Gói thầu: Xây lắp công trình sửa chữa nền, mặt đường trục xã Mỹ Hương (đoạn từ thôn An Mỹ đi cầu Đò), huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200632796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình sửa chữa nền, mặt đường trục xã Mỹ Hương (đoạn từ thôn An Mỹ đi cầu Đò), huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200622923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế giao thông đường bộ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 11:28:00 đến ngày 2020-06-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,965,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | San gạt, dọn vệ sinh lề, mặt đường bằng máy san | Hồ sơ TK BVTC | 2 | ca |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 17.768,53 | m2 |
| 3 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh loại 100 KN/m tại các vị trí khe co, giãn mặt đường BTXM cũ | Hồ sơ TK BVTC | 4.796,14 | m2 |
| 4 | Khối lượng thảm BTNC12,5 bù vênh mặt đường, chiều dày < 2,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 572,13 | tấn |
| 5 | Thảm bù vênh mặt đường cũ bằng BTN C12,5, chiều dày trung bình ≥ 2 Cm. | Hồ sơ TK BVTC | 5.160,17 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa đường nhũ tương gốc axit, tiêu chuẩn 0,3 Kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 5.160,17 | m2 |
| 7 | Thảm bù vênh mặt đường tại những vị trí có chiều dày bù vênh ≤ 2,0 Cm thi công đồng thời cùng với lớp thảm tăng cường BTN C12,5 dày 5,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 17.768,53 | m2 |
| B | Vuốt nối đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 973,9 | m2 |
| 2 | Thảm vuốt nối mặt đường BTNC12,5, dày trung bình 3,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 973,9 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi