Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614205-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200614198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 11:39:00 đến ngày 2020-06-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,572,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DƯNGH
1 Đào lớp phong hoá bằng thủ công Chương 5, EHSMT 42 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương 5, EHSMT 1,0418 100m3
3 Lót móng cột đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chương 5, EHSMT 6,128 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, EHSMT 21,9653 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, EHSMT 0,6532 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương 5, EHSMT 0,1719 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương 5, EHSMT 1,5543 tấn
8 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 10,6832 m3
9 Lót móng băng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chương 5, EHSMT 3,8392 m3
10 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Chương 5, EHSMT 22,7712 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, EHSMT 5,4408 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, EHSMT 0,5378 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,0989 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,9602 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, EHSMT 1,387 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, EHSMT 7,46 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, EHSMT 1,3096 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,2794 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 1,7676 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, EHSMT 15,1046 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, EHSMT 1,9681 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,4413 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 3,1092 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,1371 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, EHSMT 15,2705 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương 5, EHSMT 1,7751 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương 5, EHSMT 1,5393 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương 5, EHSMT 0,2459 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, EHSMT 1,5179 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương 5, EHSMT 0,1666 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,0551 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,2591 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, EHSMT 4,2778 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5, EHSMT 0,7167 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,2451 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, EHSMT 0,2219 tấn
37 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 1,844 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 6,5595 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Chương 5, EHSMT 2,9422 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Chương 5, EHSMT 1,3728 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Chương 5, EHSMT 29,0682 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Chương 5, EHSMT 28,7275 m3
43 Gia công xà gồ thép Chương 5, EHSMT 1,0678 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, EHSMT 1,0678 tấn
45 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Chương 5, EHSMT 1,4788 100m2
46 Làm trần bằng tôn lạnh sóng nhỏ dày 0,28mm Chương 5, EHSMT 86,44 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 309,8758 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 507,806 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà Chương 5, EHSMT 84,6512 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà Chương 5, EHSMT 96,7672 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 89,301 m
52 Kẻ ron tường ngoài nhà mác 75 Chương 5, EHSMT 303,4 m
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 56,28 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m Chương 5, EHSMT 13,86 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương 5, EHSMT 309,8758 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương 5, EHSMT 84,6512 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương 5, EHSMT 493,946 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương 5, EHSMT 96,7672 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, EHSMT 394,527 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, EHSMT 590,7132 m2
61 Bê tông lót nền đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chương 5, EHSMT 13,821 m3
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Chương 5, EHSMT 170,365 m2
63 Lát nền bằng gạch 300x300mm Chương 5, EHSMT 3,41 m2
64 Lát đá bậc cầu thang Chương 5, EHSMT 34,894 m2
65 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 47,55 m2
66 Gia công lắp dựng lan can bảo vệ bằng sắt hộp + sơn dầu (phụ kiện kèm theo đầy đủ) Chương 5, EHSMT 8,595 m2
67 Gia công lắp dựng can can cầu thang bằn sắt hộp + sơn dầu hoàn thiện Chương 5, EHSMT 9,8124 m2
68 Gia công lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm…) Chương 5, EHSMT 18,48 m2
69 Gia công lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính cường cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ, bản lề, chốt, khoá, tay nắm…) Chương 5, EHSMT 56,58 m2
70 Gia công lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ (phụ kiện kèm theo đầy đủ…) Chương 5, EHSMT 56,16 m2
71 Gia công lắp dựng vách kính khung thép hộp kính trắng dày 5mm Chương 5, EHSMT 7,047 m2
72 Đóng chỉ trần tôn lạnh Chương 5, EHSMT 97,8 m
73 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương 5, EHSMT 4,5144 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương 5, EHSMT 2,0136 100m2
75 Lắp đặt quạt trần 5 tốc độ gió Chương 5, EHSMT 8 cái
76 Lắp đặt đèn áp trần D25cm Chương 5, EHSMT 3 bộ
77 Lắp đặt đèn Led 1,2m gắn tường Chương 5, EHSMT 6 bộ
78 Lắp đặt đèn Led 0,6m gắn tường Chương 5, EHSMT 1 bộ
79 Lắp đặt đèn Led 1,2m gắn trần Chương 5, EHSMT 10 bộ
80 Lắp đặt tủ điện tầng Chương 5, EHSMT 2 hộp
81 Lắp đặt CB tổng các phòng 15A Chương 5, EHSMT 7 cái
82 Lắp đặt Volume điều khiển quạt Chương 5, EHSMT 8 cái
83 Lắp đặt mặt + hạt 01 công tắc Chương 5, EHSMT 2 cái
84 Lắp đặt mặt + hạt 02 công tắc Chương 5, EHSMT 9 cái
85 Lắp đặt mặt ổ cắm 2 chấu Chương 5, EHSMT 16 cái
86 Lắp đặt hộp nối âm tường Chương 5, EHSMT 18 hộp
87 Lắp đặt CB tầng 2P-40A Chương 5, EHSMT 2 cái
88 Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x1,5mm Chương 5, EHSMT 130 m
89 Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x2,5mm Chương 5, EHSMT 58 m
90 Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x4mm Chương 5, EHSMT 100 m
91 Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x6mm Chương 5, EHSMT 60 m
92 Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x10mm Chương 5, EHSMT 5 m
93 Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x16mm Chương 5, EHSMT 15 m
94 Lắp đặt ống ruột gà D16 Chương 5, EHSMT 100 m
95 Lắp đặt ống ruột gà D25 Chương 5, EHSMT 100 m
96 Đào hào tiếp địa rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 5,95 m3
97 Gia công đóng cọc tiếp dịa đồng D16 L=1,8m Chương 5, EHSMT 9 cọc
98 Đắp đất hào tiếp địa Chương 5, EHSMT 5,95 m3
99 Lắp đặt cáp đồng thoát sét 60mm2 Chương 5, EHSMT 50 m
100 Lắp đặt ống luồn cáp PVC D21 Chương 5, EHSMT 25 m
101 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=25, H=1,6m Chương 5, EHSMT 1 cái
102 Lắp đặt ống STK D34 đỡ kim thu sét Chương 5, EHSMT 0,016 100m
103 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất Chương 5, EHSMT 1 hộp
104 Lắp đặt cáp giằng D6 Chương 5, EHSMT 10 m
105 Tăng đơ D6 Chương 5, EHSMT 4 cái
106 Đai sắt cố định ống Chương 5, EHSMT 17 cái
107 Lắp đặt tủ đựng bình PCCC Chương 5, EHSMT 2 hộp
108 Bình cứu hoả MT3 Chương 5, EHSMT 4 bình
109 Bảng nôi quy, tiêu lệnh chữa cháy Chương 5, EHSMT 1 bảng
110 Lắp đặt ống D27 Chương 5, EHSMT 0,2 100m
111 Lắp đặt ống D34 Chương 5, EHSMT 1,3 100m
112 Lắp đặt ống D60 Chương 5, EHSMT 0,2 100m
113 Lắp đặt ống D90 Chương 5, EHSMT 0,64 100m
114 Lắp đặt ống D114 Chương 5, EHSMT 0,16 100m
115 Lắp đặt Tê 34-27 Chương 5, EHSMT 2 cái
116 Lắp đặt Tê 27 Chương 5, EHSMT 10 cái
117 Lắp đặt Tê 34 Chương 5, EHSMT 5 cái
118 Lắp đặt T90 Chương 5, EHSMT 5 cái
119 Lắp đặt Cút PVC D27 Chương 5, EHSMT 10 cái
120 Lắp đặt cút PVC D34 Chương 5, EHSMT 10 cái
121 Lắp đặt cút PVC D90 Chương 5, EHSMT 10 cái
122 Lắp đặt cút PVC D114 Chương 5, EHSMT 5 cái
123 Lắp đặt van một chiều D34 Chương 5, EHSMT 2 cái
124 Lắp đặt vòi tắm hương sen Chương 5, EHSMT 1 bộ
125 Lắp đặt Lavabo Chương 5, EHSMT 1 bộ
126 Lắp đặt gương soi Chương 5, EHSMT 1 cái
127 Lắp đặt hộp đựng giấy WC Chương 5, EHSMT 1 cái
128 Lắp đặt giá treo đồ Chương 5, EHSMT 1 cái
129 Lắp đặt giá để xà bông Chương 5, EHSMT 1 cái
130 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương 5, EHSMT 1 bể
131 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 25,9112 m3
132 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chương 5, EHSMT 2,1705 m3
133 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 5,8448 m3
134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 35,04 m2
135 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 35,04 m2
136 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, EHSMT 0,76 m3
137 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương 5, EHSMT 0,0464 100m2
138 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương 5, EHSMT 0,1071 tấn
139 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương 5, EHSMT 17 cái
140 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương 5, EHSMT 0,3925 m3
141 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 3,84 m3
142 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương 5, EHSMT 1,92 m3
143 Xếp gạch chèn định vị gạch 4x8x19 Chương 5, EHSMT 400 Viên
144 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5, EHSMT 1,92 m3
145 Lắp đặt dây DUPLE 2x16 Chương 5, EHSMT 60 m
146 Lắp đặt ống PVC D34 Chương 5, EHSMT 0,32 100m
147 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương 5, EHSMT 0,468 m3
148 Lót móng băng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chương 5, EHSMT 0,234 m3
149 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, EHSMT 0,234 m3
150 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương 5, EHSMT 3,15 m3
151 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5, EHSMT 2,205 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->