Gói thầu: Xây dựng công trình + Đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200628376-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KINH TẾ KỸ THUẬT XÂY DỰNG VIỆT NAM
Tên gói thầu Xây dựng công trình + Đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20200578530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSH, NS xã và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 08:14:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,312,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A RÃNH TUYẾN NHÁNH 37.69 M
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,285 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3,169 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 21,13 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 21,13 m3
5 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,106 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5,31 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,65 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,736 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,113 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,332 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,146 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,126 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,418 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 38 cái
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3,9 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 58,08 m2
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường , đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,058 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,642 m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,023 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,101 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 25,44 m3
C RÃNH TUYẾN NHÁNH 40 M
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,345 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 3,838 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 38,38 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 38,38 m3
5 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,128 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5,64 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,82 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,88 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,12 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,352 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,154 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,132 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,44 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 40 cái
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4,53 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 65,21 m2
D NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường , đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,048 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,53 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5,3 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5,3 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,054 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 15,15 m3
E NỀN MẶT ĐƯỜNG, TUYẾN 54.865
1 Đào nền đường , đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,158 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 1,754 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 17,54 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 17,54 m3
5 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,033 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,043 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 26,68 m3
F NỀN MẶT ĐƯỜNG, TUYẾN 65.34
1 Đào nền đường , đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,099 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 2,204 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 11,024 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 11,02 m3
5 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,025 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 28,25 m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 100 M
1 Đào nền đường , đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,647 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 7,192 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 71,92 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 71,92 m3
5 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,24 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 10,09 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 5,04 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 4,104 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,171 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,502 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,219 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,188 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,627 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 57 cái
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 12,93 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 101,69 m2
H NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,625 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 9,64 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 9,64 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 9,64 100m2
I NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 320 M
1 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,263 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 0,462 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 189,53 m3
4 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 224 m
J VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU VÀO TUYẾN NHÁNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng đất cấp I Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 6,726 100m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 672,58 m3
3 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 129,952 tấn
4 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 129,952 tấn
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 129,952 m3
6 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 11,775 1000v
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT 11,775 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->