Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp, phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200633032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại Tuấn Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp, phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200631114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 14:02:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,361,053,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: Nhà lớp học- Phần xây dựng | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK BVTC được duyệt | 11,8537 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6-8mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 7,2345 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14-18mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 22,5939 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 154,875 | m3 |
| 5 | Mua thép tấm làm bích thép đầu cọc +thép nối cọc hao hụt 2,5% | Theo HSTK BVTC được duyệt | 7.907,8545 | kg |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK BVTC được duyệt | 5,9346 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK BVTC được duyệt | 7,9128 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 420 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo HSTK BVTC được duyệt | 25,2 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,84 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK BVTC được duyệt | 5,9063 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 5,9063 | m3 |
| 13 | Cọc dẫn bằng thép | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3,6453 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,3758 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,7409 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3,1395 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK BVTC được duyệt | 5,3382 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 29,1643 | m3 |
| 20 | Bê tông thương phẩm của bê tông M250 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 134,8723 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 132,5627 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3,7138 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 11,5417 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2,7455 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2,4251 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3,6203 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 11,4429 | tấn |
| 28 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 50,1244 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,8432 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2,0619 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,4323 | 100m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,3528 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,1196 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,96 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,038 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,1882 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,1276 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3,3908 | m3 |
| 39 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 8,1249 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 50,6664 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 50,6664 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK BVTC được duyệt | 50,6664 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 11,712 | m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,0547 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,196 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,0072 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,7056 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK BVTC được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,093 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 6,8679 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,0435 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3,7208 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 8,2502 | tấn |
| 54 | Bê tông thương phẩm Bê tông M200 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 45,9568 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 45,2776 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 11,6101 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3,1216 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 13,3085 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2,6126 | tấn |
| 60 | Bê tông thương phẩm Bê tông M200 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 128,2343 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 126,3392 | m3 |
| 62 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,4714 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,073 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,2953 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 5,7832 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 22,6639 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,7079 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 30,0203 | tấn |
| 69 | Bê tông thương phẩm bê tông M200 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 263,0801 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 259,1922 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,5487 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,0544 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,5004 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,1998 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 5,586 | m3 |
| 76 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2,7584 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,5209 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,7112 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,2088 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 21,1438 | m3 |
| 81 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,2399 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,0795 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,3571 | m3 |
| 84 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 347,734 | m3 |
| 85 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 18,5442 | m3 |
| 86 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 81,1181 | m3 |
| 87 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 49,2834 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,0318 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,6309 | m3 |
| 90 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 7,9048 | m3 |
| 91 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Theo HSTK BVTC được duyệt | 178,875 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Theo HSTK BVTC được duyệt | 24,375 | m2 |
| 93 | Cửa sổ lùa hệ VP2600dùng kính 6,38mmmàu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) | Theo HSTK BVTC được duyệt | 97,2 | m2 |
| 94 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 184,815 | m2 |
| 95 | Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ của đi | Theo HSTK BVTC được duyệt | 70 | cái |
| 96 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 60 | cái |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2,578 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 93,828 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK BVTC được duyệt | 158,295 | m2 |
| 100 | Thép hộp độ dày 1-1,9mm làm lan can hao hụt 2% | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3.075,0475 | kg |
| 101 | Gia công lan can | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3,0148 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK BVTC được duyệt | 191,0112 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 286,6068 | m2 |
| 104 | Vít nở M10x150 để liên kết chân lan can | Theo HSTK BVTC được duyệt | 800 | cái |
| 105 | Thép hộp độ dày 1-1.9mm làm khung lam thép hộp trang trí hao hụt 2% | Theo HSTK BVTC được duyệt | 637,3451 | kg |
| 106 | Sản xuất khung lam thép | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,6248 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can lam thép hộp trang trí mặt tiền | Theo HSTK BVTC được duyệt | 31,39 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 58,2144 | m2 |
