Gói thầu: Gói thầu số 04 (Xây lắp đoạn tuyến từ Km2+00 đến Km3+125,43 và các công trình trên tuyến)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200604058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (Xây lắp đoạn tuyến từ Km2+00 đến Km3+125,43 và các công trình trên tuyến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 08:56:00 đến ngày 2020-06-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,431,921,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường ta luy rãnh | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,3151 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 88,0205 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32,1052 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,8862 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,5973 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,84 | 100m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | rọ |
| 8 | Khung thép phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,139 | tấn |
| B | Vận chuyển đất C2 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1048 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,8775 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 700m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4985 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,1493 | 100m3 |
| C | Vận chuyển đất C3 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,0591 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33,979 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 700m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,4204 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,6624 | 100m3 |
| D | Vận chuyển đất C4 và đá sau nổ mìn | |||
| 1 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển đổ đi cự ly <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,3258 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,2096 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,6925 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 700m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,0998 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,6555 | 100m3 |
| E | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,695 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,51 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,15 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,29 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,324 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,493 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,96 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cấu kiện |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | ống cống |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,209 | 100m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,86 | m3 |
| F | Cống bản | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2501 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4472 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,0985 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,5368 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0816 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0927 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2544 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0421 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0644 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8452 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,075 | 100m3 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2705 | m3 |
| G | Cống bản đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,513 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,38 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41,22 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,137 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,041 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,58 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,226 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,625 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,545 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,154 | 100m3 |
| H | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,15 | 100m2 |
| 3 | Lót nilông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 602 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi