Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Gò Thăng, khu 14, xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200569924-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Gò Thăng, khu 14, xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20200569753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án xây dựng Khu công nghiệp Phú Hà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 09:51:00 đến ngày 2020-06-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,233,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất, đất cấp III Theo Chương V 106,7034 100m3
2 Vận chuyển đất không tận dụng, đất cấp III Theo Chương V 106,1387 100m3
3 San đầm đất cấp III, độ chặt K=0,90 Theo Chương V 0,5134 100m3
B GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo Chương V 43,2145 100m3
2 Đào hữu cơ, đất cấp II Theo Chương V 4,3336 100m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ đem đổ bỏ, đất cấp II Theo Chương V 4,3336 100m3
4 Vận chuyển đất không tận dụng đem đổ bỏ, đất cấp III Theo Chương V 4,3279 100m3
5 Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp III Theo Chương V 56,3132 100m3
6 Đắp đất nền đường, đất cấp III, độ chặt K=0,95 Theo Chương V 40,1007 100m3
7 Đắp đất nền đường, đất cấp III, độ chặt K=0,98 Theo Chương V 9,4822 100m3
8 Đào khuôn nền đường, đất cấp III Theo Chương V 17,4267 100m3
9 Công tác rải thảm mặt đường bê tông nhựa Theo Chương V 18,1308 100m2
10 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa Theo Chương V 3,0133 100 tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn về công trường Theo Chương V 3,0133 100 tấn
12 Thi công lớp móng đá dăm lớp dưới Theo Chương V 6,8222 100m3
13 Thi công lớp móng đá dăm lớp trên Theo Chương V 2,8453 100m3
14 Bê tông lót viên vỉa Theo Chương V 18,1 m3
15 Sản xuất lắp dựng viên vỉa bê tông Theo Chương V 703 cái
16 Sản xuất bê tông tấm đan rãnh Theo Chương V 26,1 m3
17 Đổ bê tông lót vỉa hè, M100 Theo Chương V 130,62 m3
18 Lát gạch Terrazo Theo Chương V 1.866,05 m2
19 Xây gạch bó gáy hè, VXM M100 Theo Chương V 45,94 m3
20 Đào móng bó gáy hè bằng thủ công, đất cấp III Theo Chương V 45,94 m3
C THOÁT NƯỚC
1 Vữa đệm máng thu nước, VXM M100 Theo Chương V 11 m2
2 Sản xuất, lắp dựng viên vỉa BTCT M200 Theo Chương V 22 cái
3 Bê tông móng cửa xả M200 Theo Chương V 5,92 m3
4 Bê tông cửa xả M200 Theo Chương V 11,87 m3
5 Xây gạch hố thu, VXM M100 Theo Chương V 10,46 m3
6 Trát tường trong hố thu, chiều dày 1.5cm, VXM M100 Theo Chương V 32,47 m2
7 Đào móng hố thu, đất cấp III Theo Chương V 85,19 m3
8 Đắp đất hoàn trả hố thu, độ chặt K=0,95 Theo Chương V 0,2673 100m3
9 Sản xuất, lắp đặt tấm bản BTCT M250 Theo Chương V 12 cái
10 Bê tông tường đầu, tường cánh, M200 Theo Chương V 5,59 m3
11 Bê tông móng cống M150 Theo Chương V 21,27 m3
12 Bê tông sân cống M150 Theo Chương V 1,67 m3
13 Đá dăm đệm móng cống Theo Chương V 2,09 m3
14 Sản xuất, lắp đặt ống công BTCT M200 Theo Chương V 27 cái
15 Quét nhựa chống thấm cống Theo Chương V 67,5 m2
16 Ván khuôn tấm đan Theo Chương V 0,5324 100m2
17 Đào đất móng cống, đất cấp 3 Theo Chương V 238 m3
18 Đắp trả móng cống độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo Chương V 2,02 100m3
19 Xây rãnh thoát nước bằng gạch, VXM M75 Theo Chương V 53,68 m3
20 Trát tường trong, chiều dài trát 1,5cm, VXM M75 Theo Chương V 244 m2
21 Bê tông đáy rãnh, M150 Theo Chương V 43,01 m3
22 Bê tông mũ rãnh, M200 Theo Chương V 22,2 m3
23 Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III Theo Chương V 560,67 m3
24 Đắp đất bù hố móng, Yêu cầu K=0,95 Theo Chương V 2,3368 100m3
25 Sản xuất, lắp đặt tấm bản BTCT M250 Theo Chương V 305 cái
26 Bê tông đáy cống qua đường, M200 Theo Chương V 2,55 m3
27 Bê tông thân cống qua đường, M200 Theo Chương V 1,79 m3
28 Bê tông mũ cống qua đường, M200 Theo Chương V 0,65 m3
29 Đào đất cống qua đường, đất cấp III Theo Chương V 21,63 m3
30 Đắp đất bù hố móng, Yêu cầu K=0,95 Theo Chương V 13,65 m3
31 Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy cống BTCT M250 Theo Chương V 7 cái
D XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất móng cột trạm biến áp, đất cấp III Theo Chương V 10,08 m3
2 Bê tông lót móng cột, M100 Theo Chương V 0,56 m3
3 BTCT đế cột, M150 Theo Chương V 3,18 m3
4 Bê tông chèn đế cột, M200 Theo Chương V 0,14 m3
5 Đắp đất móng cột TBA, đất cấp III Theo Chương V 0,78 m3
6 Đào móng tiếp địa TBA, đất cấp III Theo Chương V 35,2 m3
7 Đắp đất móng tiếp địa TBA Theo Chương V 35,2 m3
8 Gia công mạ kẽm nhúng nóng Theo Chương V 109,94 kg
9 Sản xuất cọc tiếp địa Theo Chương V 286 kg
10 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Theo Chương V 25 10 cọc
11 Lắp đặt bu lông, thép tiếp địa Theo Chương V 2 cái
12 Cột bê tông ly tâm Theo Chương V 2 cột
13 Thi công lắp đặt xà đỡ mạ kẽm Theo Chương V 3 bộ
14 Lắp đặt giá đỡ Theo Chương V 0,6361 tấn
15 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác Theo Chương V 0,3161 tấn
16 Lắp đặt cáp Cu/X:PE/PVC-0.6/1Kv-185mm2 Theo Chương V 49 m
17 Lắp đặt cáp Cu/X:PE/PVC-0.6/1Kv-120mm2 Theo Chương V 7 m
18 Sản xuất lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế Theo Chương V 1 bộ
19 Sứ đứng 35kV Theo Chương V 21 bộ
20 Lắp dựng sứ đứng trung thế, hạ thế trên cột 35kV Theo Chương V 24 10 sứ
21 Đầu cốt đồng M35 Theo Chương V 6 cái
22 Đầu cốt đồng M50 Theo Chương V 12 cái
23 Đầu cốt đồng M70 Theo Chương V 15 cái
24 Đầu cốt đồng M95 Theo Chương V 8 cái
25 Đầu cốt đồng M120 Theo Chương V 3 cái
26 Đầu cốt đồng M150 Theo Chương V 2 cái
27 Đầu cốt đồng M185 Theo Chương V 6 cái
28 Dây bọc Cu/PVC-35KVA-50mm2 Theo Chương V 15 m
29 Dây dẫn điện AC95/16 Theo Chương V 10 m
30 Dây dẫn điện AC/PVC 95/16 Theo Chương V 120 m
31 Lắp đặt dây Cu/PVC-35KVA-50mm2 Theo Chương V 1,35 100m
32 Lắp đặt dây dẫn điện QC95/16 Theo Chương V 1,3 100m
33 Chụp cách điện MBA ngang Theo Chương V 6 cái
34 Chụp cách điện trống sét van Theo Chương V 3 cái
35 Chụp cách điện FCO dưới+trên Theo Chương V 6 cái
36 Đầu cốt đồng Cu/Al 95 Theo Chương V 6 cái
37 Lắp đặt xã, cột đỡ Theo Chương V 4 bộ
38 Biển báo nguy hiểm Theo Chương V 1 biển
E LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Đào móng cột điện, đất cấp III Theo Chương V 48,72 m3
2 Đắp đất móng cột Theo Chương V 9,328 m3
3 Bê tông tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Theo Chương V 4,872 m3
4 Bê tông đế móng cột điện, mác 150 Theo Chương V 32,56 m3
5 Bê tông chèn cột điện, mác 200 Theo Chương V 1,96 m3
6 Ván khuôn đế cột Theo Chương V 1,288 100m2
7 Cột bê tông ly tâm 10m Theo Chương V 28 cột
8 Dựng cột bê tông, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo Chương V 28 cột
9 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Theo Chương V 26,628 tấn
10 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Chương V 26,628 tấn
11 Cáp ABC4x16 Theo Chương V 42 m
12 Cáp ABC4x240 Theo Chương V 770 m
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 Theo Chương V 0,042 km/dây
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Theo Chương V 0,142 km/dây
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 Theo Chương V 0,77 km/dây
16 Móc treo Theo Chương V 46 cái
17 Đai khóa thép Theo Chương V 92 cái
18 Khóa đai Theo Chương V 92 cái
19 Kẹp siết Theo Chương V 46 cái
20 Kẹp treo Theo Chương V 50 cái
21 Nắp bịt đầu cáp Theo Chương V 6 cái
22 Tủ điện hạ thế Theo Chương V 6 cái
23 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Theo Chương V 142 1 bộ
24 Ghíp nối dây Theo Chương V 66 bộ
25 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 Theo Chương V 0,142 km/dây
26 Cáp ABC4x16 Theo Chương V 142 m
27 Móc treo Theo Chương V 10 cái
28 Đai thép + Khóa Theo Chương V 40 cái
29 Kẹp siết Theo Chương V 10 cái
30 Kẹp treo Theo Chương V 10 cái
31 Tủ điện điều khiển Theo Chương V 1 tủ
32 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao tiếp địa Theo Chương V 1 1 tủ
33 Cáp xuống tủ ABC4x16 Theo Chương V 7 m
34 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 Theo Chương V 0,007 km/dây
35 Đèn pha led 100W Theo Chương V 6 bộ
36 Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột Theo Chương V 6 1 bộ
37 Cần đèn Theo Chương V 6 chiếc
38 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại Theo Chương V 6 1 bộ
39 Dây điện Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 Theo Chương V 24 m
40 Ghíp nối dây Theo Chương V 12 cái
F THÍ NGHIỆM TBA VÀ ĐƯỜNG DÂY
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=100KVA Theo Chương V 1 máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo Chương V 1 mẫu
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo Chương V 3 bộ
4 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo Chương V 1 bộ
5 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Theo Chương V 9 cái
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Theo Chương V 5 cái
7 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Theo Chương V 15 cái
8 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Theo Chương V 1 tụ
9 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Theo Chương V 3 bộ
10 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo Chương V 3 cái
11 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo Chương V 1 cái
12 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo Chương V 4 sợi
13 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo Chương V 1 bộ
14 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo Chương V 1 bộ
15 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo Chương V 21 cái
16 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo Chương V 1 cái
G ĐƯỜNG CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo Chương V 68,7 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V 69,899 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo Chương V 1,95 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo Chương V 2,63 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo Chương V 1,95 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo Chương V 2,63 100m
7 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo Chương V 4,31 100m
8 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Theo Chương V 0,1 100m
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 110-50 mm Theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 50-40 mm Theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE, đường kính chuyển bậc 50-40 mm Theo Chương V 1 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Theo Chương V 2 cái
13 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm Theo Chương V 2 bộ
14 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo Chương V 2 cặp bích
15 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 40mm Theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=40mm Theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN50-2'' Theo Chương V 2 cái
19 Cụm van D50 Theo Chương V 1 cụm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->