| 109 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi KT 60x80 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 21,12 | m |
| 110 | Thép ống, hộp đen, độ dày 2,0 ÷5,4mm hao hụt 2% | Theo HSTK BVTC được duyệt | 269,8862 | kg |
| 111 | Thép dẹt 20*3mm hao hụt 5% | Theo HSTK BVTC được duyệt | 10,4449 | kg |
| 112 | Gia công lan can | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,2745 | tấn |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK BVTC được duyệt | 22,266 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 18,8955 | m2 |
| 115 | Mua và lắp dựng hệ trần nhôm Clíp-in 600x600 khu vệ sinh | Theo HSTK BVTC được duyệt | 183,9588 | m2 |
| 116 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 73,728 | m3 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1.923,2256 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng đá kim sa cám (Lấy theo giá kim sa trung) | Theo HSTK BVTC được duyệt | 18,931 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 174,6804 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 492,5169 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 58,32 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 52,752 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 100,6786 | m2 |
| 124 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK BVTC được duyệt | 100,6786 | m2 |
| 125 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 134,4 | m |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 187,3334 | m2 |
| 127 | Mua Sikatop Seal 107 DM1,5kg/lớp x 2 lớp | Theo HSTK BVTC được duyệt | 562,0002 | kg |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Tính NC) | Theo HSTK BVTC được duyệt | 489,3058 | m2 |
| 129 | Thép C80x40x15x1,4mm làm xà gồ mái hao hụt 2.5% | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1.557,4579 | kg |
| 130 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,5195 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,5195 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 284,9164 | m2 |
| 133 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 7,1243 | 100m2 |
| 134 | Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400, tôn AUSTNAM | Theo HSTK BVTC được duyệt | 71,14 | m |
| 135 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1.139,6121 | m2 |
| 136 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 48,5415 | m2 |
| 137 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3.321,934 | m2 |
| 138 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1.200,6656 | m2 |
| 139 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 44,5107 | m2 |
| 140 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 214,291 | m2 |
| 141 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 378,9804 | m2 |
| 142 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2.111,87 | m2 |
| 143 | Trát trang trí mảng tường trục C' từ trục 8-11 và trục 14 từ trục D-G | Theo HSTK BVTC được duyệt | 5 | công |
| 144 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1.051,8715 | m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 16,4934 | 100m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2.388,8192 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 5.776,5553 | m2 |
| 148 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,0617 | 100m2 |
| 149 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,6345 | m3 |
| 150 | Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3,8165 | m3 |
| 151 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3,5467 | m2 |
| 152 | Công tác ốp đá sần màu ghi xám vào tường, trụ, cột, gạch 50x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 38,5144 | m2 |
| 153 | Mua thép bản làm cột hao hụt 5% | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1.264,746 | kg |
| 154 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,2045 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,2045 | tấn |
| 156 | Mua thép bản làm thang sắt hao hụt 5% | Theo HSTK BVTC được duyệt | 4.796,295 | kg |
| 157 | Gia công thang sắt | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3,9949 | tấn |
| 158 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3,9949 | tấn |
| 159 | Mua thép bản làm lan can hao hụt 5% | Theo HSTK BVTC được duyệt | 26,376 | kg |
| 160 | Mua thép ống độ dày 1-1,9mm làm lan can hao hụt 2% | Theo HSTK BVTC được duyệt | 400,4928 | kg |
| 161 | Gia công lan can | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,4177 | tấn |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 200,294 | m2 |
| 163 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK BVTC được duyệt | 46,8607 | m2 |
| B | Nhà lớp học – Phần điện+ chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp huỳnh quang 2x36W | Theo HSTK BVTC được duyệt | 135 | bộ |
| 2 | Bộ ty treo đèn | Theo HSTK BVTC được duyệt | 135 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W | Theo HSTK BVTC được duyệt | 146 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn compac gắn tường 14W | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK BVTC được duyệt | 67 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều 1 hạt | Theo HSTK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cực 16A | Theo HSTK BVTC được duyệt | 90 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 100 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo HSTK BVTC được duyệt | 24 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo HSTK BVTC được duyệt | 24 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 380 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 675 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1.250 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cu/PVC | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1.580 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 8 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2.380 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 750 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện KT 1000*700*300mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện KT 800*600*300mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6Modulet | Theo HSTK BVTC được duyệt | 15 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 15 | hộp |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A -MCCB | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P 100A/16kA | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P 50A/16kA | Theo HSTK BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-32A-4,5kA | Theo HSTK BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-20A-4,5kA | Theo HSTK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-10A-4,5kA | Theo HSTK BVTC được duyệt | 45 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK BVTC được duyệt | 90 | cái |
| 31 | Lắp đặt móc treo quạt trần | Theo HSTK BVTC được duyệt | 242 | cái |
| 32 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK BVTC được duyệt | 22,4 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo HSTK BVTC được duyệt | 4,8 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC được duyệt | 16 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống TPF 65/50mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 36 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK BVTC được duyệt | 7,308 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC được duyệt | 7,308 | m3 |
| 38 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 5 | cọc |
| 39 | Thanh tiếp địa 40x4mm mạ kẽm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 15,072 | kg |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thanh tiếp địa dẹt 40*4mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 12 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Cu/PVC | Theo HSTK BVTC được duyệt | 35 | m |
| 43 | Đo kiểm tra điện trở | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | ca |
