Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200628756-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phật Tích
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200626789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã,...
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 10:36:00 đến ngày 2020-06-25 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,362,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĂN BÁN TRÚ - KIẾN TRÚC - XÂY TƯỜNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 104,356 m3
2 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 9,43 m3
3 Xây cột bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 3,63 m3
4 Ốp tường gạch ceramic KT 300x600mm, ốp cao 2,4m Chương V E-HSMT 241,804 m2
5 Ốp chân tường gạch Granite KT 600x600mm Chương V E-HSMT 40,527 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 296,888 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 598,852 m2
8 Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 75,927 m2
9 Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 77,28 m
10 Vét chỉ lõm Chương V E-HSMT 56,82 m
11 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 332,054 m2
12 Trát sênô, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 105,1008 m2
13 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 430,63 m2
14 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 19,0914 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 477,916 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.380,627 m2
17 Căng lưới thép gia cố tường gạch Chương V E-HSMT 131,148 m2
18 Láng sênô, dày 2cm, vữa M100 Chương V E-HSMT 47,369
19 Quét dung dịch chống thấm sê nô Chương V E-HSMT 74,645 m2
20 Căng lưới thép gia cố lớp láng bảo vệ Chương V E-HSMT 74,645 m2
21 Láng sênô dày 3cm, vữa M100 Chương V E-HSMT 47,369 m2
22 Xử lý chống thấm khe lún bằng keo chuyên dụng, khe rộng 2.5cm Chương V E-HSMT 10,27 m
23 Ván khuôn gỗ giằng Chương V E-HSMT 0,022 100m²
24 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =6mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 0,004 tấn
25 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =10mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 0,014 tấn
26 Bê tông giằng nhà, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,247
27 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 0,7284 m3
28 Xây tường thẳng bằng ạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 0,1728 m3
29 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E-HSMT 0,091 100m³
30 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 3,502
31 Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 4,98 m2
32 Láng granitô tam cấp Chương V E-HSMT 4,98 m2
33 Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 7,2 m
34 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 2,729 m2
35 Ốp chân tường chắn sân khấu, gạch KT 60x240mm Chương V E-HSMT 2,729 m2
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 0,824 m3
37 Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 23,34 m2
38 Láng granitô cầu thang Chương V E-HSMT 25,094 m2
39 Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 44,2 m
40 Mua phụ kiện Inox đầu chụp, bật sắt Chương V E-HSMT 167 bộ
41 Mua thép inox 304 làm lan can cầu thang, thành phẩm Chương V E-HSMT 139,12 kg
42 Mua lan can kính tay vịn inox D304, kính cường lực 10mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ và lắp đặt hoàn thiện Chương V E-HSMT 29,96 m
43 Lam chắn nắng (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0.6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1.4mm Chương V E-HSMT 10,998 m2
44 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Chương V E-HSMT 0,0615 100m³
45 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 2,95
46 Xây bậc tam cấp, ngũ cấp bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 17,031 m3
47 Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 44,505 m2
48 Láng granitô bậc tam cấp, ngũ cấp Chương V E-HSMT 44,505 m2
49 Trát granitô gờ chỉ tam cấp vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 99,8 m
50 Mua phụ kiện Inox đầu chụp, bật sắt Chương V E-HSMT 18 bộ
51 Mua thép inox 304 làm lan can ngũ cấp, thành phẩm Chương V E-HSMT 20,28 kg
52 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Chương V E-HSMT 1,267
53 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 0,333
54 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 0,642 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 0,743 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 0,278 m3
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 10,418 m2
58 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 10,418 m2
59 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,035 100m3
60 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 1,084
61 Lát gạch Terrazzo 40x40cm Chương V E-HSMT 10,836 m2
62 Mua phụ kiện Inox đầu chụp, bật sắt Chương V E-HSMT 24 bộ
63 Mua thép inox 304 làm lan can ngũ cấp, thành phẩm Chương V E-HSMT 158,38 kg
64 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Chương V E-HSMT 1,9
65 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 0,365
66 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 0,804 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 0,718 m3
68 Công tác ốp đá sần vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá sần KT 200x100mm Chương V E-HSMT 4,437 m2
69 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E-HSMT 14,007 m2
70 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 3,045 m2
71 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 Chương V E-HSMT 0,093 100m3
72 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất C1 Chương V E-HSMT 0,093 100m³
73 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 2,6
74 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm Chương V E-HSMT 532,464 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V E-HSMT 43,326 m2
76 Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, nhôm định hình, kính 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) Chương V E-HSMT 27,48 m2
77 Chốt cửa sổ Chương V E-HSMT 16 bộ
78 Khung vách kính cố định, kính 6,38mm Chương V E-HSMT 23,94 m2
79 Cửa đi 2 cánh, nhôm định hình, kính 6,38mm, đã bao gồm bản lề (Chưa bao gồm khóa và chốt) Chương V E-HSMT 40,58 m2
80 Khóa tay bẻ cửa đi và chốt Chương V E-HSMT 16 bộ
81 Cửa xếp tôn mạ màu, loại không có lá gió tôn dày 1mm (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) Chương V E-HSMT 10,147 m2
82 Vách Panel xốp cách nhiệt dày 50mm, hai mặt bọc tôn dày 0,35mm được định hình bằng khung nhôm U50x50x1,2m (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) Chương V E-HSMT 17,677 m2
83 Cửa tấm Panel xốp cách nhiệt dày 50mm, hai mặt bọc tôn dày 0,35mm được định hình bằng khung nhôm U50x50x1,2m (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) Chương V E-HSMT 12,19 m
84 Vách kính cố định, nhôm định hình, kính dày 6,38mm Chương V E-HSMT 40,405 m2
85 Mua thép inox 304 làm hoa sắt cửa sổ, thành phẩm Chương V E-HSMT 136,53 kg
86 Vách ngăn tấm compact chịu nước dày 12mm, (bao gồm vận chuyển và thi công lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện) Chương V E-HSMT 11,775 m2
87 Mua phụ kiện chân 304T1 thân rỗng cao 150 kẹp 12 Chương V E-HSMT 6 cái
88 Mua phụ kiện ke 304V1 dày 2.4cm. Chương V E-HSMT 12 cái
89 Mua phụ kiện thanh nẹp nhôm hèm cửa U-12mm Chương V E-HSMT 15,2 m
90 Mua phụ kiện thanh khung nhôm nóc. Chương V E-HSMT 3,18 m
91 Mua phụ kiện bản lề 304V1 tăng chỉnh không phân biệt trái phải Chương V E-HSMT 8 cái
92 Mua phụ kiện khóa gạt xanh đỏ 304 Chương V E-HSMT 4 bộ
93 Mua thép inox 304 làm tay vịn WC, thành phẩm Chương V E-HSMT 5,216 kg
94 Mua thép inox 304 làm khung đợ bàn đá, thành phẩm Chương V E-HSMT 8,98 kg
95 Ốp đá granít tự nhiên màu đen bằng keo dán. Bàn đá Chương V E-HSMT 2,62 m2
96 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 0,3157 m3
97 Ván khuôn bàn soạn Chương V E-HSMT 0,014 100m²
98 Lắp dựng cốt thép bàn soạn, ĐK =10mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 0,066 tấn
99 Bê tông bàn soạn, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,525
100 Lát đá mặt bệ bàn soạn Chương V E-HSMT 4,66 m2
101 Ốp tường bàn soạn kích thước gạch 300x600mm Chương V E-HSMT 5,068 m2
102 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 3,499 m2
103 Trần nhôm, hệ trần lay in 600x600, độ dày nhôm 0,60mm Chương V E-HSMT 204,632 m2
B NHÀ ĂN BÁN TRÚ - KẾT CẤU
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột Chương V E-HSMT 4,3296 100m²
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =6mm Chương V E-HSMT 1,581 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =14mm Chương V E-HSMT 3,8 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =22mm Chương V E-HSMT 0,136 tấn
5 Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M250 Chương V E-HSMT 28,257
6 Mua thép tấm để sản suất thép bản đầu cọc, bích thép, hệ số hao hụt 1,05 Chương V E-HSMT 934,92 kg
7 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg (VLP, NC và M) Chương V E-HSMT 0,89 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V E-HSMT 0,89 tấn
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C1 Chương V E-HSMT 7,157 100m
10 Mua thép tấm để sản suất thép bản mã nối cọc, hệ số hao hụt 1,05 Chương V E-HSMT 180,075 kg
11 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) Chương V E-HSMT 70 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT 1,12
13 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Chương V E-HSMT 0,0112 100m³
14 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, cự ly =4km Chương V E-HSMT 0,011 100m³
15 Phá dỡ bê tông nền Chương V E-HSMT 44,196 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V E-HSMT 3,095 100m³
17 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,911 100m²
18 Ván khuôn móng dài, ván khuôn móng Chương V E-HSMT 2,245 100m²
19 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật, cổ cột Chương V E-HSMT 0,276 100m²
20 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 11,706
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6,8mm Chương V E-HSMT 0,989 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Chương V E-HSMT 0,265 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14-18mm Chương V E-HSMT 5,537 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm Chương V E-HSMT 0,33 tấn
25 Đổ bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 (NC và M) Chương V E-HSMT 58,777
26 Bê tông M250, hao hụt VLx1.015 (VL) Chương V E-HSMT 59,6587 m3
27 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 22,584 m3
28 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 2,374 100m³
29 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng bể PCCC) Chương V E-HSMT 1,794 100m³
30 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Chương V E-HSMT 0,442 100m³
31 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo Chương V E-HSMT 0,442 100m³
32 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V E-HSMT 3,095 100m³
33 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất C2 Chương V E-HSMT 3,095 100m³
34 Đổ bê tông nền, M150, đá 1x2 (NC và M) Chương V E-HSMT 26,567
35 Bê tông M150, hao hụt VLx1.025 (VL) Chương V E-HSMT 27,2312 m3
36 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,012 100m²
37 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 0,949
38 Ván khuôn móng Chương V E-HSMT 0,091 100m²
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Chương V E-HSMT 0,026 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Chương V E-HSMT 0,2404 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14,16mm Chương V E-HSMT 0,232 tấn
42 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 2,32
43 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2,649 m3
44 Láng bể chứa, dày 2cm, vữa XM 75 Chương V E-HSMT 5,571 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 20,065 m2
46 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 20,065 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 20,065
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,037 100m²
49 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK=6mm Chương V E-HSMT 0,0101 tấn
50 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK=12mm Chương V E-HSMT 0,0542 tấn
51 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Chương V E-HSMT 0,862
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương V E-HSMT 5 cái
53 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16m Chương V E-HSMT 1,56 100m2
54 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,103 100m2
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 0,212 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16,18mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 1,729 tấn
57 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 9,355
58 Ván khuôn dầm, giằng Chương V E-HSMT 2,913 100m²
59 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =6,8mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 0,627 tấn
60 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =10mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 0,22 tấn
61 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =16, 18mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 3,259 tấn
62 Đổ bê tông dầm, M250, đá 1x2 (NC và M) Chương V E-HSMT 24,867
63 Bê tông M250, hao hụt VLx1.015 (VL) Chương V E-HSMT 25,24 m3
64 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 4,571 100m²
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6,8mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 3,388 tấn
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 1,184 tấn
67 Đổ bê tông sàn, M250, đá 1x2 (NC và M) Chương V E-HSMT 57,646
68 Bê tông M250, hao hụt VLx1.015 (VL) Chương V E-HSMT 58,5107 m3
69 Ván khuôn cầu thang thường Chương V E-HSMT 0,288 100m²
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6,8mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 0,072 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 0,235 tấn
72 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 0,083 tấn
73 Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 3,158
74 Ván khuôn lanh tô Chương V E-HSMT 0,272 100m²
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 0,068 tấn
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =12mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 0,104 tấn
77 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =14,16mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 0,129 tấn
78 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 2,085
79 Bu lông neo chờ M24x400mm Chương V E-HSMT 24 bộ
80 Tăng đơ sắt M18 Chương V E-HSMT 6 bộ
81 Kẹp xiết cáp D14 Chương V E-HSMT 24 cái
82 Dây cáp D14 Chương V E-HSMT 20,7 m
83 Mua thép tấm sản suất bản mã vì kèo, hệ số hao hụt 1,05 Chương V E-HSMT 570,1816 kg
84 Mua thép góc L75x6 sản suất vì kèo, hệ số hao hụt 1,025 Chương V E-HSMT 2.953,7117 kg
85 Mua thép góc L50x5 sản suất vì kèo, hệ số hao hụt 1,025 Chương V E-HSMT 948,7605 kg
86 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m (VLP, NC và M) Chương V E-HSMT 4,35 tấn
87 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V E-HSMT 4,35 tấn
88 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V E-HSMT 109,493 m2
89 Mua thép D14 sản suất giằng kèo, hệ số hao hụt 1,025 Chương V E-HSMT 21,8116 kg
90 Sản xuất giằng mái thép (VLP, NC và M) Chương V E-HSMT 0,0213 tấn
91 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V E-HSMT 0,021 tấn
92 Thép C150x50x18x2.5 làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1.025 Chương V E-HSMT 1.973,856 kg
93 Thép L50x5 làm thanh đỡ xà gồ, hệ số hao hụt 1.025 Chương V E-HSMT 39,4113 kg
94 Sản xuất xà gồ thép (VLP, NC và M) Chương V E-HSMT 1,964 tấn
95 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,964 tấn
96 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V E-HSMT 206,141 m2
97 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm Chương V E-HSMT 3,186 100m²
98 Tôn úp nóc (khổ 600 tôn dày 0.45mm) Chương V E-HSMT 48,29 m
C BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào móng, rộng <=20m, đất C2 Chương V E-HSMT 2,424 100m³
2 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,133 100m²
3 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 7,8
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6,8mm Chương V E-HSMT 0,066 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Chương V E-HSMT 0,08 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm Chương V E-HSMT 2,638 tấn
7 Đổ bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 (NC và M) Chương V E-HSMT 19,5
8 Bê tông M250, hao hụt VLx1.015 Chương V E-HSMT 19,7925 m3
9 Làm băng cản nước PVC 200 Chương V E-HSMT 76 0.0
10 Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 Chương V E-HSMT 1,71 100m²
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6,8mm, cao <=4m Chương V E-HSMT 0,045 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, cao <=4m Chương V E-HSMT 0,167 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, cao <=4m Chương V E-HSMT 1,126 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, cao <=4m Chương V E-HSMT 1,829 tấn
15 Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 20,721
16 Ván khuôn nắp bể Chương V E-HSMT 0,653 100m²
17 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =10mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 0,08 tấn
18 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =14mm, cao <=16m Chương V E-HSMT 2,638 tấn
19 Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 19,32
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,013 100m²
21 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =8mm, cao <=4m Chương V E-HSMT 0,02 tấn
22 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =18mm, cao <=4m Chương V E-HSMT 0,064 tấn
23 Bê tông dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,144
24 Quét dung dịch chống thấm bể nước Chương V E-HSMT 315 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 74,1 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 96,9 m2
27 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 96,9 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 96,9
29 Láng bể nước dày 3cm, vữa XM 75 Chương V E-HSMT 66 m2
30 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,63 100m³
31 Nilong chống mất nước xi măng Chương V E-HSMT 42,5 m2
32 Bê tông nền, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 5,07
33 Mua thép hộp 25x50x1.2mm sản xuất cánh cửa sắt, hệ số hao hụt 1.02 Chương V E-HSMT 10,322 kg
34 Mua thép tấm dày 0,5 mm sản xuất cánh cửa sắt Chương V E-HSMT 8,243 kg
35 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép (VLP, NC và M) Chương V E-HSMT 0,018 tấn
36 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Chương V E-HSMT 0,018 tấn
37 Bản lề 125 NO- No1 Chương V E-HSMT 2 cái
38 Khóa cửa treo MK-10P đồng Chương V E-HSMT 1 cái
39 Thép D18 mạ kẽm nhúng nóng, hao hụt VLx1.025 Chương V E-HSMT 20,48 kg
40 Lắp dựng thép thang xuống thăm bể, ĐK =18mm (VLP, NC và M) Chương V E-HSMT 0,02 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 2,769 m3
42 Ván khuôn lanh tô Chương V E-HSMT 0,004 100m²
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =10mm, cao <=4m Chương V E-HSMT 0,002 tấn
44 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,013
45 Ván khuôn giằng Chương V E-HSMT 0,017 100m²
46 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =10mm, cao <=4m Chương V E-HSMT 0,017 tấn
47 Bê tông giằng nhà, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,093
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 26,136 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 26,675 m2
50 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 26,136 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 26,675 m2
52 Mua thép hộp 40x40x2mmm làm xà gồ thép hệ số ho hụt 1.02 Chương V E-HSMT 43,819 kg
53 Sản xuất xà gồ thép (VLP, NC và M) Chương V E-HSMT 0,043 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,043 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45 Chương V E-HSMT 0,121 100m²
56 Phụ kiện máng nước khổ 600mm, dày 0.45mm Chương V E-HSMT 3 m
57 Mua thép hộp 25x50x1.2mm sản xuất cánh cửa sắt, hệ số hao hụt 1.02 Chương V E-HSMT 10,047 kg
58 Mua thép tấm dày 0,5 mm sản xuất cánh cửa sắt Chương V E-HSMT 7,4235 kg
59 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép (VLP, NC và M) Chương V E-HSMT 0,0169 tấn
60 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Chương V E-HSMT 0,0169 tấn
61 Bản lề 125 NO- No1 Chương V E-HSMT 2 cái
62 Khóa cửa treo MK-10P đồng Chương V E-HSMT 1 cái
D NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, ngoài nhà Chương V E-HSMT 43,868 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trong nhà Chương V E-HSMT 32,392 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần Chương V E-HSMT 21,229 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 43,868 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 53,621 m2
6 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,833
7 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm Chương V E-HSMT 10,41 m2
E PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Chương V E-HSMT 35,19
2 Diệt mối cho công trình xây dựng Chương V E-HSMT 298,8 m2
3 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Chương V E-HSMT 15,6 m3
4 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Chương V E-HSMT 19,59 m3
5 Phòng mối mặt nền nhà Chương V E-HSMT 298,8 m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN- CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN - NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Lắp đặt đèn ốp trần 18w D230 Chương V E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt đèn cầu DLN09L 300/24w Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt đèn dowlight D110/12w Chương V E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn máng phản quang 2x36w Chương V E-HSMT 23 bộ
5 Lắp đặt quạt trần (đã gồm hộp số) Chương V E-HSMT 20 cái
6 Mua móc treo quạt trần D22 (L=0.3m) Chương V E-HSMT 20 cái
7 Ổ cắm đôi ba chấu 16A (Đế âm+ ổ) Chương V E-HSMT 26 cái
8 Dây dẫn Cu/PVC - 1x4,0mm2 Chương V E-HSMT 855 m
9 Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 1.856 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 818 m
11 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 428 m
12 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 460 cái
14 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Chương V E-HSMT 25 hộp
15 Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600/40w Chương V E-HSMT 28 bộ
16 Lắp đặt công tắc một hạt đảo chiều + đèn báo sáng Chương V E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt công tắc 1 hạt + đèn báo sáng Chương V E-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt công tắc 2 hạt + đèn báo sáng Chương V E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt đế ổ cắm, công tắc (NC, M) Chương V E-HSMT 43 hộp
20 Lắp đặt hộp điện 4-8 modul Chương V E-HSMT 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện tổng KT 700x500x200 bằng sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 1 tủ
22 Lắp đặt tủ điện KT =300x400x150mm Chương V E-HSMT 1 hộp
23 Đèn báo pha xanh đỏ vàng Chương V E-HSMT 6 bộ
24 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 36 m
25 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25mm2 Chương V E-HSMT 98 m
26 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 Chương V E-HSMT 8 m
27 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x10mm2 Chương V E-HSMT 30 m
28 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC - 1x10mm2 Chương V E-HSMT 30 m
29 Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x10mm2 Chương V E-HSMT 13 m
30 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 108 m
31 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha -100A Chương V E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha -40A Chương V E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha -50A Chương V E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt các automat MCB 2 pha -32A Chương V E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt các automat MCB 1 pha -16A Chương V E-HSMT 5 cái
36 Lắp đặt các automat MCB 1 pha -25A Chương V E-HSMT 4 cái
37 Lắp đặt các automat MCB 2 pha -32A Chương V E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt các automat MCB 2 pha -40A Chương V E-HSMT 3 cái
39 Lắp đặt các automat MCB 1 pha -32A Chương V E-HSMT 9 cái
40 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Led 1x18w Chương V E-HSMT 1 bộ
41 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V E-HSMT 3 cọc
42 Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm Chương V E-HSMT 5 m
43 Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất (VLP, NC và M) Chương V E-HSMT 5 m
44 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa, loại loa gắn trần (3w - 30w) Chương V E-HSMT 8 thiết bị
45 Lắp đặt dây Cu/PVC - 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 75 m
46 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 75 m
47 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Chương V E-HSMT 8 hộp
48 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 30 cái
49 Kẹp đỡ ống d20 Chương V E-HSMT 30 cái
50 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 56 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Class 2 Chương V E-HSMT 0,52 100m
52 Lắp đặt Y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm (VL, NC, M) Chương V E-HSMT 9 cái
53 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm Chương V E-HSMT 3 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 6 cái
55 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 12 cái
56 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 12 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Class 2 Chương V E-HSMT 0,36 100m
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V E-HSMT 3 cái
59 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 28 cái
60 Lắp đặt Y đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (VL, NC, M) Chương V E-HSMT 12 cái
61 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x42mm Chương V E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V E-HSMT 14 cái
63 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (VL, NC, M) Chương V E-HSMT 3 cái
64 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x42mm Chương V E-HSMT 5 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V E-HSMT 28 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Class 2 Chương V E-HSMT 0,17 cái
67 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Chương V E-HSMT 4 cái
68 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V E-HSMT 6 cái
69 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 40mm Chương V E-HSMT 7 cái
70 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 5 cái
71 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 27mm Chương V E-HSMT 11 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Class 2 Chương V E-HSMT 0,952 100m
73 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 8 cái
74 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm PN10 Chương V E-HSMT 0,085 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm PN10 Chương V E-HSMT 0,036 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm PN10 Chương V E-HSMT 0,726 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm PN10 Chương V E-HSMT 0,65 100m
78 Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V E-HSMT 2 cái
79 Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK50mm Chương V E-HSMT 2 cái
80 Lắp đặt cút nhựa nối PPR bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V E-HSMT 4 cái
81 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mm Chương V E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mm Chương V E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm Chương V E-HSMT 2 cái
84 Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK32mm Chương V E-HSMT 3 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 36 cái
86 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm (NC và M) Chương V E-HSMT 8 cái
87 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25-1/2"mm Chương V E-HSMT 13 cái
88 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 28 cái
89 Lắp đặt tê Inox nối bằng p/p hàn, ĐK 16mm (NC và M) Chương V E-HSMT 5 cái
90 Lắp đặt kép đúc nối bằng p/p hàn, ĐK 16mm Chương V E-HSMT 12 cái
91 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 2 cái
92 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 2 cái
93 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 1 cái
94 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 1 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V E-HSMT 0,05 100m
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V E-HSMT 8 cái
97 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 14 cái
99 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32mm Chương V E-HSMT 2 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 10 cái
101 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 12 cái
102 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 5 bộ
103 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, đặt âm bàn Chương V E-HSMT 4 bộ
104 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, đặt trên giá Chương V E-HSMT 3 bộ
105 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 2 bộ
106 Lắp đặt bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 2m3 Chương V E-HSMT 1 bể
107 Lắp đặt van phao điện Chương V E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V E-HSMT 3 cái
109 Lắp đặt dây Cu/PVC - 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 35 m
110 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 35 m
111 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 8 cái
112 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 4 cái
113 Lắp đặt kệ đựng xà phòng Chương V E-HSMT 4 cái
114 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Chương V E-HSMT 7 cái
115 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 5 bộ
116 Lắp đặt gương soi KT: 3200x900x5mm Chương V E-HSMT 1 cái
117 Lắp đặt gương soi KT: 510x760x5mm Chương V E-HSMT 3 cái
118 Đào rãnh tiếp địa, đất C2 Chương V E-HSMT 0,1101 100m³
119 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1101 100m³
120 Thép L63x63x6-2.5m, hao hụt VLx1.025 Chương V E-HSMT 76,0371 kg
121 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (NC và M) Chương V E-HSMT 7 cọc
122 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Chương V E-HSMT 35 m
123 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V E-HSMT 32,7 m
124 Chân bật D10 mm Chương V E-HSMT 6 cái
125 Hồ lô sứ Chương V E-HSMT 3 cái
126 Kiểm tra tiếp địa Chương V E-HSMT 1 ca
G NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 4,752
2 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Chương V E-HSMT 0,0475 100m³
3 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo Chương V E-HSMT 0,0475 100m³
4 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Chương V E-HSMT 23,76 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V E-HSMT 5,52 m2
6 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 5,52 m2
H SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V E-HSMT 11,005 m3
2 Đào xúc đất - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,4324 100m3
3 Cắt bê tông sân, chiều dày bê tông ≤ 14cm Chương V E-HSMT 3,3502 100m
4 Phá dỡ bê tông sân Chương V E-HSMT 52,176 m3
5 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Chương V E-HSMT 1,064 100m³
6 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo Chương V E-HSMT 1,064 100m³
7 Mua nilong chống mất nước Chương V E-HSMT 392,63 0.0
8 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 46,34
9 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Chương V E-HSMT 0,2377 100m³
10 Ván khuôn móng - móng tròn, đa giác Chương V E-HSMT 0,2969 100m²
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Chương V E-HSMT 4,513
12 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 23,605 m3
13 Ván khuôn giằng bồn cây Chương V E-HSMT 0,038 100m²
14 Bê tông giằng bồn cây, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,561
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V E-HSMT 200,8712 m2
16 Ốp chân tường bồn cây, kích thước gạch 60x240mm Chương V E-HSMT 88,713 m2
17 Láng granitô mặt bồn cây Chương V E-HSMT 22,922 m2
18 Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 31,4 m
19 Cây Giáng Hương đường kính gốc 16-18cm, cao >=2,5m Chương V E-HSMT 1 cây
20 Cây Mai Vạn Phúc, cao 0,5-0,7m Chương V E-HSMT 5 cây
21 Cây Trắc Bách Diệp, cao 0,6-0,8m Chương V E-HSMT 3 cây
22 Cây Hoa Hồng, cao 0,6-0,8m Chương V E-HSMT 5 cây
23 Cây Dâm Bụt 5 nhánh, cao >0,8m Chương V E-HSMT 50 cây
24 Cây Lài Tây, cao 0,2m Chương V E-HSMT 25 cây
25 Cây Cô Tòng Lá Mít, cao 0,2m Chương V E-HSMT 100 cây
26 Cỏ Bạch Chỉ, cao 0,2m Chương V E-HSMT 50 khóm
27 Đá cuội trang trí hình rạng thay đổi Chương V E-HSMT 5 viên
28 Chuỗi Ngọc Viền rộng 20cm Chương V E-HSMT 30 m
29 Đào xúc đất, đất C2 Chương V E-HSMT 35,872
30 Mua đất màu trồng cây Chương V E-HSMT 121,6409 m3
31 Hoa hồng cao 0,6-0,8m Chương V E-HSMT 8 cây
32 Ang hoa thời vụ, ĐK 1m Chương V E-HSMT 6 ang
33 Chậu cây Ngũ Gia Bì, chậu xi măng sơn giả đá màu xám, H=1,2-1,5m Chương V E-HSMT 6 chậu
34 Chậu cây Hoa Giấy, chậu xi măng sơn giả đá màu xám, H=1,2-1,5m Chương V E-HSMT 6 chậu
35 Chậu cây Cau Vàng, chậu xi măng sơn giả đá màu xám, H=1,2-1,5m Chương V E-HSMT 2 chậu
36 Chậu cây Cau Hawai, chậu xi măng sơn giả đá màu xám, H=1-1,2m Chương V E-HSMT 2 chậu
37 Tháo dỡ các tấm đan rãnh, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Chương V E-HSMT 165 cấu kiện
38 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Chương V E-HSMT 9,9
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Chương V E-HSMT 55 cái
40 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,132 100m³
41 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Chương V E-HSMT 0,156 100m³
42 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo Chương V E-HSMT 0,156 100m³
43 Cắt bê tông sân, chiều dày <=14cm Chương V E-HSMT 5,764 100m
44 Phá dỡ bê tông sân Chương V E-HSMT 45,403 m3
45 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Chương V E-HSMT 2,679 100m³
46 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,378 100m³
47 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,593 100m²
48 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Chương V E-HSMT 26,388
49 Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 62,755 m3
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V E-HSMT 146,95 m2
51 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,887 100m³
52 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Chương V E-HSMT 0,454 100m³
53 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo Chương V E-HSMT 0,454 100m³
54 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V E-HSMT 0,523 100m³
55 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất C2 Chương V E-HSMT 0,523 100m³
56 Mua nilon chống mất nước bê tông Chương V E-HSMT 162 m2
57 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 19,44
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Chương V E-HSMT 0,851 100m²
59 Mua thép làm V50x50x5, hao hụt VLx1.025 Chương V E-HSMT 122,303 kg
60 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện (VLP, NC và M) Chương V E-HSMT 0,1193 tấn
61 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V E-HSMT 0,1193 tấn
62 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK=6mm Chương V E-HSMT 0,5345 tấn
63 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm Chương V E-HSMT 0,7965 tấn
64 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Chương V E-HSMT 14,56
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Chương V E-HSMT 280 cái
66 Láng bù sân bê tông không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 184,3
67 Lát gạch Tezarro KT 400x400x3mm Chương V E-HSMT 4.676,92 m2
68 Xây bậc ngũ cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 4,472 m3
69 Láng lót bậc ngũ cấp, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 15,9 m2
70 Láng granitô bậc ngũ cấp Chương V E-HSMT 15,9 m2
71 Trát granitô gờ ngũ cấp vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 39,75 m
72 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 6,437 m3
73 Ván khuôn giằng tường Chương V E-HSMT 0,042 100m²
74 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =6mm, cao <=4m Chương V E-HSMT 0,0064 tấn
75 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =10mm, cao <=4m Chương V E-HSMT 0,0261 tấn
76 Bê tông giằng, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,7
77 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 28,835 m2
78 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,228 100m³
79 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Chương V E-HSMT 3,888
80 Lát gạch gốm KT gạch 400x400mm Chương V E-HSMT 49,27 m2
81 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm Chương V E-HSMT 15,716 m2
82 Mua inox 304 làm lan can sân khấu, thành phẩm Chương V E-HSMT 260,36 kg
83 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,045 100m²
84 Bê tông cột SX, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,563
85 Mua bu lông M300x300x675 Chương V E-HSMT 12 cái
86 Mua inox 304 làm cột, thành phẩm Chương V E-HSMT 106,61 kg
I NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V E-HSMT 22,73 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Chương V E-HSMT 22,73 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V E-HSMT 1.039,062 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E-HSMT 304,958 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 368,823 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 975,197 m2
7 Mài bậc granito cầu thang, ngũ cấp Chương V E-HSMT 50,678 m2
8 Tháo dỡ bảng biểu, bàn ghế , tủ đồ và lắp đặt lại Chương V E-HSMT 4 Công
9 Tháo dỡ cửa sắt xếp X1 Chương V E-HSMT 7,15
10 Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt xếp Chương V E-HSMT 14,3 m2
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa sắt xếp X1 Chương V E-HSMT 14,3 1m2
12 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn X1 Chương V E-HSMT 7,15
13 Thay vòng bi cửa sắt xếp DS1 hư hỏng. Chương V E-HSMT 1 bộ
14 Tháo dỡ cửa Chương V E-HSMT 5,135
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V E-HSMT 4,611 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 4,611 1m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 5,135
18 Vách Panel xốp cách nhiệt dày 50mm, hai mặt bọc tôn dày 0,35mm được định hình bằng khung nhôm U50x50x1,2m (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) Chương V E-HSMT 14,66 m2
19 Cửa tấm Panel xốp cách nhiệt dày 50mm, hai mặt bọc tôn dày 0,35mm được định hình bằng khung nhôm U50x50x1,2m (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) Chương V E-HSMT 2,2 m2
20 Mua khóa cửa đi, cầu ngang 2 đầu Chương V E-HSMT 2 cái
21 Cạo bỏ lớp sơn kim loại cầu thang Chương V E-HSMT 8,836 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước cầu thang Chương V E-HSMT 8,836 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ Chương V E-HSMT 6,72 m2
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 6,72 m2
J CỔNG TRƯỜNG, NHÀ XE
1 Mua thép D90x3,2mm mạ kẽm, hệ số hao hụt 1.02 Chương V E-HSMT 71,1348 kg
2 Mua thép hộp 20x20x3.2mm mạ kẽm, hệ số hao hụt 1.02 Chương V E-HSMT 18,9414 kg
3 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ (VLP, NC và M) Chương V E-HSMT 0,088 tấn
4 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ Chương V E-HSMT 0,088 tấn
5 Mua biển hiệu cồng trường, nhựa mica chữ nổi mica mạ đồng 2 mặt. Chương V E-HSMT 9,9 m2
6 Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m Chương V E-HSMT 106,76
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao <=4m Chương V E-HSMT 1,265 tấn
8 Đào móng cột, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Chương V E-HSMT 10
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,248 100m²
10 Ván khuôn móng, VK nền nhà xe Chương V E-HSMT 0,044 100m²
11 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 0,64
12 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 3,24
13 Bê tông nền, M200, đá 4x6 Chương V E-HSMT 8,91
14 Mua thép D90x3,2mm mạ kẽm, hệ số hao hụt 1.02 Chương V E-HSMT 196,8396 kg
15 Sản xuất cột bằng thép hình (VLP, NC và M) Chương V E-HSMT 0,193 tấn
16 Lắp cột thép các loại Chương V E-HSMT 0,193 tấn
17 Mua thép tròn D60x3,2 và thép hộp dày 1,8mm làm vì kèo, hệ số hao hụt 1.05 Chương V E-HSMT 195,4422 kg
18 Mua thép tấm dày 3mm, hệ số hao hụt 1.05 Chương V E-HSMT 3,7065 kg
19 Mua thép D10 Thép thái nguyên làm vì kèo, hệ số hao hụt 1.025 Chương V E-HSMT 20,2233 kg
20 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m (VLP, NC và M) Chương V E-HSMT 0,215 tấn
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V E-HSMT 0,215 tấn
22 Mua thép hộp mạ kẽm 50x50x1.8 mmm làm xà gồ thép hệ số hao hụt 1.02 Chương V E-HSMT 461,8968 kg
23 Sản xuất xà gồ thép (VLP, NC và M) Chương V E-HSMT 0,453 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,453 tấn
25 Tôn úp nóc (khổ 400 tôn dầy 0.45 mm) Chương V E-HSMT 49,5 md
26 Lợp mái che tường bằng tôn, dày 0,45mm Chương V E-HSMT 1,089 100m²
27 Lát gạch Terrazzo 40x40cm Chương V E-HSMT 89,1 m2
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1 Cắt bê tông sân, chiều dày ≤ 14cm Chương V E-HSMT 7,01 100m
2 Phá dỡ bê tông Chương V E-HSMT 21,03 m3
3 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,8231 100m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 6,67
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,767 100m³
6 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,056 100m³
7 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 19,83
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,356 100m²
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V E-HSMT 6,4 m2
10 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m Chương V E-HSMT 330,5 m
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, D65/50mm, cuộn ống dài 100m (măng sông nối ống 1 cái/100m ống) Chương V E-HSMT 3,915 100 m
12 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0567 100m³
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0567 100m³
14 Bê tông mốc báo hiệu cáp, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 0,225
15 Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ Chương V E-HSMT 25 cái
16 Lắp dựng khung móng cho cột thép, kích thước khung M16x340x340x500 Chương V E-HSMT 10 bộ
17 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V E-HSMT 14 1 Cọc
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, kích thước 1000x600x350mm Chương V E-HSMT 1 1 tủ
19 Lắp đặt cột đèn thép bát giác không liền cần bằng máy 9m Chương V E-HSMT 4 cột
20 Lắp cần đèn Chương V E-HSMT 4 1 bộ cần đèn
21 Lắp chóa đèn led 120w Chương V E-HSMT 4 choá
22 Dây đồng trần M10 Chương V E-HSMT 360 m
23 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn, tiết diện 4x6mm2 Chương V E-HSMT 4,115 100m
24 Đầu cốt đồng M10 Chương V E-HSMT 20 cái
25 Ép đầu cốt M10 Chương V E-HSMT 2 10 đầu
26 Lắp đặt cột đèn sân vườn Chương V E-HSMT 6 cột
27 Lắp đặt chùm đèn Chương V E-HSMT 6 bộ
28 Lắp đặt đèn nấm Chương V E-HSMT 6 bộ
29 Lắp đèn pha trên cạn lắp ở độ cao <3m, Led pha 200w Chương V E-HSMT 1 bộ
30 Luồn cáp cửa cột Chương V E-HSMT 20 đầu cáp
31 Đánh số cột thép Chương V E-HSMT 1 10 cột
32 Lắp bảng điện cửa cột Chương V E-HSMT 6 cái
33 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V E-HSMT 10 cái
34 Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn Chương V E-HSMT 1 100m
35 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Chương V E-HSMT 0,066 100m
36 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm Chương V E-HSMT 9 cái
37 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V E-HSMT 3 cọc
38 Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm Chương V E-HSMT 5 m
39 Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất (VLP, NC và M) Chương V E-HSMT 5 m
40 Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 20 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V E-HSMT 10 m
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn máng phản quang 2x18w Chương V E-HSMT 1 bộ
L HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv (Cáp 2 ruột trở lên) Chương V E-HSMT 2 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột thép, tiếp địa lặp lại Chương V E-HSMT 11 vị trí
M HỆ THỐNG ĐIỆN- NHÀ HIỆU BỘ
1 Lắp đặt đèn ốp trần 18w D230 Chương V E-HSMT 9 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần 5w D230 Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Tụ quạt trần Chương V E-HSMT 3 bộ
6 Kiểm tra bảo dưỡng máy điều hòa Chương V E-HSMT 3 bộ
7 Tháo dỡ thiết bị đèn điện hư hỏng nhà hiệu bộ Chương V E-HSMT 1 công
8 Bơm ga máy điều hòa 12000BTU Chương V E-HSMT 3 bộ
N HỆ THỐNG ĐIỆN- NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ
1 Lắp đặt đế ổ cắm, công tắc (NC, M) Chương V E-HSMT 36 hộp
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt + đèn báo sáng Chương V E-HSMT 5 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực Chương V E-HSMT 31 cái
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V E-HSMT 240 m
5 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V E-HSMT 175 m
6 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 16mm Chương V E-HSMT 210 cái
7 Lắp đặt quạt trần (NC và M) Chương V E-HSMT 17 cái
8 Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 520 m
9 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 420 m
10 Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x4mm2 Chương V E-HSMT 360 m
11 Lắp đặt tủ chứa 3-6 Module Chương V E-HSMT 5 hộp
12 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha -50A Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt các automat MCB 2 pha -32A Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt các automat MCB 1 pha -16A Chương V E-HSMT 6 cái
15 Lắp đặt các automat MCB 1 pha -25A Chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt các automat MCB 2 pha -25A Chương V E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt các automat MCB 2 pha -40A Chương V E-HSMT 8 cái
18 Lắp đặt các automat MCB 1 pha -32A Chương V E-HSMT 8 cái
19 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x10mm2 Chương V E-HSMT 75 m
20 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC - 1x10mm2 Chương V E-HSMT 75 m
21 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150 bằng sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 1 hộp
22 Đèn báo pha xanh đỏ vàng Chương V E-HSMT 3 bộ
23 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2 Chương V E-HSMT 28 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 75 m
25 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn máng phản quang 2x36w Chương V E-HSMT 26 bộ
26 Hộp số quạt trần Chương V E-HSMT 9 bộ
27 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V E-HSMT 3 cọc
28 Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mm Chương V E-HSMT 5 m
29 Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất (VLP, NC và M) Chương V E-HSMT 5 m
30 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Led 1x18w Chương V E-HSMT 1 bộ
31 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V E-HSMT 3 m
32 Lắp đặt dây Cu/PVC - 1x4mm2 Chương V E-HSMT 3 m
33 Lắp đặt dây Cu/PVC - 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 105 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V E-HSMT 105 m
35 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 16mm Chương V E-HSMT 35 cái
36 Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ Chương V E-HSMT 5 thiết bị
O CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC GIỮA
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V E-HSMT 87,94 m2
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V E-HSMT 4,397 m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,044 100m3
4 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo Chương V E-HSMT 0,044 100m3/1km
5 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Chương V E-HSMT 87,94 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trong nhà Chương V E-HSMT 116,785 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E-HSMT 95,849 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V E-HSMT 212,634 m2
9 Mài granito bậc ngũ cấp sảnh Chương V E-HSMT 37,98 m2
P PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh Chương V E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Đầu báo cháy khói quang điện Chương V E-HSMT 20 cái
3 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói Chương V E-HSMT 2 10 đầu
4 Chuông báo cháy Chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V E-HSMT 0,8 5 chuông
6 Đèn báo cháy khu vực Chương V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V E-HSMT 0,8 5 đèn
8 Nút báo thông thường-OA300 Chương V E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V E-HSMT 0,8 5 nút
10 Hộp đựng tổ hợp Chương V E-HSMT 4 hộp
11 Lắp hộp đựng tổ hợp (NC và M) Chương V E-HSMT 4 hộp
12 Đèn báo phòng 2 dây, đèn Led Chương V E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V E-HSMT 1,2 5 đèn
14 Điện trở cuối kênh Chương V E-HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt điện trở cuối kênh Chương V E-HSMT 2 1 bộ
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V E-HSMT 650 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V E-HSMT 326 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V E-HSMT 976 m
19 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V E-HSMT 12 cái
20 Đèn thoát hiểm Exit Chương V E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V E-HSMT 1,6 5 đèn
22 Lắp đặt hộp nối phân dây 150x150mm Chương V E-HSMT 6 hộp
23 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 61 m
24 Đèn chiếu sáng sự cố Chương V E-HSMT 8 cái
25 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V E-HSMT 1,6 5 đèn
26 Lắp đặt bình bọt ABC - MFZL4 Chương V E-HSMT 16 cái
27 Bình chữa cháy CO2 - MT3 Chương V E-HSMT 8 cái
28 Nội quy chữa cháy Chương V E-HSMT 8 cái
29 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V E-HSMT 8 cái
30 Giá, kệ đựng 3 bình chữa cháy Chương V E-HSMT 8 cái
31 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ (NC và M) Chương V E-HSMT 3 1 kênh
32 Rìu phá kính thoát hiểm Chương V E-HSMT 1 cái
33 Chăn chữa cháy Chương V E-HSMT 1 cái
34 Búa thoát hiểm chuyên dụng Chương V E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy Chương V E-HSMT 2 máy
36 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Chương V E-HSMT 1 trung tâm
37 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Chương V E-HSMT 0,1575 100m³
38 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1575 100m³
39 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Chương V E-HSMT 0,5 100m
40 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm Chương V E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65mm Chương V E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm (VLP, NC, M) Chương V E-HSMT 8 cái
43 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V E-HSMT 10 cái
44 Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/50mm (VLP, NC, M) Chương V E-HSMT 3 cái
45 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 6 cặp bích
46 Lắp bích thép, ĐK 80mm Chương V E-HSMT 4 cặp bích
47 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Chương V E-HSMT 4 cặp bích
48 Lắp bích thép, ĐK 65mm Chương V E-HSMT 4 cặp bích
49 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt rọ hút bơm mặt bích, ĐK 100mm Chương V E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Chương V E-HSMT 50 m
52 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 50 m
53 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20x10x0,5mm Chương V E-HSMT 1,5 10m
54 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 20 m
55 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Chương V E-HSMT 10 m
56 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 4 cái
58 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 3 cái
59 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ren ngoài + xích, có nắp bịt DN100x1 và DN65x2, (SQD100-1.6 không có tay vặn) (NC) Chương V E-HSMT 1 cái
60 Trụ cứu hoả 3 họng TN125 (D100, cao 1,5m) Chương V E-HSMT 1 chiếc
61 Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời kt 1000x600x200 Chương V E-HSMT 1 hộp
62 Vòi rồng chữa cháy D60 16bar dài 20m + Khớp nối Chương V E-HSMT 2 cái
63 Lăng phun chữa cháy D65-16 Chương V E-HSMT 2 cái
64 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 0,5 100m
Q THIẾT BỊ PHÒNG ĂN HỌC SINH
1 Bàn ăn inox:<br/>+ Kiểu Dáng<br/> - Bàn ăn chuyên dụng dành cho 6 người<br/> - Khung thép sơn hoặc Inox chắc chắn<br/> - Mặt laminate chống thấm nước hoặc lõi gỗ Okal phủ PVC mặt dưới, mặt trên bọc Inox<br/> - Bàn có giá treo ghế riêng biệt<br/>+ Kích Thước: W1600 x D750 x H750 mm<br/>+ Chất liệu:<br/> - Khung thép sơn hoặc Inox<br/> - Mặt Laminate hoặc lõi gỗ Okal phủ PVC mặt dưới, mặt trên bọc Inox Chương V E-HSMT 24 Cái
2 Ghế đôn: + Kiểu Dáng - Ghế đôn Hòa Phát hoặc tương đương - Khung ống thép Ø22 chắc chắn - Đệm tròn bằng gỗ, nhựa hoặc PVC + Kích Thước: W370 x D370 x H460 mm + Chất liệu: - Đệm ghế bằng mút bọc PVC - Chân ống thép sơn, mạ hoặc Inox Chương V E-HSMT 144 Cái
R THIẾT BỊ PHÒNG ĂN GIÁO VIÊN
1 Bàn ăn gấp inox:<br/>+ Kiểu Dáng<br/> - Bàn ăn chân gấp khung inox<br/> - Mặt kính cường lực sơn màu<br/> - Chân gấp inox với kiểu thiết kế khung chân ống Ø25.4 mm<br/>+ Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm<br/>+ Chất liệu: Khung Inox, mặt kính cường lực Chương V E-HSMT 4 Cái
2 Ghế gấp: - Ghế gấp Hòa Phát, Model: GL15S Hoặc tương đương + Khung ống thép Ø22 chắc chắn + Kích Thước: Rộng 440 x Sâu 490 x Cao 990 mm + Chất liệu: Khung thép, đệm mút bọc PVC Chương V E-HSMT 24 Cái
S PHÒNG BẾP
1 Bếp ga công nghiệp:<br/>- KT: ngang 2000 x rộng 450 x cao 700- Chân có tăng chỉnh - Bếp có 3 họng bếp- công suất 15.000 Kcal/h/họng - Chất liệu inox SUS 201 dày 1mm Chương V E-HSMT 1 Cái
2 Tủ nấu cơm công nghiệp 24 khay dùng điện - Nấu cơm: từ 90 đến 100 KG - Số Khay: 24 Khay, 1 Khay nấu 3,5 - 4kg gạo - Thời gian nấu: 40 - 60 phút - Áp suât: 0.015-0.02 Pa - Nhiệt độ: 0 độ - 120 độ - Công suất: 24KW/h - Chất liệu: SUS201/304 dày 1mm - Kích thước: ngag 1400 x sâu 650 x cao 1600 mm - Trọng lượng tủ: 160kg Chương V E-HSMT 1 Cái
3 Máy hút mùi bếp - Để gắn tường thông qua các tấm nóng - Ống thoát khí Ø 150 mm - Điện Áp 220-240V/50Hz - Công suất động cơ: 274 w Chất liệu: Thép không gỉ - Chiều dài cáp kết nối: 1,3m với phích cắm - Hệ thống điều khiển: (cảm ứng hay nút điều chỉnh) Bộ phận lọc: Khử mùi bằng than hoạt tính Kích thước Sản phẩm: Đèn chiếu sáng:(Số đèn, loại đèn. công suất) Công Suất Hút: 800 m3/h Chương V E-HSMT 1 Cái
4 Tủ đông mát 4 cánh- Kích Thước: 1200 x 710 x 1950mm- Công dụng: Tủ đông mát 2 ngăn trên 2 ngăn dưới- Dung tích: 820L- Dòng điện: 220V/ 50Hz- Nhiệt Độ: 10ºC ~ -15ºC- Dàn lạnh: Ống đồng- Khối lượng: 100Kg- Công suất làm lạnh: 437W- Năng lượng tiêu thụ: 3,5Kwh/24h- Môi chất làm lạnh: R134a- Khối lượng: 100Kg Chương V E-HSMT 1 Cái
5 Nồi hầm xương tủ điện rời Dung tích: 200 lít Chiều đế cao: 37cm + Chất Liệu: - Inox 304 - Chân Đế Vuông, Hộp Điện Rời - Thanh Nhiệt inox SU304 - Hệ Thống Điện Attomat chống rò rỉ - 1 Nồi Nấu, 1 đĩa chắn đáy, Trụng mặt trăng, 1 hộp điện rời gắn tường - Điện Áp: 220v/50Hz - Công Suất: 13Kw - Nhiệt độ sôi: 60-120 độ C - Thời Gian Sôi: 55-65 phút Chương V E-HSMT 1 Cái
6 Tủ inox đựng chén bát dĩa, xoong nồi - Kích thước: W900 x D350 x H1400 mm - Bao tủ bịt tôn, cánh cửa mặt kính - Hộp & ống: 25x25, Ø 10, 13x25 - Dày: 0.7mm, 0,8mm - Chất liệu: Inox SUS 201, 304 Chương V E-HSMT 2 Cái
7 Chảo bếp công nghiệp mặt lõm: - Chảo chuyên dụng dùng để xào cho bếp từ công nghiệp mặt lõm - Đường kính: 40cm-45cm-50cm-55cm - Chất liệu: Thép+Inox Chương V E-HSMT 2 Cái
8 Nồi Inox 3 đáy bếp từ: ĐK 24cm nắp inox Chương V E-HSMT 4 Cái
9 Nồi Inox 3 đáy bếp từ: ĐK 30cm nắp inox Chương V E-HSMT 4 Cái
10 Nồi công nghiệp Soup inox cao:- Đường kính Ø30 x cao 30 cm- Đường kính: 20 cm- Chất liệu: inox cao cấp Chương V E-HSMT 2 Cái
11 Nồi công nghiệp Soup inox cao: - Đường kính Ø40 x cao 40 cm - Đường kính: 50 cm - Chất liệu: inox cao cấp Chương V E-HSMT 2 Cái
12 Nồi công nghiệp Soup inox cao: - Đường kính Ø60 x cao 60 - Đường kính: 60 cm - Chất liệu: inox cao cấp Chương V E-HSMT 2 Cái
13 Nồi công nghiệp Soup inox lùn: - Đường kính Ø45x cao 25 - Đường kính: 40 - Chất liệu: inox cao cấp Chương V E-HSMT 2 Cái
14 Nồi công nghiệp Soup inox lùn: - Đường kính Ø50x cao 26 - Đường kính: 50 - Chất liệu: inox cao cấp Chương V E-HSMT 2 Cái
15 Khay cơm inox 4 ngăn: - Kích thước: D29xR23xC3(cm) - Chất liệu: Inox 304 Chương V E-HSMT 144 Cái
16 Khay inox lỗ thủng: - Kích thước: R60xD40xC5(cm) - Chất liệu: Inox 304 Chương V E-HSMT 24 Cái
17 Bát inox 2 lớp cách nhiệt, chống nóng: - Đường kính 16.5cm - Chất liệu: Inox 304 Chương V E-HSMT 28 Cái
18 Bát inox sâu lòng: - Đường kính 10cm - Chất liệu: Inox 304 Chương V E-HSMT 72 Cái
19 Bộ bát đĩa sứ bát tràng cao cấp: - Chất liệu: Sứ - Quy cách đóng gói: 02 Tô sứ Bát Tràng 04 Đĩa sứ (F14, F16, F18, F20) 06 Bát ăn cơm ( chén cơm sứ ) 01 Bát mắm ( chén mắm ) 01 Đĩa muối. Chương V E-HSMT 28 Cái
20 Bộ 5 đôi đũa gỗ: - Chất liệu: gỗ tự nhiên - Chiều dài: 22.5cm - Quy cách đóng gói: 10 chiếc/bộ - Nơi sản xuất:Việt Nam Chương V E-HSMT 28 Cái
21 Muôi xới cơm, múc canh inox loại dày: - Kích thước: 23x6.5cm, 99g - Chất liệu: Inox SUS 304 cao cấp Chương V E-HSMT 56 Cái
22 Muôi inox lỗ: - Kích thước: 28 cm - Cán ngắn - tay cầm: 22 cm Chương V E-HSMT 4 Cái
23 Thìa inox cán nhọn dày: - Kích thước: D19 cm x R4cm - Chất liệu: Inox SUS 304 cao cấp Chương V E-HSMT 168 Cái
24 Gắp thức ăn inox: - Kích thước: D22cm x R 3.5cm - Chất liệu: Inox 304 Chương V E-HSMT 10 Cái
25 Dao chặt: - Chiếc dao chặt nặng 725gr - Chất liệu: thép 4Cr13 - Lưỡi dao dày đến 5mm: Chương V E-HSMT 4 Cái
26 Dao inox Kiwi Thái Lan 21 hoặc tương đương: - Kích thước: Dài 31.5 cm - Chất liệu: Inox Chương V E-HSMT 6 Cái
27 Dao inox Kiwi Thái Lan 479 hoặc tương đương: - Chất liệu: Inox - Kích thước: Dài 34cm x Rộng 2.5cm Chương V E-HSMT 10 Cái
28 Kéo hai tay: – Kích thước sản phẩm: 260 mm – Kiểu lưỡi: Lưỡi thẳng – Kiểu quai: Quai cân – Chất liệu: Thép không gỉ Chương V E-HSMT 5 Cái
29 Nạo inox cao cấp: - Chất liệu: Inox Chương V E-HSMT 10 Cái
30 Thớt gỗ nghiến đá: - Đường kính: D40x6cm - Chất liệu: gỗ nghiền đá Chương V E-HSMT 4 Cái
31 Giá cài thớt đôi inox: - Giá cài dao thớt đôi có kèm ống đũa, chất liệu inox 304, các mối hàn mịn, không sắc tay. Inox tròn đặc cứng cáp; - Kích thước: 12.4 * 12.4 * 13 cm Chương V E-HSMT 2 Cái
32 Rổ nan thưa inox: - Đường kính: 26cm - Chất liệu: Inox Chương V E-HSMT 5 Cái
33 Rổ nan thưa inox: - Đường kính: 29cm - Chất liệu: Inox Chương V E-HSMT 5 Cái
34 Rổ nan thưa inox: - Đường kính: 33cm - Chất liệu: Inox Chương V E-HSMT 5 Cái
35 Lồng bàn inox: - Đường kính: 50cm - Chất liệu: Inox Chương V E-HSMT 10 Cái
36 Ca inox: - Kích thước: Đường kính miệng & đáy: 7cm, chiều cao 6cm; - Chất liệu: Inox 304 dày dặn Chương V E-HSMT 27 Cái
37 Giá úp cốc: - Giá gồm 3 tầng, mỗi tầng úp được 9 ca cốc - Kích thước: D60xR30xC90(cm) - Chất liệu: Inox 304 dày dặn - Xuất xứ: Việt Nam Chương V E-HSMT 1 Cái
38 Bình ủ nóng lạnh: - Bình ủ nóng lạnh inox dung tích 20l, Kích thước bên trong (D250xH305mm). Kích thước bên ngoài (D295xH380mm) - Chất liệu: Inox 304 Chương V E-HSMT 5 Cái
39 Bình đựng nước inox: - Thùng đựng nước inox có vòi, loại 12 lít - Kích thước: Phi 20cm x 45 cm - Chất liệu: Inox 304 Chương V E-HSMT 2 Cái
40 Thùng đựng gạo ionx: - Hình dạng: hình tròn đường kính 61cm, thân cao 91cm, chân cao 20cm, tổng chiều cao 111cm - Chất liệu: Inox 304 Chương V E-HSMT 1 Cái
41 Thùng đựng rác 240 lít nắp: - Kích thước: Mặt đáy 473 x 458 mm. Mặt trên 724 x 592 mm. Cao 1086 mm - Chất liệu: Nhựa HDPE Chương V E-HSMT 2 Cái
42 Nồi nấu cháo công nghiệpDung tích: 100 lít. Cấu tạo: Nồi 3 lớp gồm (Vỏ, bảo ôn cách nhiệt, dung môi gia nhiệt), chiết áp, hệ thống điều chỉnh thời gian, còi đèn báo, van xảCông suất: 7KW Điện áp: 220V/308V có chiết áp và hệ thống điều chỉnh om, ủ, tăng nhiệt độ sôi của nồi. Các phụ kiện đi kèm theo gồm: Tủ điện, chân kiềng gắn liền nồi, nắp đậy, van xả đáy cút tiếp đầu và que thăm dầu. Chương V E-HSMT 1 bộ
T THIẾT BỊ PHÒNG HIỆU BỘ
1 Mành cuốn cao cấp Hàn Quốc loại basic hoặc tương đương<br/>- Chất liệu 100% polyester<br/>- Độ dày vải: 0.46mm<br/>- Hộp rèm được tạo bởi vật chất kim loại phủ sơn tĩnh điện <br/>- Hệ cơ: bao gồm trống cuốn vải làm bằng nhôm hợp kim và bộ dẫn dộng kiểu dòng dọc liên kết với dây kéo được làm từ nhựa PA và sợi polyester dẻo dai dùng để nâng và hạ rèm tạo nên một hệ thống hoàn chỉnh<br/>- Chiều ngang cửa 1,20 m x 1,80 m = 2,160 m2, Có 18 bộ mành cửa Chương V E-HSMT 38,88 m2
U THIẾT BỊ NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ
1 Giường ngủ giáo viên:<br/>- Chất liệu: gỗ keo tự nhiên<br/>- Kích thước: R120xD190xC40(cm) Chương V E-HSMT 4 Cái
2 Giường ngủ học sinh - Hình dạng: Giường xếp - Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện - Kích thước: R128xD160xC40(cm) Chương V E-HSMT 88 Cái
3 Tủ đựng chăn, chiếu: - Hình dạng: Mỗi tủ trường học đựng chăn chiếu có 3 tầng, bên ngoài có 4 cánh cửa, mỗi cánh cửa được thiết kế một khóa riêng biệt. - Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện - Kích thước: R80xD190xC35(cm) Chương V E-HSMT 4 Cái
V THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1 Bàn gấp hội trường inox:+ Kích Thước: D1600 x R750 x C750 mm+ Chất liệu: khung inox Chương V E-HSMT 28 Cái
2 Ghế đôn: + Kiểu Dáng - Khung ống thép Ø22 chắc chắn - Đệm tròn bằng gỗ, nhựa hoặc PVC + Kích Thước: R370 x D370 x C460 mm + Chất liệu: - Đệm gỗ, nhựa hoặc PVC - Chân ống thép sơn, mạ hoặc Inox Chương V E-HSMT 84 Cái
W THIẾT BỊ SÂN KHẤU
1 Phông rèm sân khấu:<br/>Kích thước: Chiều dài: 9,98m* chiều cao: 2,79 m.<br/>Chất liệu: vải nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thước ore, độ chun 2,5 lần Chương V E-HSMT 27,8442 m2
2 Biển quốc hiệu "Đảng cộng sản việt nam quang vinh muôn năm": Chất liệu: mica, chữ nổi, khung nhôm viền quanh Chương V E-HSMT 9,98 m
3 Bộ sao vàng búa liềm: Kích thước: 50cm Chất liệu: mica Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Tượng bác hồ: Kích thước: 70cm*90cm Chất liệu: Thạch cao Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Bục đế Tượng Bác Hồ: Kích thước: 80cm*60cm*120cm Chất liệu: Gỗ công nghiệp Chương V E-HSMT 1 chiếc
6 Bục phát biểu: Kích thước: 80cm*60cm*120cm Chất liệu: Gỗ công nghiệp Chương V E-HSMT 1 chiếc
X THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1 Tivi màn hình led Full HD- 43 INCH<br/>- Độ phân giải: 1920x1080 pixel Chương V E-HSMT 1 Cái
2 Mắt camera Thông số kỹ thuật/ Hãng sản xuất Loại camera: Camera Dome hồng ngoại, lắp đặt trong nhà.Cảm biến hình ảnh Full HD (1920 x 1080) resolution.Độ phân giải: HD 1080P, 2.0 Megapixel.Độ nhạy sáng: 0Lux (Auto IR LED on)@F1.4 (E6070R) / F2.1 (E6020R).Ống kính: 3.6mm.Tầm quan sát hồng ngoại: 20 mét.Chức năng: Day & Night (ICR), DWDR, Motion detection.Tiêu chuẩn chống thấm nước IP66 Chương V E-HSMT 5 Bộ
3 Ổ cứng HDD PC 1TB 3.5" SATA Dung lượng: 1TB Kích thước: 3.5" Kết nối: SATA 3 Tốc độ vòng quay: 7200RPM Chương V E-HSMT 1 Bộ
4 Đầu ghi hình: - Chuẩn nén hình ảnh H265+/H.265, độ phân giải 1080N, 720P, 960H, D1(1-25fps) - Hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 1080N, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA - Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP(16+2) hỗ trợ lên đến camera 6.0MP với chuẩn tương tích Onvif 16.12 - Hỗ trợ 1 ổ cứng tối đa 10TB - Hỗ trợ 2 cổng usb 2.0, 1 cổng mạng RJ45(100), 1 cổng RS-485 - Hỗ trợ điều khiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua - Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính, thiết bị di động - Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P - Hỗ trợ 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, chế độ chia màn hình 1/4 - Quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối - Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục - Hỗ trợ kết nối camera PIR cho hiệu quả báo động chuyển động cao hơn - Thiết kế nút reset cứng trên mainboard Chương V E-HSMT 1 Bộ
Y THIẾT BỊ PCCC
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện - CM40-160A, công suất 5,5HP/4kW/380V; Q=9-39 m3/h; H=35,6-25,4m Chương V E-HSMT 1 Bộ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen - D4BB-22,5, công suất 30HP/22,5kW; Q=24-50 m3/h; H=73-45m Chương V E-HSMT 1 Bộ
3 Tủ điều khiển 3 máy bơm (01 điện + 01 bù + 01Diezen) Chương V E-HSMT 1 Bộ
4 Tủ điều khiển chữa cháy thông thường 5 kênh (4 vùng giám sát, 1 đầu ra chữa cháy, đèn Led hiển thị thời gian trễ…) Chương V E-HSMT 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->