Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200630910-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐỔNG XÁ
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200630586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 09:53:00 đến ngày 2020-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,125,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,01
2 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m³
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,58
4 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58
5 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m²
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
8 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,285
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,525
10 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,86
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m²
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,903
16 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23
17 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m²
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
20 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,712
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,569
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m²
23 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m²
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m²
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 tấn
30 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,125
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,866
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95
33 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,4 m
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,81
35 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,133
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,744
38 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36
40 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37
41 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36
42 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,21
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,867
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
45 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,46 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,84 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
50 Cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,38 m3
B NHÀ ĐỂ XE
1 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,06
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58
4 Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12
5 Ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m²
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 tấn
13 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 100m²
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36
15 Sản xuất lắp dựng máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 m
16 Bu long M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Cái
C SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,59
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,57
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,49 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,44
D CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m³
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,67
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,86
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m³
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,97
6 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m²
7 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,49
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
9 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m²
10 Bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,88
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m²
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 tấn
17 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,69
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,68
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,07
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,38
21 Ốp đá granít tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,22
22 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,2 m
23 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
24 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258 m
25 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 406,23
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31 tấn
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,29
29 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m²
30 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,44
31 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492,2
32 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn ≤25T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100tấn
33 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,58 100m²
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,58 100m²
35 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100 tấn
36 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100 tấn
37 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,99
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 m
40 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m³
41 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m³/km
42 Sơn tĩnh điện hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.670 kg
43 Cổng hoa sắt nghệ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,99 m2
44 Biển đồng tên cơ quan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
45 Đầu kéo dẫn hướng cổng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Cổng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52
47 Cây tháp tùng 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
48 Đèn bóng tròn và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
E THOÁT NƯỚC MƯA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,66
2 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m³
3 Đắp đất công trình 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m³
4 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,73
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,71
6 Ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m²
7 Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,96
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m²
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12
14 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2
15 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m³
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m³/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->