Gói thầu: Gói thầu xây dựng (HM: Di dời đường dây trung hạ thế và trạm biến áp; đường dây trung thế và trạm biến áp 1x15 KVA cấp nguồn cho hệ thống điện chiếu sáng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200630911-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng (HM: Di dời đường dây trung hạ thế và trạm biến áp; đường dây trung thế và trạm biến áp 1x15 KVA cấp nguồn cho hệ thống điện chiếu sáng)
Số hiệu KHLCNT 20190938189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Dĩ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 10:54:00 đến ngày 2020-06-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,081,031,592 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG XDM
B PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ
C Thi công thủ công + cơ giới
1 Trụ BTLT-12m đơn - không ứng lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
2 Trụ BTLT-12m ghép đôi - không ứng lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 trụ
3 Móng M12BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
4 Móng M12BT2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
D PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO, TIẾP ĐỊA...
1 Xà đỡ góc GL2-2000 (mạch dưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Tiếp địa hệ thống đo đếm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
E PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
F a) Vật Liệu
G 1/. Phần đường dây trên không
1 - Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,36 kg
2 - Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.058,8 m
3 - Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 - Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
5 - Ty sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cây
6 - Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 sợi
7 - Giáp níu căng dây ACX 50-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 - Nối ép WR-289 (50-70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
9 - Băng quấn Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
10 - Bulon VRS 16x450 + 4 đai ốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
11 - Bulon VRS 16x500 + 4 đai ốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
12 - Bulon VRS 16x600 + 4 đai ốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
13 - Bảng nguy hiểm, số trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
H b) Nhân công
1 - Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 km
2 - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,038 km
3 - Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 10sứ
4 - Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 - Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) <=120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 - Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
I c) Máy thi công
J c1) Rải căng dây
1 - Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 km
2 - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,038 km
K PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
L PHẦN ĐƯỜNG DÂY
M * Phần tháo gỡ:
1 Trụ BTLT 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 trụ
2 Trụ BTLT 10,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
3 Xà đỡ thẳng IL1-2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Xà đỡ thẳng IL2-2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
5 Xà đỡ góc G-2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 Xà đỡ góc GL1-2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Xà đỡ góc GL2-2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
8 Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
9 Xà dừng T-2800 (DT-2800) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Xà FCO Composit 1P-800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
11 Xà FCO Composit 3P-2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Chằng lệch trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Chằng xuống trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
14 Dây AC_50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,014 km
15 Dây ACX_50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,782 km
16 Dây CX_25mm2 (CEV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 km
17 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3 10 bộ
18 Ty sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 cây
19 Chân sứ đỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
20 Cách điện treo Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 bộ
21 Khung U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
22 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
23 Kẹp căng dây AC-(50-70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
24 Giáp níu căng dây ACX 50-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
25 Kẹp quai U + hotline Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
26 Ốc siết cáp dừng dây trung hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
N * Phần lắp lại:
1 Trụ BTLT 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 trụ
2 Xà đỡ thẳng I-2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Xà đỡ thẳng IL1-2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Xà đỡ thẳng IL2-2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
5 Xà đỡ góc G-2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Xà đỡ góc GL1-2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Xà đỡ góc GL2-2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
8 Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
9 Xà FCO Composit 1P-800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
10 Xà FCO Composit 3P-2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Dây AC_50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,975 km
12 Dây ACX_50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 km
13 Dây CX_25mm2 (CEV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 km
14 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 10 bộ
15 Ty sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 bộ
16 Cách điện treo Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
17 Khung U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
18 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
19 Kẹp căng dây As-(50-70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
20 Giáp níu căng dây ACX 50-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
21 Kẹp quai U + hotline Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
22 Ốc siết cáp dừng dây trung hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
O PHẦN THIẾT BỊ
P * Phần tháo gỡ:
1 FCO_24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
Q * Phần lắp lại:
1 FCO_24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
R TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI
S I. VẬT TƯ LẮP MỚI
1 Nền beetong trạm + hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 - Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 - Đà sắt L8x75x75x2400 3 ốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 - Đà U-100x46x4,5-500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
