Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phật Tích |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200626789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã,... |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 10:36:00 đến ngày 2020-06-25 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,362,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĂN BÁN TRÚ - KIẾN TRÚC - XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 104,356 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 9,43 | m3 |
| 3 | Xây cột bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 4 | Ốp tường gạch ceramic KT 300x600mm, ốp cao 2,4m | Chương V E-HSMT | 241,804 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường gạch Granite KT 600x600mm | Chương V E-HSMT | 40,527 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 296,888 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 598,852 | m2 |
| 8 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 75,927 | m2 |
| 9 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 77,28 | m |
| 10 | Vét chỉ lõm | Chương V E-HSMT | 56,82 | m |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 332,054 | m2 |
| 12 | Trát sênô, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 105,1008 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 430,63 | m2 |
| 14 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 19,0914 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 477,916 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.380,627 | m2 |
| 17 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V E-HSMT | 131,148 | m2 |
| 18 | Láng sênô, dày 2cm, vữa M100 | Chương V E-HSMT | 47,369 | m² |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V E-HSMT | 74,645 | m2 |
| 20 | Căng lưới thép gia cố lớp láng bảo vệ | Chương V E-HSMT | 74,645 | m2 |
| 21 | Láng sênô dày 3cm, vữa M100 | Chương V E-HSMT | 47,369 | m2 |
| 22 | Xử lý chống thấm khe lún bằng keo chuyên dụng, khe rộng 2.5cm | Chương V E-HSMT | 10,27 | m |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m² |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =6mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =10mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,247 | m³ |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,7284 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng ạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,1728 | m3 |
| 29 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m³ |
| 30 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,502 | m³ |
| 31 | Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,98 | m2 |
| 32 | Láng granitô tam cấp | Chương V E-HSMT | 4,98 | m2 |
| 33 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 7,2 | m |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,729 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường chắn sân khấu, gạch KT 60x240mm | Chương V E-HSMT | 2,729 | m2 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,824 | m3 |
| 37 | Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 23,34 | m2 |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 25,094 | m2 |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 44,2 | m |
| 40 | Mua phụ kiện Inox đầu chụp, bật sắt | Chương V E-HSMT | 167 | bộ |
| 41 | Mua thép inox 304 làm lan can cầu thang, thành phẩm | Chương V E-HSMT | 139,12 | kg |
| 42 | Mua lan can kính tay vịn inox D304, kính cường lực 10mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn thiện | Chương V E-HSMT | 29,96 | m |
| 43 | Lam chắn nắng (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0.6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1.4mm | Chương V E-HSMT | 10,998 | m2 |
| 44 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 0,0615 | 100m³ |
| 45 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 2,95 | m³ |
| 46 | Xây bậc tam cấp, ngũ cấp bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 17,031 | m3 |
| 47 | Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 44,505 | m2 |
| 48 | Láng granitô bậc tam cấp, ngũ cấp | Chương V E-HSMT | 44,505 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ tam cấp vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 99,8 | m |
| 50 | Mua phụ kiện Inox đầu chụp, bật sắt | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 51 | Mua thép inox 304 làm lan can ngũ cấp, thành phẩm | Chương V E-HSMT | 20,28 | kg |
| 52 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Chương V E-HSMT | 1,267 | m³ |
| 53 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,333 | m³ |
| 54 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,642 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,743 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,278 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,418 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,418 | m2 |
| 59 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 60 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,084 | m³ |
| 61 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm | Chương V E-HSMT | 10,836 | m2 |
| 62 | Mua phụ kiện Inox đầu chụp, bật sắt | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 63 | Mua thép inox 304 làm lan can ngũ cấp, thành phẩm | Chương V E-HSMT | 158,38 | kg |
| 64 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Chương V E-HSMT | 1,9 | m³ |
| 65 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,365 | m³ |
| 66 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,718 | m3 |
| 68 | Công tác ốp đá sần vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá sần KT 200x100mm | Chương V E-HSMT | 4,437 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,007 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,045 | m2 |
| 71 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất C1 | Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m³ |
| 73 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,6 | m³ |
| 74 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Chương V E-HSMT | 532,464 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 43,326 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, nhôm định hình, kính 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Chương V E-HSMT | 27,48 | m2 |
| 77 | Chốt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 78 | Khung vách kính cố định, kính 6,38mm | Chương V E-HSMT | 23,94 | m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh, nhôm định hình, kính 6,38mm, đã bao gồm bản lề (Chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V E-HSMT | 40,58 | m2 |
| 80 | Khóa tay bẻ cửa đi và chốt | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 81 | Cửa xếp tôn mạ màu, loại không có lá gió tôn dày 1mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 10,147 | m2 |
| 82 | Vách Panel xốp cách nhiệt dày 50mm, hai mặt bọc tôn dày 0,35mm được định hình bằng khung nhôm U50x50x1,2m (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 17,677 | m2 |
| 83 | Cửa tấm Panel xốp cách nhiệt dày 50mm, hai mặt bọc tôn dày 0,35mm được định hình bằng khung nhôm U50x50x1,2m (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 12,19 | m |
| 84 | Vách kính cố định, nhôm định hình, kính dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 40,405 | m2 |
| 85 | Mua thép inox 304 làm hoa sắt cửa sổ, thành phẩm | Chương V E-HSMT | 136,53 | kg |
| 86 | Vách ngăn tấm compact chịu nước dày 12mm, (bao gồm vận chuyển và thi công lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 11,775 | m2 |
| 87 | Mua phụ kiện chân 304T1 thân rỗng cao 150 kẹp 12 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Mua phụ kiện ke 304V1 dày 2.4cm. | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Mua phụ kiện thanh nẹp nhôm hèm cửa U-12mm | Chương V E-HSMT | 15,2 | m |
| 90 | Mua phụ kiện thanh khung nhôm nóc. | Chương V E-HSMT | 3,18 | m |
| 91 | Mua phụ kiện bản lề 304V1 tăng chỉnh không phân biệt trái phải | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Mua phụ kiện khóa gạt xanh đỏ 304 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 93 | Mua thép inox 304 làm tay vịn WC, thành phẩm | Chương V E-HSMT | 5,216 | kg |
| 94 | Mua thép inox 304 làm khung đợ bàn đá, thành phẩm | Chương V E-HSMT | 8,98 | kg |
| 95 | Ốp đá granít tự nhiên màu đen bằng keo dán. Bàn đá | Chương V E-HSMT | 2,62 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,3157 | m3 |
| 97 | Ván khuôn bàn soạn | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m² |
| 98 | Lắp dựng cốt thép bàn soạn, ĐK =10mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 99 | Bê tông bàn soạn, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,525 | m³ |
| 100 | Lát đá mặt bệ bàn soạn | Chương V E-HSMT | 4,66 | m2 |
| 101 | Ốp tường bàn soạn kích thước gạch 300x600mm | Chương V E-HSMT | 5,068 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 3,499 | m2 |
| 103 | Trần nhôm, hệ trần lay in 600x600, độ dày nhôm 0,60mm | Chương V E-HSMT | 204,632 | m2 |
| B | NHÀ ĂN BÁN TRÚ - KẾT CẤU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT | 4,3296 | 100m² |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =6mm | Chương V E-HSMT | 1,581 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =14mm | Chương V E-HSMT | 3,8 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =22mm | Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M250 | Chương V E-HSMT | 28,257 | m³ |
| 6 | Mua thép tấm để sản suất thép bản đầu cọc, bích thép, hệ số hao hụt 1,05 | Chương V E-HSMT | 934,92 | kg |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg (VLP, NC và M) | Chương V E-HSMT | 0,89 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V E-HSMT | 0,89 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C1 | Chương V E-HSMT | 7,157 | 100m |
| 10 | Mua thép tấm để sản suất thép bản mã nối cọc, hệ số hao hụt 1,05 | Chương V E-HSMT | 180,075 | kg |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Chương V E-HSMT | 70 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,12 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, cự ly =4km | Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m³ |
| 15 | Phá dỡ bê tông nền | Chương V E-HSMT | 44,196 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 3,095 | 100m³ |
| 17 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,911 | 100m² |
| 18 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 2,245 | 100m² |
| 19 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật, cổ cột | Chương V E-HSMT | 0,276 | 100m² |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 11,706 | m³ |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6,8mm | Chương V E-HSMT | 0,989 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14-18mm | Chương V E-HSMT | 5,537 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Chương V E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 (NC và M) | Chương V E-HSMT | 58,777 | m³ |
| 26 | Bê tông M250, hao hụt VLx1.015 (VL) | Chương V E-HSMT | 59,6587 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 22,584 | m3 |
| 28 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 2,374 | 100m³ |
| 29 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng bể PCCC) | Chương V E-HSMT | 1,794 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Chương V E-HSMT | 0,442 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Chương V E-HSMT | 0,442 | 100m³ |
| 32 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 3,095 | 100m³ |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất C2 | Chương V E-HSMT | 3,095 | 100m³ |
| 34 | Đổ bê tông nền, M150, đá 1x2 (NC và M) | Chương V E-HSMT | 26,567 | m³ |
| 35 | Bê tông M150, hao hụt VLx1.025 (VL) | Chương V E-HSMT | 27,2312 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m² |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,949 | m³ |
| 38 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m² |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V E-HSMT | 0,2404 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14,16mm | Chương V E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 42 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,32 | m³ |
| 43 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,649 | m3 |
| 44 | Láng bể chứa, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V E-HSMT | 5,571 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,065 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,065 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 20,065 | m² |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m² |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK=6mm | Chương V E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK=12mm | Chương V E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 51 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V E-HSMT | 0,862 | m³ |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 1,56 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16,18mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 1,729 | tấn |
| 57 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 9,355 | m³ |
| 58 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 2,913 | 100m² |
| 59 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =6,8mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,627 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =10mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =16, 18mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 3,259 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông dầm, M250, đá 1x2 (NC và M) | Chương V E-HSMT | 24,867 | m³ |
| 63 | Bê tông M250, hao hụt VLx1.015 (VL) | Chương V E-HSMT | 25,24 | m3 |
| 64 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 4,571 | 100m² |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6,8mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 3,388 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 1,184 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông sàn, M250, đá 1x2 (NC và M) | Chương V E-HSMT | 57,646 | m³ |
| 68 | Bê tông M250, hao hụt VLx1.015 (VL) | Chương V E-HSMT | 58,5107 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m² |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6,8mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 73 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,158 | m³ |
| 74 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m² |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =12mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =14,16mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 78 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,085 | m³ |
| 79 | Bu lông neo chờ M24x400mm | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 80 | Tăng đơ sắt M18 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 81 | Kẹp xiết cáp D14 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 82 | Dây cáp D14 | Chương V E-HSMT | 20,7 | m |
| 83 | Mua thép tấm sản suất bản mã vì kèo, hệ số hao hụt 1,05 | Chương V E-HSMT | 570,1816 | kg |
| 84 | Mua thép góc L75x6 sản suất vì kèo, hệ số hao hụt 1,025 | Chương V E-HSMT | 2.953,7117 | kg |
| 85 | Mua thép góc L50x5 sản suất vì kèo, hệ số hao hụt 1,025 | Chương V E-HSMT | 948,7605 | kg |
