mũ mố, giằng chống D<=10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 12,38 kg
13 Cốt thép mũ mố, giằng chống D<=18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 1.204,59 kg
14 Cốt thép mũ mố, giằng chống D>18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 41,72 kg
15 Cốt thép tấm đan D<=18mm, cốt thép bản quá độ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 859,89 kg
16 Cẩu lắp bản quá độ, tấm bản đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 19 ck
17 Sản xuất lan can gờ chắn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 66,96 Kg
18 Lắp dựng lan can Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 4,8 m2
19 Bê tông lan can M250 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 0,084 m3
20 Cốt thép đổ tại chỗ D<=10mm, thép gờ chắn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 18,63 kg
21 Phá dỡ bê tông cốt thép bằng búa căn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 8,4 m3
22 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 7,59 m3
23 Quét nhựa đường Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 25,2 m2
24 Sơn bề mặt màu trắng, đỏ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 5,53 m2
25 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 hoàn trả KC1 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 52,91 m2
26 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm hoàn trả KC1 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 52,91 m2
27 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm hoàn trả KC1 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 52,91 m2
28 Đầm nén nền đường bằng đầm cóc K95 dày 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 7,94 m3
N Xây dựng công trình trên tuyến: chân khay, ốp mái taluy
1 Xây đá hộc, vữa xi măng M100, đá hộc gia cố mái Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 43,59 m3
2 Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 15,08 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc K85, đắp đất bơm nước Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 110,16 m3
4 Bơm nước hố móng Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 1 ca
5 Đào đất thanh thải đê quai bằng máy đào 1,25m3 Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 110,16 m3
O Xây dựng công trình trên tuyến: nâng thành mương cũ, gia cố chân mái taluy nền đường
1 Khoan bê tông mũi khoan D16, sâu <=20cm, dày 20cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 1.236 lỗ khoan
2 Cốt thép đổ tại chỗ D<=10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 1.452,09 kg
3 Bê tông M200 nâng mương cũ đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 55,05 m3
4 Tạo nhám bê mặt bê tông Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 55,64 m2
5 Sơn bề mặt màu trắng, đỏ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 92,73 m2
P Sơn gờ lan can các cống cũ
1 Sơn bề mặt màu trắng, đỏ Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 38,3 m2
Q An toàn giao thông
1 Sản xuất biển báo phản quang tam giác Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 6 biển
2 Cọc tiêu làm mới Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 322 cái
3 Gắn tiêu phản quang Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 644 cái
4 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 1.288 lỗ khoan
5 Hộ lan mềm bổ sung Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 421 m
6 Đảm bảo giao thông thi công Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 5075/QĐ-UBND ngày 9/12/2019 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->