6 - Đà U-160x68x50-700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
7 - Đà MBT:U-160x68x50-2100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
8 - Đà U-160x68x50-1457 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
9 - Đà U-100x46x4,5-1100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
10 - Đà U-100x46x4,5-700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
11 - Đà MBT:U-160x68x50-1700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
12 - Lắp bộ đà trạm gối (155,554kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 - Boulon 16x700 VRS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cây
14 - Boulon 16x650 VRS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
15 - Boulon 16x400 VRS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
16 - Boulon 16x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
17 - Boulon 16x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
18 - Boulon 16x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
19 - Boulon 16x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
20 - Boulon 16x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cây
21 - Boulon 16x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cây
22 - Long đền vuông 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248 cái
23 - Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
24 - Kẹp quai U 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
25 - Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
26 - Bảng nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 - Bảng tên trạm (mica) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 - Ống PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10m
29 - Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
30 - Băng quấn Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
31 - Nắp che đầu cực MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 - Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
33 - Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 - Hộp composit gắn ĐK 3P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
T PHẦN THÁO, LẮP LẠI VÀ THU HỒI TBA
U VẬT TƯ THÁO - LẮP LẠI
1 - Đà sắt L8x75x75x2400 0ốp - bắt tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
2 - Đà FCO-2400 + thanh chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 - Giá treo 01 máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 - Cáp đồng bọc CV-600V-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 km
5 - Cáp đồng bọc CV-600V-150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 km
6 - Cáp đồng bọc CV-600V-250mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 km
7 - Cáp đồng bọc CEV 24KV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 km
8 - Sứ đứng -24KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
9 - Thùng MCCB + ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 - Ống PVC 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 10m
11 - Code trụ bắt ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
V THIẾT BỊ THÁO - LẮP LẠI
1 MBT 1x25KVA-12,7/0,22-0,4KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 máy
2 MBT 1x50KVA-12,7/0,22-0,4KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
3 MBT III-160KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
4 MBT III-250KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
5 MBT III-320KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
6 FCO 24KV-100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
7 Chống sét van LA 18KV -10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 - TI 600V-200/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 - TI 600V-300/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 - TI 600V-400/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 - CB 3 pha 600V-125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 - CB 3 pha 600V-250A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 - CB 3 pha 600V-400A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 - CB 3 pha 600V-600A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 - ĐK hữu công 220/380V-120A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 - ĐK hữu công 220/380V-5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
W PHẦN THÁO THU HỒI
X 1. VẬT TƯ THU HỒI
1 - Bộ đà trạm giàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
2 - Đà sắt U 160-3000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
3 - Đà sắt U 4,5x46x100x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
4 - Đà sắt U 4,5x46x100x1130 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
5 - Đà sắt L8x75x75x2800 3 ốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
Y PHẦN HẠ THẾ TRÊN KHÔNG XÂY DỰNG MỚI
Z PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ
AA Thi công thủ công + cơ giới
1 Trụ BTLT-10,5m ghép đôi - không ứng lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 trụ
2 Trụ BTLT-8,5m đơn - không ứng lực trước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 trụ
3 Móng M8,5BT2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
4 Móng M8,5BT1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
5 Móng M10,5BT2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
AB PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA, CHẰNG,…
1 Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
AC PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
AD a) Vật Liệu
AE Đường dây trên không
1 - Cáp nhôm LV-ABC-4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,62 mét
2 - Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 670,14 mét
3 Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cây
4 Rack 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
5 Bulon móc 16x250 + Long del vuông F18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cây
6 Bulon móc 16x350 + Long del vuông F18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
7 Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
8 Bulon mắt 16x300 + Long del vuông F18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cây
9 Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cây
10 Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
11 Code trụ ghép 600x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
12 Hộp Domino + 6CB-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
13 Kẹp rẽ IPC 120/25-120 (2 bulon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
14 Kẹp rẽ IPC 70-95/25 (2 bulon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 cái
15 Kẹp rẽ IPC 50-95/50-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
16 Kẹp treo ABC 4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 Kẹp treo ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Kẹp dừng ABC 4x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
19 Kẹp dừng ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
20 Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 kg
21 Bảng số trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 Bộ
AF b) Nhân công
AG Đường dây trên không
1 - Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 km
2 - Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,657 km
3 - Lắp Rack 4 sứ + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
4 - Lắp hộp Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
5 - Gắn Bảng nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
AH PHẦN THU HỒI VÀ DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AI I- PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ
AJ 1. Trụ, chằng
1 Trụ BTLT-8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 trụ
2 Bộ chằng xuống hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
AK 2. Dây dẫn, phụ kiện đường dây
1 Cáp nhôm bọc AV-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 km
2 Cáp nhôm bọc AV-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,255 km
3 Cáp nhôm bọc AV-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,436 km
4 Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 km
5 Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 km
6 Rack 4 sứ + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
7 Rack 3 sứ + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
8 Khung U + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
9 Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 cái
10 Kẹp quai U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 cái
11 Điện kế khách hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 cái
12 Kẹp dừng ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
AL II- PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI
AM 1. Trụ, chằng
1 Trụ BTLT-8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 trụ
AN 2. Dây dẫn, phụ kiện đường dây
1 Cáp nhôm bọc AV-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,455 km
2 Cáp nhôm bọc AV-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,868 km
3 Cáp nhôm bọc AV-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,333 km
4 Rack 4 sứ + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
5 Rack 3 sứ + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Khung U + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 cái
8 Kẹp quai U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
9 Điện kế khách hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 cái
AO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TBA CẤP NGUỒN CHO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
AP PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG XDM (I+II+III)
AQ PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ
AR Thi công thủ công + cơ giới
1 Trụ BTLT-12m ghép đôi (không ứng lực trước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
2 Móng M12BT2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
AS PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO, TIẾP ĐỊA...
1 Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
AT PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
AU a) Vật Liệu
AV 1/. Phần đường dây trên không
1 - Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,77 kg
2 - Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5 m
3 - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
4 - Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 - Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 - Bulon mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
7 - Giáp níu căng dây ACX 50-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 - Nối ép WR-289 (50-70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 - Kẹp quai U 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 - Kẹp dây nóng 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 - Bọc kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 - Ốc siết cáp 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 - Băng quấn Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
14 - Bảng nguy hiểm, số trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
AW b) Nhân công
1 Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 km
2 Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 km
3 Kéo dây CX-25-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 km
4 Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp nối ép cỡ 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp kẹp quai U 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Lắp kẹp dây nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp Ốc siết cáp, kẹp 3 bulon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
AX c) Máy thi công
AY c1) Rải căng dây
1 - Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 km
2 - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 km
3 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
AZ PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI
BA I. VẬT TƯ LẮP MỚI
1 - Đà composit FCO-800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 - Cáp đồng bọc 600V-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
3 - Cáp CX 24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
4 - Cáp tín hiệu 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
5 - Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 - Kẹp quai U 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 - Đầu cosse Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10đầu
8 - Đầu cosse Cu-Al 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đầu
9 - Thùng tole MS: 7945 + 02 bộ code lắp tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 - Bảng tên trạm (mica) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Code bắt 1 ống PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Code bắt 2 ống PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 - đai thép + 02 khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 - Ống PVC 49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
15 - Co PVC 49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 - Ống PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
17 - Co PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 - Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
19 - Băng quấn Silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
20 - Nắp che đầu cực MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 - Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
22 - Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 - Bộ tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
BB II/ THIẾT BỊ
1 - MBT 1x15kVA-12,7/0,22-0,4kV - Amorphous Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
2 - FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 - Chì 24kV-3K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
4 - Chống sét van LA 18kV-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 - MCCB 3 pha 600V-75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 - ĐK hữu công 220/380V-80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->