| 86 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m (VLP, NC và M) | Chương V E-HSMT | 4,35 | tấn |
| 87 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V E-HSMT | 4,35 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E-HSMT | 109,493 | m2 |
| 89 | Mua thép D14 sản suất giằng kèo, hệ số hao hụt 1,025 | Chương V E-HSMT | 21,8116 | kg |
| 90 | Sản xuất giằng mái thép (VLP, NC và M) | Chương V E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 91 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 92 | Thép C150x50x18x2.5 làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1.025 | Chương V E-HSMT | 1.973,856 | kg |
| 93 | Thép L50x5 làm thanh đỡ xà gồ, hệ số hao hụt 1.025 | Chương V E-HSMT | 39,4113 | kg |
| 94 | Sản xuất xà gồ thép (VLP, NC và M) | Chương V E-HSMT | 1,964 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,964 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E-HSMT | 206,141 | m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 3,186 | 100m² |
| 98 | Tôn úp nóc (khổ 600 tôn dày 0.45mm) | Chương V E-HSMT | 48,29 | m |
| C | BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=20m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 2,424 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 7,8 | m³ |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6,8mm | Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Chương V E-HSMT | 2,638 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 (NC và M) | Chương V E-HSMT | 19,5 | m³ |
| 8 | Bê tông M250, hao hụt VLx1.015 | Chương V E-HSMT | 19,7925 | m3 |
| 9 | Làm băng cản nước PVC 200 | Chương V E-HSMT | 76 | 0.0 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 | Chương V E-HSMT | 1,71 | 100m² |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6,8mm, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 1,126 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 1,829 | tấn |
| 15 | Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 20,721 | m³ |
| 16 | Ván khuôn nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,653 | 100m² |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =10mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =14mm, cao <=16m | Chương V E-HSMT | 2,638 | tấn |
| 19 | Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 19,32 | m³ |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m² |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =8mm, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =18mm, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,144 | m³ |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Chương V E-HSMT | 315 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 74,1 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 96,9 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 96,9 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 96,9 | m² |
| 29 | Láng bể nước dày 3cm, vữa XM 75 | Chương V E-HSMT | 66 | m2 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m³ |
| 31 | Nilong chống mất nước xi măng | Chương V E-HSMT | 42,5 | m2 |
| 32 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,07 | m³ |
| 33 | Mua thép hộp 25x50x1.2mm sản xuất cánh cửa sắt, hệ số hao hụt 1.02 | Chương V E-HSMT | 10,322 | kg |
| 34 | Mua thép tấm dày 0,5 mm sản xuất cánh cửa sắt | Chương V E-HSMT | 8,243 | kg |
| 35 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép (VLP, NC và M) | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 37 | Bản lề 125 NO- No1 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Khóa cửa treo MK-10P đồng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Thép D18 mạ kẽm nhúng nóng, hao hụt VLx1.025 | Chương V E-HSMT | 20,48 | kg |
| 40 | Lắp dựng thép thang xuống thăm bể, ĐK =18mm (VLP, NC và M) | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,769 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m² |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =10mm, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,013 | m³ |
| 45 | Ván khuôn giằng | Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m² |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =10mm, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 47 | Bê tông giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,093 | m³ |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 26,136 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 26,675 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 26,136 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 26,675 | m2 |
| 52 | Mua thép hộp 40x40x2mmm làm xà gồ thép hệ số ho hụt 1.02 | Chương V E-HSMT | 43,819 | kg |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép (VLP, NC và M) | Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45 | Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m² |
| 56 | Phụ kiện máng nước khổ 600mm, dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 57 | Mua thép hộp 25x50x1.2mm sản xuất cánh cửa sắt, hệ số hao hụt 1.02 | Chương V E-HSMT | 10,047 | kg |
| 58 | Mua thép tấm dày 0,5 mm sản xuất cánh cửa sắt | Chương V E-HSMT | 7,4235 | kg |
| 59 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép (VLP, NC và M) | Chương V E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 60 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 61 | Bản lề 125 NO- No1 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Khóa cửa treo MK-10P đồng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 43,868 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trong nhà | Chương V E-HSMT | 32,392 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V E-HSMT | 21,229 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 43,868 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 53,621 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,833 | m³ |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Chương V E-HSMT | 10,41 | m2 |
| E | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Chương V E-HSMT | 35,19 | m³ |
| 2 | Diệt mối cho công trình xây dựng | Chương V E-HSMT | 298,8 | m2 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V E-HSMT | 19,59 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V E-HSMT | 298,8 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN- CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN - NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w D230 | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn cầu DLN09L 300/24w | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn dowlight D110/12w | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn máng phản quang 2x36w | Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần (đã gồm hộp số) | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Mua móc treo quạt trần D22 (L=0.3m) | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi ba chấu 16A (Đế âm+ ổ) | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 8 | Dây dẫn Cu/PVC - 1x4,0mm2 | Chương V E-HSMT | 855 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.856 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 818 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 428 | m |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 460 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Chương V E-HSMT | 25 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600/40w | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc một hạt đảo chiều + đèn báo sáng | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đèn báo sáng | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đèn báo sáng | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế ổ cắm, công tắc (NC, M) | Chương V E-HSMT | 43 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp điện 4-8 modul | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 700x500x200 bằng sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện KT =300x400x150mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 25 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25mm2 | Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 26 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC - 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 30 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 108 | m |
