Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200615080-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200601678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 15:04:00 đến ngày 2020-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,023,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,793 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,81 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,482 | m3 |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,52 | 100m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,343 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6468 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,147 | M3 |
| 8 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,375 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,81 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,838 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,439 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,503 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,032 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,808 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,074 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,434 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,222 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,612 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,182 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,853 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,786 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,219 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,699 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,264 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,742 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,827 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,151 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,681 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,507 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,375 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,048 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,52 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,694 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,645 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,222 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,762 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,405 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,594 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,151 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,072 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch CLBT 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,364 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,967 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch CLBT 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,208 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch CLBT 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,864 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.700,127 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.099,32 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,053 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,92 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,1 | m2 |
| 60 | Làm trần tấm thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 940,08 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,1 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,1 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,1 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,634 | 100m2 |
| 65 | Lợp tấm cách âm XPS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,786 | 100m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.013,128 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,26 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch garanite 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,86 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,097 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,915 | m2 |
| 72 | Cửa đi nhôm cao cấp hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,72 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm cao cấp hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 74 | Cửa đi sắt kính hộp 30x60, sơn tỉnh điện luôn kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,68 | m2 |
| 75 | Cửa khung nhôm cao cấp hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,18 | m2 |
| 76 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700, sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,24 | m2 |
| 77 | Tấm Melamina faced chiboard dày 18mm linh kiện inox luôn phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách Tấm Melamina faced chiboard dày 18mm linh kiện inox luôn phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2 | m2 |
| 79 | Tay vịn inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,57 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,57 | m2 |
| 81 | Chử mica theo bản vẽ thiết kế ( luôn khung sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.755,039 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.037,153 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.655,719 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.136,473 | m2 |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,256 | tấn |
| 87 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,256 | tấn |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | tấn |
| 90 | Bulong D18, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,16 | m2 |
| 92 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,621 | m3 |
| 93 | San lắp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,979 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,806 | m3 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,46 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m2 |
| 105 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | m3 |
| 106 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | m3 |
| 107 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | m3 |
| 108 | Lớp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 109 | LD ống cống BTCT p1000, L =500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(2x1.2m), đèn led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m), đèn led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D32/25mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D40/30mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D50/40mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 1 ruột CV:1x1,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.555 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 1 ruột CV:1x2,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 1 ruột CVV:1x4mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 1 ruột CVV:1x6mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.426 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 4 ruột CXV:4x10mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 4 ruột CXV:4x35mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 10A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 30A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống cứng thoát nước máy lạnh,đường kính 16mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện, KT:(500x700x210)mm, tole dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện, KT:(400x600x210)mm, tole dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 32 | Cáp thoát sét bằng đồng 11mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 33 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | bịt |
| 34 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| C | HẠNG MỤC: NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 100m |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 21 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 22 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 24 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 28 | Lắp đăt T nhựa 45O, tê cong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 29 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 32 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 33 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt bộ treo khăn+lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 43 | Lắp đặt vòi nước + hương sen lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi nước gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm(100x100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt cầu cản rác inox đường kính D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 49 | Van phao tự động D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Bồn nước inox 3000 lít dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 51 | Vật liệu phụ (ty treo, tắc kê, nẹp ống, …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 52 | Lắp đặt máy bơm nước 2 Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Giếng khoan D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 54 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 55 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,783 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,261 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | 100m3 |
| 4 | Mua đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,1 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,261 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,6 | m3 |
| 9 | Xoa nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.520 | m2 |
| 10 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,32 | 10m |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,611 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,61 | m2 |
| 13 | Trồng cỏ hoàng lạc (luôn nhân côn bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,54 | 100m2 |
| 14 | Trồng bàng đài loan, đk gốc =>45-50cm, h=>6m (luôn nhân công bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,24 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,552 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,149 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,77 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,272 | m3 |
| 8 | Xoa nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,43 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,585 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,737 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,388 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,633 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,706 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,871 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,047 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,412 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,2 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,26 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 825,2 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,9 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,9 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,2 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,428 | 100m2 |
| 33 | Cửa cuốn sắt sơn tỉnh điện không mô tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,929 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,929 | tấn |
| 37 | LD bulong Þ12, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn dân dụng,(1x1.2m), đèn led. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ.. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D32/25mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 1 ruột CV:1x1,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 1 ruột CV:1x2,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 1 ruột CVV:1x10mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 40A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện, KT:(250x300x180)mm, tole dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 18 | Cáp thoát sét bằng đồng 11mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 19 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịt |
| 20 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| G | HẠNG MỤC: BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt còi báo động có đèn LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490 | m |
| 8 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1.5mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt ống pvc bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 13 | Bình chữa cháy bột ABC loại F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 loại T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 15 | Kệ để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m", kim cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cáp thoát sét bằng đồng 50mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 3 | Trụ STK đỡ kim thu sét +đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 4 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 5 | Hộp kiểm tra. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Sơn thái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 7 | Hàn cáp bằng phương pháp hóa nhiệt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 8 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thóat sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 9 | Chân trụ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây chằng trụ, tăng đơ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Khoan giếng 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CHI PHÍ EP CỌC THỬ TĨNH | |||
| 1 | Chi phí ép cọc thử tĩnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi