Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200615080-02
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200601678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 15:04:00 đến ngày 2020-06-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,023,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,793 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,81 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,482 m3
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,52 100m
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,343 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6468 100m3
7 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,147 M3
8 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,375 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,81 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,838 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,439 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,503 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,032 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,808 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,074 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,434 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,222 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,612 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,182 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,853 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,786 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,237 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,219 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,699 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,538 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,753 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,264 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,089 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,742 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,827 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,151 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,681 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,507 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,375 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,281 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,79 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,048 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,647 tấn
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,52 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,694 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,645 100m2
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,222 100m2
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,762 100m2
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,405 100m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,594 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,151 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,072 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch CLBT 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,364 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,967 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch CLBT 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,208 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch CLBT 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,864 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.700,127 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.099,32 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384,053 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 479,92 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,1 m2
60 Làm trần tấm thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 940,08 m2
61 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,1 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,1 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,1 m2
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,634 100m2
65 Lợp tấm cách âm XPS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,786 100m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.013,128 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 509,26 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch garanite 200x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,86 m2
70 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,097 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,915 m2
72 Cửa đi nhôm cao cấp hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,72 m2
73 Cửa sổ nhôm cao cấp hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m2
74 Cửa đi sắt kính hộp 30x60, sơn tỉnh điện luôn kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,68 m2
75 Cửa khung nhôm cao cấp hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,18 m2
76 Cửa sổ nhôm kính hệ 700, sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,24 m2
77 Tấm Melamina faced chiboard dày 18mm linh kiện inox luôn phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,2 m2
78 Lắp dựng vách Tấm Melamina faced chiboard dày 18mm linh kiện inox luôn phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,2 m2
79 Tay vịn inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,57 m2
80 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,57 m2
81 Chử mica theo bản vẽ thiết kế ( luôn khung sắt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
82 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.755,039 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.037,153 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.655,719 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.136,473 m2
86 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,256 tấn
87 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,256 tấn
88 Sản xuất xà gồ thép kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 tấn
90 Bulong D18, L=400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,16 m2
92 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,621 m3
93 San lắp đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,979 m3
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 m3
95 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m3
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,652 m3
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,532 m3
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
100 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m2
101 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,806 m3
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,46 m2
103 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,26 m2
104 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 m2
105 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524 m3
106 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 m3
107 Lớp than xỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 m3
108 Lớp đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
109 LD ống cống BTCT p1000, L =500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
B HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt máng đèn dân dụng,(2x1.2m), đèn led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 bộ
2 Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m), đèn led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
7 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
8 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
9 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 hộp
10 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
11 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
12 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D32/25mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D40/30mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D50/40mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
16 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 1 ruột CV:1x1,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.555 m
17 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 1 ruột CV:1x2,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.260 m
18 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 1 ruột CVV:1x4mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 m
19 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 1 ruột CVV:1x6mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.426 m
20 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 4 ruột CXV:4x10mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
21 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 4 ruột CXV:4x35mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
22 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
23 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 10A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
24 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
25 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 30A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
27 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt ống cứng thoát nước máy lạnh,đường kính 16mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
29 Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện, KT:(500x700x210)mm, tole dày 1,5mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện, KT:(400x600x210)mm, tole dày 1,5mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
32 Cáp thoát sét bằng đồng 11mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
33 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 bịt
34 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cuộn
C HẠNG MỤC: NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 100m
11 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
12 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
13 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
14 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
15 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
16 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
17 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
18 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
19 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
20 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
21 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
22 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
23 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
24 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
25 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
26 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
27 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
28 Lắp đăt T nhựa 45O, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
29 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
30 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
31 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
32 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
33 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
34 Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
35 Lắp đặt van thau, đường kính van d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
36 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
38 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
39 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
40 Lắp đặt ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
41 Lắp đặt bộ treo khăn+lô giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
42 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
43 Lắp đặt vòi nước + hương sen lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
44 Lắp đặt vòi nước gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
45 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm(100x100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
46 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
47 Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
48 Lắp đặt cầu cản rác inox đường kính D150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
49 Van phao tự động D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
50 Bồn nước inox 3000 lít dạng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bể
51 Vật liệu phụ (ty treo, tắc kê, nẹp ống, …) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
52 Lắp đặt máy bơm nước 2 Hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
53 Giếng khoan D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
54 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
55 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
D HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,783 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,261 m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 100m3
4 Mua đất màu trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,1 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,261 m3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,6 m3
9 Xoa nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.520 m2
10 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,32 10m
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,611 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,61 m2
13 Trồng cỏ hoàng lạc (luôn nhân côn bảo dưỡng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,54 100m2
14 Trồng bàng đài loan, đk gốc =>45-50cm, h=>6m (luôn nhân công bảo dưỡng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
E HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,24 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,552 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,149 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,568 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,77 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,272 m3
8 Xoa nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425,43 m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,585 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,737 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,388 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,633 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,706 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,456 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,291 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,498 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,825 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,871 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,047 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,412 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384,2 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,26 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 825,2 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,9 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 501,9 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384,2 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,428 100m2
33 Cửa cuốn sắt sơn tỉnh điện không mô tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 m2
34 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 m2
35 Gia công xà gồ thép kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,929 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,929 tấn
37 LD bulong Þ12, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
F HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ XE
1 Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m), đèn led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
3 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
4 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ.. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
7 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
9 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D32/25mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 1 ruột CV:1x1,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
12 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 1 ruột CV:1x2,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
13 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 1 ruột CVV:1x10mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
14 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện, KT:(250x300x180)mm, tole dày 1,5mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
18 Cáp thoát sét bằng đồng 11mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
19 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bịt
20 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
G HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
3 Lắp đặt còi báo động có đèn LED Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt nút báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt đèn hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
7 Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1mm²). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490 m
8 Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1.5mm²). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
9 Lắp đặt ống pvc bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
11 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
12 Lắp đặt đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
13 Bình chữa cháy bột ABC loại F8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
14 Bình chữa cháy CO2 loại T5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
15 Kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
16 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
H HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m", kim cao 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Cáp thoát sét bằng đồng 50mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
3 Trụ STK đỡ kim thu sét +đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
4 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
5 Hộp kiểm tra. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
6 Sơn thái. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
7 Hàn cáp bằng phương pháp hóa nhiệt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
8 Phụ kiện kẹp định vị cáp thóat sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
9 Chân trụ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Dây chằng trụ, tăng đơ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Khoan giếng 40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
I HẠNG MỤC: CHI PHÍ EP CỌC THỬ TĨNH
1 Chi phí ép cọc thử tĩnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->