| 44 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK BVTC được duyệt | 27,432 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC được duyệt | 27,432 | m3 |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 137 | m |
| 48 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 15 | cọc |
| 49 | Thanh tiếp địa 40x4mm mạ kẽm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 96,712 | kg |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thanh tiếp địa dẹt 40*4mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 77 | m |
| 51 | Lắp đặt chân bật dây tiếp địa | Theo HSTK BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 52 | Lắp đặt gông giữ ống | Theo HSTK BVTC được duyệt | 40 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,42 | 100m |
| 54 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 55 | Bulông êcu Inox M14 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 56 | Đo kiểm tra điện trở | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | ca |
| C | Nhà lớp học- Phần cấp+ thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm PN10 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm PN10 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 4,5 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,95 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 4,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/25mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50/25mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D25-1/2" | Theo HSTK BVTC được duyệt | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25-1/2" | Theo HSTK BVTC được duyệt | 190 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 270 | cái |
| 15 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 9mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 5,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 300 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 135 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/34mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 50 | cái |
| 25 | Tê nhựa miệng bát d=110mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 27 | Tê nhựa miệng bát d=90mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 45 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 45 | cái |
| 29 | Tê nhựa miệng bát d=75mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 31 | Tê nhựa miệng bát d=110/90mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 50 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/90mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 50 | cái |
| 33 | Tê nhựa miệng bát d=90mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 75 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 75 | cái |
| 35 | Tê nhựa miệng bát d=90/75mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 65 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/75mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 65 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 50 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 90 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 45 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 45 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 45 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 45 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 35 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 50 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK BVTC được duyệt | 69 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK BVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK BVTC được duyệt | 69 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa tay bằng nhựa | Theo HSTK BVTC được duyệt | 84 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK BVTC được duyệt | 54 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 45 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK BVTC được duyệt | 46 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo HSTK BVTC được duyệt | 81 | cái |
| 54 | Lắp đặt van phao cơ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | bể |
| 56 | Máy bơm công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5-14,8m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Hộp bảo vệ đồng hồ bằng sắt sơn chống gỉ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Bô vệ sinh cho trẻ em | Theo HSTK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| D | Chống mối | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK BVTC được duyệt | 32,5644 | m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Theo HSTK BVTC được duyệt | 15,192 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Theo HSTK BVTC được duyệt | 17,3724 | m3 |
| E | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Theo HSTK BVTC được duyệt | 6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo HSTK BVTC được duyệt | 9 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Điện trở cuối kênh | Theo HSTK BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo HSTK BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 620 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 375 | cái |
| 13 | Lắp đặt Kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 800 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 450 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 144 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 970 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10*2*1mm2 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 9 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 8,4 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK BVTC được duyệt | 9,6 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100/80mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100/65mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=100mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=65/50mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=25mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 12 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Công tắc áp lực | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 40 | m |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | m3 |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van Alamrvale , ĐK 100mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=50mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d=50mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt chõ bơm mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chỗ bơm mặt bích, đường kính van d=50mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2,02 | 100m |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK BVTC được duyệt | 43,2 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC được duyệt | 43,2 | m3 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 62,2285 | m2 |
| 56 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | 1 máy |
| 57 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1l/s, H=60m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 58 | Bình tích áp 100L | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | bình |
| 59 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt van góc, ĐK50mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 dài 20m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt khớp nối D50 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65 dài 20m | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt khớp nối D65 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy | Theo HSTK BVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 600x500x180mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường, KT 1000x600x200mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=65mm | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt rìu | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt kìm cộng lực | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Búa tạ | Theo HSTK BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Bộ nội quy PCCC + Tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK BVTC được duyệt | 30 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt bình bọt ABC - MLFZ4 | Theo HSTK BVTC được duyệt | 48 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi