Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200631934-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200571574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 10:55:00 đến ngày 2020-06-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,337,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thi công xây lắp
1 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0716 m3
2 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,566 m2
3 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,17 1 m3
4 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F61 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100 m
5 Rải băng báo hiệu cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 km
6 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,08 m3
7 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,09 1 m3
8 Đục bể đặt ống F61 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
9 Xây lắp Ganivô nắp bê tông loại 300x300 dưới hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc-Lỗ khoan F≤16mm, Chiều sâu khoan <= 20 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441 lỗ khoan
11 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, mũi khoan F>70mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lỗ khoan
12 Bốc xếp và vận chuyển lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấn
13 Lắp đặt ống nhựa xoắn F20 đặt nổi bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.508 m
14 Lắp đặt MX ren F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 882 cái
15 Kẹp đỡ ống F20 (1 cái/1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.508 cái
16 Lắp đặt máng nhựa PVC 100x40 đặt nổi bảo vệ cáp tại phòng kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
17 Lắp đặt máng kim loại 100x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,1 10m
18 Giá đỡ máng cáp (1 cái/1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.951 cái
19 Tiếp địa máng cáp (dây M6, đầu cốt M6, bulong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 976 cái
20 Cút nối máng chữ L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
21 Cút nối máng chữ T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
22 Lắp đặt thang cáp 200x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 10m
23 Lắp đặt mặt 1 lỗ tương đương loại mặt Panasonic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.071 bảng
24 Lắp đặt mặt 2 lỗ tương đương loại mặt Panasonic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441 bảng
25 Lắp đặt cáp UTP trong ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.079 10 m
26 Đấu nối cáp vào patch pannel (≤ 4 đôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.512 node
27 Bấm đầu RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.512 cái
28 Lắp đặt cáp quang 2 sợi trong máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 974,3 10 m
29 Lắp đặt cáp quang 2 sợi trong ống nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 551,9 10 m
30 Lắp đặt cáp quang 2 sợi trong ống ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,3 10 m
31 Lắp đặt cáp quang 12 sợi trong máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5 10 m
32 Lắp đặt cáp quang 24 sợi trong máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 10 m
33 Lắp đặt cáp quang 48 sợi trong máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,5 10 m
34 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,559 1 km cáp
35 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 1 km cáp
36 Hàn nối MX cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ MX
37 Lắp đặt khung giá đấu dây quang (ODF) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 khung giá
38 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ ODF
39 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ ODF
40 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ ODF
41 Hàn nối cáp quang và lắp đặt hộp OTB 12 FO vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 hộp
42 Hàn nối cáp quang và lắp đặt hộp OTB 24 FO vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
43 Hàn nối cáp quang và lắp đặt hộp OTB 48 FO vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
44 Hàn nối cáp quang và lắp đặt bộ Naked Splitter các loại trong ODF, OTB có sẵn (hàn nối splitter naked 1:4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ Naked
45 Hàn nối cáp quang và lắp đặt bộ Module Splitter các loại trong ODF (hàn nối module splitter 1:16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ module
46 Sơn mã hộp Splitter, OTB quang các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 hộp cáp
47 Đeo thẻ nhận dạng cáp vào và cáp ra hộp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
48 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bể
B Hoàn trả đường
1 Chi phí đền bù hè đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,566 m2
2 Chi phí đền bù hè BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,358 m2
3 Vận chuyển đất cấp 2 cự ly 12km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,08 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->