Gói thầu: Xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm cho công trình: Tái chỉnh trang dây thông tin các tuyến khu vực Phường 2, 4, 12, 14 Quận Tân Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200626474-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Tân Bình
Tên gói thầu Xây lắp, cung cấp vật tư thiết bị và mua bảo hiểm cho công trình: Tái chỉnh trang dây thông tin các tuyến khu vực Phường 2, 4, 12, 14 Quận Tân Bình
Số hiệu KHLCNT 20200621642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của dịch vụ quản lý dây, cáp viễn thông và thông tin treo trên trụ điện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 65 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 07:51:00 đến ngày 2020-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 392,038,419 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần dây thông tin – phần Vật tư /vật liệu Nhà thầu cấp (bao gồm: chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Giá treo cáp (chữ D) Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 11 Cái
2 Giá đỡ cáp qua MBT Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 2 Cái
3 Đà thép l75*75*8*1,2m + thanh chống thép l50-0,92m Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 4 Cái
4 Đà thép l75*75*8*2m + thanh chống thép l50-2,1m Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 3 Cái
5 Boulon 10x80+2rondell Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 13 Cái
6 Boulon 16x250 Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 18 Cái
7 Boulon 16x350 Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 22 Cái
8 Collier D200 Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 12 Bộ
9 Collier D280 Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 4 Bộ
10 Cáp thép chằng bọc HDPE 50mm2 Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 984 Mét
11 Kẹp 3 bulong 5/8" Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 232 Cái
12 Đai bó cáp ĐK 150 Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 786,5 Bộ
13 Đai bó cáp ĐK 200 Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 333 Bộ
14 Đai bó cáp ĐK 250 Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 152 Bộ
15 Dây bó cáp viễn thông Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 21.863 Mét
B Hạng mục 2: Tháo dỡ cáp thông tin các loại trên cột – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Tháo dỡ cáp thông tin trên cột <=10 Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 249,882 km
2 Tháo dỡ cáp thông tin trên cột <=50 Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 95,166 km
3 Tháo dỡ cáp thông tin trên cột <=100 Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 8,435 km
4 Tháo dỡ cáp thông tin trên cột <=200 Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 2,891 km
C Hạng mục 3: Lắp đặt lại cáp thông tin các loại trên cột – phần Nhân công lắp đặt Thiết bị (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp đặt lại cáp thông tin trên cột <=10 Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 249,882 km
2 Lắp đặt lại cáp thông tin trên cột <=50 Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 95,166 km
3 Lắp đặt lại cáp thông tin trên cột <=100 Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 8,435 km
4 Lắp đặt lại cáp thông tin trên cột <=200 Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 2,891 km
D Hạng mục 4: Thu hồi cáp thông tin các loại trên cột – phần Nhân công lắp đặt Vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Thu hồi cáp thông tin các loại trên cột Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 800 kg
E Hạng mục 5: Lắp mới VTTB- phần Nhân công lắp đặt Vật liệu (bao gồm: VLp + NC + MTC, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công đối với dây thép <=50 mm2 Chi tiết phần II- chương V, và PAKT 0,984 km
F Hạng mục 6: Bảo hiểm công trình
1 Phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,35%* (Gxd) - Chi tiết phần I, II- chương V, trong đó (Gxd) là tổng giá trị trước thuế của 05 hạng mục trên do nhà thầu chào 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->