| 31 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha -100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha -40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha -50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha -32A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha -16A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha -25A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha -32A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha -40A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha -32A | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Led 1x18w | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 42 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 43 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất (VLP, NC và M) | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 44 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn trần (3w - 30w) | Chương V E-HSMT | 8 | thiết bị |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/PVC - 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 49 | Kẹp đỡ ống d20 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Class 2 | Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm (VL, NC, M) | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Class 2 | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (VL, NC, M) | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (VL, NC, M) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x42mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Class 2 | Chương V E-HSMT | 0,17 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 27mm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Class 2 | Chương V E-HSMT | 0,952 | 100m |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm PN10 | Chương V E-HSMT | 0,085 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm PN10 | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm PN10 | Chương V E-HSMT | 0,726 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10 | Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa nối PPR bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK32mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm (NC và M) | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25-1/2"mm | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê Inox nối bằng p/p hàn, ĐK 16mm (NC và M) | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt kép đúc nối bằng p/p hàn, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, đặt âm bàn | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, đặt trên giá | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt van phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây Cu/PVC - 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi KT: 3200x900x5mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt gương soi KT: 510x760x5mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Đào rãnh tiếp địa, đất C2 | Chương V E-HSMT | 0,1101 | 100m³ |
| 119 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1101 | 100m³ |
| 120 | Thép L63x63x6-2.5m, hao hụt VLx1.025 | Chương V E-HSMT | 76,0371 | kg |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (NC và M) | Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V E-HSMT | 32,7 | m |
| 124 | Chân bật D10 mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Hồ lô sứ | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Kiểm tra tiếp địa | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| G | NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 4,752 | m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Chương V E-HSMT | 0,0475 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Chương V E-HSMT | 0,0475 | 100m³ |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,52 | m2 |
| H | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 11,005 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,4324 | 100m3 |
| 3 | Cắt bê tông sân, chiều dày bê tông ≤ 14cm | Chương V E-HSMT | 3,3502 | 100m |
| 4 | Phá dỡ bê tông sân | Chương V E-HSMT | 52,176 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Chương V E-HSMT | 1,064 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Chương V E-HSMT | 1,064 | 100m³ |
| 7 | Mua nilong chống mất nước | Chương V E-HSMT | 392,63 | 0.0 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 46,34 | m³ |
| 9 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 0,2377 | 100m³ |
| 10 | Ván khuôn móng - móng tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 0,2969 | 100m² |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 4,513 | m³ |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 23,605 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng bồn cây | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m² |
| 14 | Bê tông giằng bồn cây, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,561 | m³ |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 200,8712 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường bồn cây, kích thước gạch 60x240mm | Chương V E-HSMT | 88,713 | m2 |
| 17 | Láng granitô mặt bồn cây | Chương V E-HSMT | 22,922 | m2 |
| 18 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 31,4 | m |
| 19 | Cây Giáng Hương đường kính gốc 16-18cm, cao >=2,5m | Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 20 | Cây Mai Vạn Phúc, cao 0,5-0,7m | Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 21 | Cây Trắc Bách Diệp, cao 0,6-0,8m | Chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 22 | Cây Hoa Hồng, cao 0,6-0,8m | Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 23 | Cây Dâm Bụt 5 nhánh, cao >0,8m | Chương V E-HSMT | 50 | cây |
| 24 | Cây Lài Tây, cao 0,2m | Chương V E-HSMT | 25 | cây |
| 25 | Cây Cô Tòng Lá Mít, cao 0,2m | Chương V E-HSMT | 100 | cây |
| 26 | Cỏ Bạch Chỉ, cao 0,2m | Chương V E-HSMT | 50 | khóm |
| 27 | Đá cuội trang trí hình rạng thay đổi | Chương V E-HSMT | 5 | viên |
| 28 | Chuỗi Ngọc Viền rộng 20cm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Đào xúc đất, đất C2 | Chương V E-HSMT | 35,872 | m³ |
| 30 | Mua đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 121,6409 | m3 |
| 31 | Hoa hồng cao 0,6-0,8m | Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 32 | Ang hoa thời vụ, ĐK 1m | Chương V E-HSMT | 6 | ang |
| 33 | Chậu cây Ngũ Gia Bì, chậu xi măng sơn giả đá màu xám, H=1,2-1,5m | Chương V E-HSMT | 6 | chậu |
| 34 | Chậu cây Hoa Giấy, chậu xi măng sơn giả đá màu xám, H=1,2-1,5m | Chương V E-HSMT | 6 | chậu |
| 35 | Chậu cây Cau Vàng, chậu xi măng sơn giả đá màu xám, H=1,2-1,5m | Chương V E-HSMT | 2 | chậu |
| 36 | Chậu cây Cau Hawai, chậu xi măng sơn giả đá màu xám, H=1-1,2m | Chương V E-HSMT | 2 | chậu |
| 37 | Tháo dỡ các tấm đan rãnh, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V E-HSMT | 165 | cấu kiện |
| 38 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V E-HSMT | 9,9 | m³ |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 40 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m³ |
| 41 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m³ |
| 42 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m³ |
| 43 | Cắt bê tông sân, chiều dày <=14cm | Chương V E-HSMT | 5,764 | 100m |
| 44 | Phá dỡ bê tông sân | Chương V E-HSMT | 45,403 | m3 |
| 45 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 2,679 | 100m³ |
| 46 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,378 | 100m³ |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,593 | 100m² |
| 48 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 26,388 | m³ |
| 49 | Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 62,755 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 146,95 | m2 |
| 51 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,887 | 100m³ |
| 52 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Chương V E-HSMT | 0,454 | 100m³ |
| 53 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Chương V E-HSMT | 0,454 | 100m³ |
| 54 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 0,523 | 100m³ |
| 55 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất C2 | Chương V E-HSMT | 0,523 | 100m³ |
| 56 | Mua nilon chống mất nước bê tông | Chương V E-HSMT | 162 | m2 |
| 57 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 19,44 | m³ |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,851 | 100m² |
| 59 | Mua thép làm V50x50x5, hao hụt VLx1.025 | Chương V E-HSMT | 122,303 | kg |
| 60 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện (VLP, NC và M) | Chương V E-HSMT | 0,1193 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,1193 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK=6mm | Chương V E-HSMT | 0,5345 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Chương V E-HSMT | 0,7965 | tấn |
| 64 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V E-HSMT | 14,56 | m³ |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Chương V E-HSMT | 280 | cái |
| 66 | Láng bù sân bê tông không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 184,3 | m² |
| 67 | Lát gạch Tezarro KT 400x400x3mm | Chương V E-HSMT | 4.676,92 | m2 |
| 68 | Xây bậc ngũ cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,472 | m3 |
| 69 | Láng lót bậc ngũ cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 15,9 | m2 |
| 70 | Láng granitô bậc ngũ cấp | Chương V E-HSMT | 15,9 | m2 |
| 71 | Trát granitô gờ ngũ cấp vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 39,75 | m |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 6,437 | m3 |
| 73 | Ván khuôn giằng tường | Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m² |
| 74 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =6mm, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =10mm, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 76 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,7 | m³ |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 28,835 | m2 |
| 78 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,228 | 100m³ |
| 79 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 3,888 | m³ |
| 80 | Lát gạch gốm KT gạch 400x400mm | Chương V E-HSMT | 49,27 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm | Chương V E-HSMT | 15,716 | m2 |
| 82 | Mua inox 304 làm lan can sân khấu, thành phẩm | Chương V E-HSMT | 260,36 | kg |
| 83 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m² |
| 84 | Bê tông cột SX, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,563 | m³ |
| 85 | Mua bu lông M300x300x675 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Mua inox 304 làm cột, thành phẩm | Chương V E-HSMT | 106,61 | kg |
| I | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 22,73 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V E-HSMT | 22,73 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 1.039,062 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 304,958 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 368,823 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 975,197 | m2 |
| 7 | Mài bậc granito cầu thang, ngũ cấp | Chương V E-HSMT | 50,678 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bảng biểu, bàn ghế , tủ đồ và lắp đặt lại | Chương V E-HSMT | 4 | Công |
| 9 | Tháo dỡ cửa sắt xếp X1 | Chương V E-HSMT | 7,15 | m² |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt xếp | Chương V E-HSMT | 14,3 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa sắt xếp X1 | Chương V E-HSMT | 14,3 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn X1 | Chương V E-HSMT | 7,15 | m² |
| 13 | Thay vòng bi cửa sắt xếp DS1 hư hỏng. | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 5,135 | m² |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 4,611 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,611 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 5,135 | m² |
| 18 | Vách Panel xốp cách nhiệt dày 50mm, hai mặt bọc tôn dày 0,35mm được định hình bằng khung nhôm U50x50x1,2m (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 14,66 | m2 |
| 19 | Cửa tấm Panel xốp cách nhiệt dày 50mm, hai mặt bọc tôn dày 0,35mm được định hình bằng khung nhôm U50x50x1,2m (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 20 | Mua khóa cửa đi, cầu ngang 2 đầu | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại cầu thang | Chương V E-HSMT | 8,836 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước cầu thang | Chương V E-HSMT | 8,836 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ | Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| J | CỔNG TRƯỜNG, NHÀ XE | |||
| 1 | Mua thép D90x3,2mm mạ kẽm, hệ số hao hụt 1.02 | Chương V E-HSMT | 71,1348 | kg |
| 2 | Mua thép hộp 20x20x3.2mm mạ kẽm, hệ số hao hụt 1.02 | Chương V E-HSMT | 18,9414 | kg |
| 3 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ (VLP, NC và M) | Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ | Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 5 | Mua biển hiệu cồng trường, nhựa mica chữ nổi mica mạ đồng 2 mặt. | Chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 106,76 | m² |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=4m | Chương V E-HSMT | 1,265 | tấn |
| 8 | Đào móng cột, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V E-HSMT | 10 | m³ |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn móng, VK nền nhà xe | Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m² |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,64 | m³ |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,24 | m³ |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 8,91 | m³ |
| 14 | Mua thép D90x3,2mm mạ kẽm, hệ số hao hụt 1.02 | Chương V E-HSMT | 196,8396 | kg |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình (VLP, NC và M) | Chương V E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 17 | Mua thép tròn D60x3,2 và thép hộp dày 1,8mm làm vì kèo, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V E-HSMT | 195,4422 | kg |
| 18 | Mua thép tấm dày 3mm, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V E-HSMT | 3,7065 | kg |
| 19 | Mua thép D10 Thép thái nguyên làm vì kèo, hệ số hao hụt 1.025 | Chương V E-HSMT | 20,2233 | kg |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m (VLP, NC và M) | Chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 22 | Mua thép hộp mạ kẽm 50x50x1.8 mmm làm xà gồ thép hệ số hao hụt 1.02 | Chương V E-HSMT | 461,8968 | kg |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép (VLP, NC và M) | Chương V E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 25 | Tôn úp nóc (khổ 400 tôn dầy 0.45 mm) | Chương V E-HSMT | 49,5 | md |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn, dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 1,089 | 100m² |
| 27 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm | Chương V E-HSMT | 89,1 | m2 |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Cắt bê tông sân, chiều dày ≤ 14cm | Chương V E-HSMT | 7,01 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông | Chương V E-HSMT | 21,03 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,8231 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,67 | m³ |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,767 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m³ |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,83 | m³ |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,356 | 100m² |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m | Chương V E-HSMT | 330,5 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, D65/50mm, cuộn ống dài 100m (măng sông nối ống 1 cái/100m ống) | Chương V E-HSMT | 3,915 | 100 m |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0567 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0567 | 100m³ |
| 14 | Bê tông mốc báo hiệu cáp, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,225 | m³ |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 16 | Lắp dựng khung móng cho cột thép, kích thước khung M16x340x340x500 | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 14 | 1 Cọc |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, kích thước 1000x600x350mm | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt cột đèn thép bát giác không liền cần bằng máy 9m | Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 20 | Lắp cần đèn | Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ cần đèn |
| 21 | Lắp chóa đèn led 120w | Chương V E-HSMT | 4 | choá |
| 22 | Dây đồng trần M10 | Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 23 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn, tiết diện 4x6mm2 | Chương V E-HSMT | 4,115 | 100m |
| 24 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt M10 | Chương V E-HSMT | 2 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt cột đèn sân vườn | Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 27 | Lắp đặt chùm đèn | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn nấm | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đèn pha trên cạn lắp ở độ cao <3m, Led pha 200w | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Luồn cáp cửa cột | Chương V E-HSMT | 20 | đầu cáp |
| 31 | Đánh số cột thép | Chương V E-HSMT | 1 | 10 cột |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 38 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 39 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất (VLP, NC và M) | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 40 | Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn máng phản quang 2x18w | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv (Cáp 2 ruột trở lên) | Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột thép, tiếp địa lặp lại | Chương V E-HSMT | 11 | vị trí |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN- NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w D230 | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 5w D230 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tụ quạt trần | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Kiểm tra bảo dưỡng máy điều hòa | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị đèn điện hư hỏng nhà hiệu bộ | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 8 | Bơm ga máy điều hòa 12000BTU | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN- NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Lắp đặt đế ổ cắm, công tắc (NC, M) | Chương V E-HSMT | 36 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đèn báo sáng | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 175 | m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 210 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần (NC và M) | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 520 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 420 | m |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ chứa 3-6 Module | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha -50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha -32A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha -16A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha -25A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha -25A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha -40A | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha -32A | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC - 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 bằng sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn máng phản quang 2x36w | Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 26 | Hộp số quạt trần | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 28 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 29 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất (VLP, NC và M) | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Led 1x18w | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 32 | Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 33 | Lắp đặt dây Cu/PVC - 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 36 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ | Chương V E-HSMT | 5 | thiết bị |
| O | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC GIỮA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 87,94 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 4,397 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3/1km |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V E-HSMT | 87,94 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trong nhà | Chương V E-HSMT | 116,785 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 95,849 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 212,634 | m2 |
| 9 | Mài granito bậc ngũ cấp sảnh | Chương V E-HSMT | 37,98 | m2 |
| P | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang điện | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Chương V E-HSMT | 2 | 10 đầu |
| 4 | Chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Đèn báo cháy khu vực | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Nút báo thông thường-OA300 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 10 | Hộp đựng tổ hợp | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Lắp hộp đựng tổ hợp (NC và M) | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 12 | Đèn báo phòng 2 dây, đèn Led | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 14 | Điện trở cuối kênh | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V E-HSMT | 326 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 976 | m |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Đèn thoát hiểm Exit | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt hộp nối phân dây 150x150mm | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 61 | m |
| 24 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt bình bọt ABC - MFZL4 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Nội quy chữa cháy | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Giá, kệ đựng 3 bình chữa cháy | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ (NC và M) | Chương V E-HSMT | 3 | 1 kênh |
| 32 | Rìu phá kính thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Chăn chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Búa thoát hiểm chuyên dụng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 36 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 37 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Chương V E-HSMT | 0,1575 | 100m³ |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1575 | 100m³ |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm (VLP, NC, M) | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm (VLP, NC, M) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 46 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 47 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 48 | Lắp bích thép, ĐK 65mm | Chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt rọ hút bơm mặt bích, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20x10x0,5mm | Chương V E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ren ngoài + xích, có nắp bịt DN100x1 và DN65x2, (SQD100-1.6 không có tay vặn) (NC) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Trụ cứu hoả 3 họng TN125 (D100, cao 1,5m) | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 61 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời kt 1000x600x200 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Vòi rồng chữa cháy D60 16bar dài 20m + Khớp nối | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lăng phun chữa cháy D65-16 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| Q | THIẾT BỊ PHÒNG ĂN HỌC SINH | |||
| 1 | Bàn ăn inox:<br/>+ Kiểu Dáng<br/> - Bàn ăn chuyên dụng dành cho 6 người<br/> - Khung thép sơn hoặc Inox chắc chắn<br/> - Mặt laminate chống thấm nước hoặc lõi gỗ Okal phủ PVC mặt dưới, mặt trên bọc Inox<br/> - Bàn có giá treo ghế riêng biệt<br/>+ Kích Thước: W1600 x D750 x H750 mm<br/>+ Chất liệu:<br/> - Khung thép sơn hoặc Inox<br/> - Mặt Laminate hoặc lõi gỗ Okal phủ PVC mặt dưới, mặt trên bọc Inox | Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 2 | Ghế đôn: + Kiểu Dáng - Ghế đôn Hòa Phát hoặc tương đương - Khung ống thép Ø22 chắc chắn - Đệm tròn bằng gỗ, nhựa hoặc PVC + Kích Thước: W370 x D370 x H460 mm + Chất liệu: - Đệm ghế bằng mút bọc PVC - Chân ống thép sơn, mạ hoặc Inox | Chương V E-HSMT | 144 | Cái |
| R | THIẾT BỊ PHÒNG ĂN GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bàn ăn gấp inox:<br/>+ Kiểu Dáng<br/> - Bàn ăn chân gấp khung inox<br/> - Mặt kính cường lực sơn màu<br/> - Chân gấp inox với kiểu thiết kế khung chân ống Ø25.4 mm<br/>+ Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm<br/>+ Chất liệu: Khung Inox, mặt kính cường lực | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Ghế gấp: - Ghế gấp Hòa Phát, Model: GL15S Hoặc tương đương + Khung ống thép Ø22 chắc chắn + Kích Thước: Rộng 440 x Sâu 490 x Cao 990 mm + Chất liệu: Khung thép, đệm mút bọc PVC | Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| S | PHÒNG BẾP | |||
| 1 | Bếp ga công nghiệp:<br/>- KT: ngang 2000 x rộng 450 x cao 700- Chân có tăng chỉnh - Bếp có 3 họng bếp- công suất 15.000 Kcal/h/họng - Chất liệu inox SUS 201 dày 1mm | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tủ nấu cơm công nghiệp 24 khay dùng điện - Nấu cơm: từ 90 đến 100 KG - Số Khay: 24 Khay, 1 Khay nấu 3,5 - 4kg gạo - Thời gian nấu: 40 - 60 phút - Áp suât: 0.015-0.02 Pa - Nhiệt độ: 0 độ - 120 độ - Công suất: 24KW/h - Chất liệu: SUS201/304 dày 1mm - Kích thước: ngag 1400 x sâu 650 x cao 1600 mm - Trọng lượng tủ: 160kg | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy hút mùi bếp - Để gắn tường thông qua các tấm nóng - Ống thoát khí Ø 150 mm - Điện Áp 220-240V/50Hz - Công suất động cơ: 274 w Chất liệu: Thép không gỉ - Chiều dài cáp kết nối: 1,3m với phích cắm - Hệ thống điều khiển: (cảm ứng hay nút điều chỉnh) Bộ phận lọc: Khử mùi bằng than hoạt tính Kích thước Sản phẩm: Đèn chiếu sáng:(Số đèn, loại đèn. công suất) Công Suất Hút: 800 m3/h | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ đông mát 4 cánh- Kích Thước: 1200 x 710 x 1950mm- Công dụng: Tủ đông mát 2 ngăn trên 2 ngăn dưới- Dung tích: 820L- Dòng điện: 220V/ 50Hz- Nhiệt Độ: 10ºC ~ -15ºC- Dàn lạnh: Ống đồng- Khối lượng: 100Kg- Công suất làm lạnh: 437W- Năng lượng tiêu thụ: 3,5Kwh/24h- Môi chất làm lạnh: R134a- Khối lượng: 100Kg | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Nồi hầm xương tủ điện rời Dung tích: 200 lít Chiều đế cao: 37cm + Chất Liệu: - Inox 304 - Chân Đế Vuông, Hộp Điện Rời - Thanh Nhiệt inox SU304 - Hệ Thống Điện Attomat chống rò rỉ - 1 Nồi Nấu, 1 đĩa chắn đáy, Trụng mặt trăng, 1 hộp điện rời gắn tường - Điện Áp: 220v/50Hz - Công Suất: 13Kw - Nhiệt độ sôi: 60-120 độ C - Thời Gian Sôi: 55-65 phút | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Tủ inox đựng chén bát dĩa, xoong nồi - Kích thước: W900 x D350 x H1400 mm - Bao tủ bịt tôn, cánh cửa mặt kính - Hộp & ống: 25x25, Ø 10, 13x25 - Dày: 0.7mm, 0,8mm - Chất liệu: Inox SUS 201, 304 | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Chảo bếp công nghiệp mặt lõm: - Chảo chuyên dụng dùng để xào cho bếp từ công nghiệp mặt lõm - Đường kính: 40cm-45cm-50cm-55cm - Chất liệu: Thép+Inox | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Nồi Inox 3 đáy bếp từ: ĐK 24cm nắp inox | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Nồi Inox 3 đáy bếp từ: ĐK 30cm nắp inox | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Nồi công nghiệp Soup inox cao:- Đường kính Ø30 x cao 30 cm- Đường kính: 20 cm- Chất liệu: inox cao cấp | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Nồi công nghiệp Soup inox cao: - Đường kính Ø40 x cao 40 cm - Đường kính: 50 cm - Chất liệu: inox cao cấp | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Nồi công nghiệp Soup inox cao: - Đường kính Ø60 x cao 60 - Đường kính: 60 cm - Chất liệu: inox cao cấp | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Nồi công nghiệp Soup inox lùn: - Đường kính Ø45x cao 25 - Đường kính: 40 - Chất liệu: inox cao cấp | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Nồi công nghiệp Soup inox lùn: - Đường kính Ø50x cao 26 - Đường kính: 50 - Chất liệu: inox cao cấp | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Khay cơm inox 4 ngăn: - Kích thước: D29xR23xC3(cm) - Chất liệu: Inox 304 | Chương V E-HSMT | 144 | Cái |
| 16 | Khay inox lỗ thủng: - Kích thước: R60xD40xC5(cm) - Chất liệu: Inox 304 | Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 17 | Bát inox 2 lớp cách nhiệt, chống nóng: - Đường kính 16.5cm - Chất liệu: Inox 304 | Chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| 18 | Bát inox sâu lòng: - Đường kính 10cm - Chất liệu: Inox 304 | Chương V E-HSMT | 72 | Cái |
| 19 | Bộ bát đĩa sứ bát tràng cao cấp: - Chất liệu: Sứ - Quy cách đóng gói: 02 Tô sứ Bát Tràng 04 Đĩa sứ (F14, F16, F18, F20) 06 Bát ăn cơm ( chén cơm sứ ) 01 Bát mắm ( chén mắm ) 01 Đĩa muối. | Chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| 20 | Bộ 5 đôi đũa gỗ: - Chất liệu: gỗ tự nhiên - Chiều dài: 22.5cm - Quy cách đóng gói: 10 chiếc/bộ - Nơi sản xuất:Việt Nam | Chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| 21 | Muôi xới cơm, múc canh inox loại dày: - Kích thước: 23x6.5cm, 99g - Chất liệu: Inox SUS 304 cao cấp | Chương V E-HSMT | 56 | Cái |
| 22 | Muôi inox lỗ: - Kích thước: 28 cm - Cán ngắn - tay cầm: 22 cm | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Thìa inox cán nhọn dày: - Kích thước: D19 cm x R4cm - Chất liệu: Inox SUS 304 cao cấp | Chương V E-HSMT | 168 | Cái |
| 24 | Gắp thức ăn inox: - Kích thước: D22cm x R 3.5cm - Chất liệu: Inox 304 | Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 25 | Dao chặt: - Chiếc dao chặt nặng 725gr - Chất liệu: thép 4Cr13 - Lưỡi dao dày đến 5mm: | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Dao inox Kiwi Thái Lan 21 hoặc tương đương: - Kích thước: Dài 31.5 cm - Chất liệu: Inox | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 27 | Dao inox Kiwi Thái Lan 479 hoặc tương đương: - Chất liệu: Inox - Kích thước: Dài 34cm x Rộng 2.5cm | Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 28 | Kéo hai tay: – Kích thước sản phẩm: 260 mm – Kiểu lưỡi: Lưỡi thẳng – Kiểu quai: Quai cân – Chất liệu: Thép không gỉ | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 29 | Nạo inox cao cấp: - Chất liệu: Inox | Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 30 | Thớt gỗ nghiến đá: - Đường kính: D40x6cm - Chất liệu: gỗ nghiền đá | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Giá cài thớt đôi inox: - Giá cài dao thớt đôi có kèm ống đũa, chất liệu inox 304, các mối hàn mịn, không sắc tay. Inox tròn đặc cứng cáp; - Kích thước: 12.4 * 12.4 * 13 cm | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Rổ nan thưa inox: - Đường kính: 26cm - Chất liệu: Inox | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 33 | Rổ nan thưa inox: - Đường kính: 29cm - Chất liệu: Inox | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 34 | Rổ nan thưa inox: - Đường kính: 33cm - Chất liệu: Inox | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 35 | Lồng bàn inox: - Đường kính: 50cm - Chất liệu: Inox | Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 36 | Ca inox: - Kích thước: Đường kính miệng & đáy: 7cm, chiều cao 6cm; - Chất liệu: Inox 304 dày dặn | Chương V E-HSMT | 27 | Cái |
| 37 | Giá úp cốc: - Giá gồm 3 tầng, mỗi tầng úp được 9 ca cốc - Kích thước: D60xR30xC90(cm) - Chất liệu: Inox 304 dày dặn - Xuất xứ: Việt Nam | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Bình ủ nóng lạnh: - Bình ủ nóng lạnh inox dung tích 20l, Kích thước bên trong (D250xH305mm). Kích thước bên ngoài (D295xH380mm) - Chất liệu: Inox 304 | Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 39 | Bình đựng nước inox: - Thùng đựng nước inox có vòi, loại 12 lít - Kích thước: Phi 20cm x 45 cm - Chất liệu: Inox 304 | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 40 | Thùng đựng gạo ionx: - Hình dạng: hình tròn đường kính 61cm, thân cao 91cm, chân cao 20cm, tổng chiều cao 111cm - Chất liệu: Inox 304 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Thùng đựng rác 240 lít nắp: - Kích thước: Mặt đáy 473 x 458 mm. Mặt trên 724 x 592 mm. Cao 1086 mm - Chất liệu: Nhựa HDPE | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 42 | Nồi nấu cháo công nghiệpDung tích: 100 lít. Cấu tạo: Nồi 3 lớp gồm (Vỏ, bảo ôn cách nhiệt, dung môi gia nhiệt), chiết áp, hệ thống điều chỉnh thời gian, còi đèn báo, van xảCông suất: 7KW Điện áp: 220V/308V có chiết áp và hệ thống điều chỉnh om, ủ, tăng nhiệt độ sôi của nồi. Các phụ kiện đi kèm theo gồm: Tủ điện, chân kiềng gắn liền nồi, nắp đậy, van xả đáy cút tiếp đầu và que thăm dầu. | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| T | THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU BỘ | |||
| 1 | Mành cuốn cao cấp Hàn Quốc loại basic hoặc tương đương<br/>- Chất liệu 100% polyester<br/>- Độ dày vải: 0.46mm<br/>- Hộp rèm được tạo bởi vật chất kim loại phủ sơn tĩnh điện <br/>- Hệ cơ: bao gồm trống cuốn vải làm bằng nhôm hợp kim và bộ dẫn dộng kiểu dòng dọc liên kết với dây kéo được làm từ nhựa PA và sợi polyester dẻo dai dùng để nâng và hạ rèm tạo nên một hệ thống hoàn chỉnh<br/>- Chiều ngang cửa 1,20 m x 1,80 m = 2,160 m2, Có 18 bộ mành cửa | Chương V E-HSMT | 38,88 | m2 |
| U | THIẾT BỊ NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Giường ngủ giáo viên:<br/>- Chất liệu: gỗ keo tự nhiên<br/>- Kích thước: R120xD190xC40(cm) | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Giường ngủ học sinh - Hình dạng: Giường xếp - Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện - Kích thước: R128xD160xC40(cm) | Chương V E-HSMT | 88 | Cái |
| 3 | Tủ đựng chăn, chiếu: - Hình dạng: Mỗi tủ trường học đựng chăn chiếu có 3 tầng, bên ngoài có 4 cánh cửa, mỗi cánh cửa được thiết kế một khóa riêng biệt. - Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện - Kích thước: R80xD190xC35(cm) | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| V | THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn gấp hội trường inox:+ Kích Thước: D1600 x R750 x C750 mm+ Chất liệu: khung inox | Chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| 2 | Ghế đôn: + Kiểu Dáng - Khung ống thép Ø22 chắc chắn - Đệm tròn bằng gỗ, nhựa hoặc PVC + Kích Thước: R370 x D370 x C460 mm + Chất liệu: - Đệm gỗ, nhựa hoặc PVC - Chân ống thép sơn, mạ hoặc Inox | Chương V E-HSMT | 84 | Cái |
| W | THIẾT BỊ SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu:<br/>Kích thước: Chiều dài: 9,98m* chiều cao: 2,79 m.<br/>Chất liệu: vải nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thước ore, độ chun 2,5 lần | Chương V E-HSMT | 27,8442 | m2 |
| 2 | Biển quốc hiệu "Đảng cộng sản việt nam quang vinh muôn năm": Chất liệu: mica, chữ nổi, khung nhôm viền quanh | Chương V E-HSMT | 9,98 | m |
| 3 | Bộ sao vàng búa liềm: Kích thước: 50cm Chất liệu: mica | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tượng bác hồ: Kích thước: 70cm*90cm Chất liệu: Thạch cao | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bục đế Tượng Bác Hồ: Kích thước: 80cm*60cm*120cm Chất liệu: Gỗ công nghiệp | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Bục phát biểu: Kích thước: 80cm*60cm*120cm Chất liệu: Gỗ công nghiệp | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| X | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tivi màn hình led Full HD- 43 INCH<br/>- Độ phân giải: 1920x1080 pixel | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Mắt camera Thông số kỹ thuật/ Hãng sản xuất Loại camera: Camera Dome hồng ngoại, lắp đặt trong nhà.Cảm biến hình ảnh Full HD (1920 x 1080) resolution.Độ phân giải: HD 1080P, 2.0 Megapixel.Độ nhạy sáng: 0Lux (Auto IR LED on)@F1.4 (E6070R) / F2.1 (E6020R).Ống kính: 3.6mm.Tầm quan sát hồng ngoại: 20 mét.Chức năng: Day & Night (ICR), DWDR, Motion detection.Tiêu chuẩn chống thấm nước IP66 | Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Ổ cứng HDD PC 1TB 3.5" SATA Dung lượng: 1TB Kích thước: 3.5" Kết nối: SATA 3 Tốc độ vòng quay: 7200RPM | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu ghi hình: - Chuẩn nén hình ảnh H265+/H.265, độ phân giải 1080N, 720P, 960H, D1(1-25fps) - Hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 1080N, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA - Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(16+2) hỗ trợ lên đến camera 6.0MP với chuẩn tương tích Onvif 16.12 - Hỗ trợ 1 ổ cứng tối đa 10TB - Hỗ trợ 2 cổng usb 2.0, 1 cổng mạng RJ45(100), 1 cổng RS-485 - Hỗ trợ điều khiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua - Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính, thiết bị di động - Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P - Hỗ trợ 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, chế độ chia màn hình 1/4 - Quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối - Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục - Hỗ trợ kết nối camera PIR cho hiệu quả báo động chuyển động cao hơn - Thiết kế nút reset cứng trên mainboard | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| Y | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện - CM40-160A, công suất 5,5HP/4kW/380V; Q=9-39 m3/h; H=35,6-25,4m | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen - D4BB-22,5, công suất 30HP/22,5kW; Q=24-50 m3/h; H=73-45m | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ điều khiển 3 máy bơm (01 điện + 01 bù + 01Diezen) | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điều khiển chữa cháy thông thường 5 kênh (4 vùng giám sát, 1 đầu ra chữa cháy, đèn Led hiển thị thời gian trễ…) | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi