Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp, phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200633032-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại Tuấn Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp, phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20200631114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 14:02:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,361,053,223 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: Nhà lớp học- Phần xây dựng
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột Theo HSTK BVTC được duyệt 11,8537 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6-8mm Theo HSTK BVTC được duyệt 7,2345 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14-18mm Theo HSTK BVTC được duyệt 22,5939 tấn
4 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC được duyệt 154,875 m3
5 Mua thép tấm làm bích thép đầu cọc +thép nối cọc hao hụt 2,5% Theo HSTK BVTC được duyệt 7.907,8545 kg
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK BVTC được duyệt 5,9346 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK BVTC được duyệt 7,9128 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK BVTC được duyệt 420 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo HSTK BVTC được duyệt 25,2 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK BVTC được duyệt 0,84 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK BVTC được duyệt 5,9063 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK BVTC được duyệt 5,9063 m3
13 Cọc dẫn bằng thép Theo HSTK BVTC được duyệt 1 cái
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK BVTC được duyệt 3,6453 100m3
15 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC được duyệt 0,3758 100m2
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK BVTC được duyệt 0,7409 100m2
17 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC được duyệt 3,1395 100m2
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK BVTC được duyệt 5,3382 100m2
19 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK BVTC được duyệt 29,1643 m3
20 Bê tông thương phẩm của bê tông M250 Theo HSTK BVTC được duyệt 134,8723 m3
21 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC được duyệt 132,5627 m3
22 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC được duyệt 3,7138 m3
23 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC được duyệt 11,5417 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Theo HSTK BVTC được duyệt 2,7455 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo HSTK BVTC được duyệt 2,4251 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm Theo HSTK BVTC được duyệt 3,6203 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK BVTC được duyệt 11,4429 tấn
28 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 50,1244 m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK BVTC được duyệt 1,8432 100m3
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK BVTC được duyệt 2,0619 100m3
31 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK BVTC được duyệt 1,4323 100m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo HSTK BVTC được duyệt 0,3528 100m3
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK BVTC được duyệt 0,1196 100m2
34 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK BVTC được duyệt 1,96 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Theo HSTK BVTC được duyệt 0,038 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo HSTK BVTC được duyệt 0,1882 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm Theo HSTK BVTC được duyệt 0,1276 tấn
38 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC được duyệt 3,3908 m3
39 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 8,1249 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 50,6664 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 50,6664 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK BVTC được duyệt 50,6664 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 11,712 m2
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC được duyệt 0,0547 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 Theo HSTK BVTC được duyệt 0,196 tấn
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12 Theo HSTK BVTC được duyệt 0,0072 tấn
47 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK BVTC được duyệt 1,7056 m3
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK BVTC được duyệt 8 cấu kiện
49 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK BVTC được duyệt 0,093 100m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC được duyệt 6,8679 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC được duyệt 1,0435 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC được duyệt 3,7208 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC được duyệt 8,2502 tấn
54 Bê tông thương phẩm Bê tông M200 Theo HSTK BVTC được duyệt 45,9568 m3
55 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC được duyệt 45,2776 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC được duyệt 11,6101 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC được duyệt 3,1216 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC được duyệt 13,3085 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC được duyệt 2,6126 tấn
60 Bê tông thương phẩm Bê tông M200 Theo HSTK BVTC được duyệt 128,2343 m3
61 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC được duyệt 126,3392 m3
62 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC được duyệt 0,4714 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC được duyệt 0,073 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC được duyệt 0,2953 tấn
65 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC được duyệt 5,7832 m3
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC được duyệt 22,6639 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC được duyệt 1,7079 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC được duyệt 30,0203 tấn
69 Bê tông thương phẩm bê tông M200 Theo HSTK BVTC được duyệt 263,0801 m3
70 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC được duyệt 259,1922 m3
71 Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK BVTC được duyệt 0,5487 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC được duyệt 0,0544 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC được duyệt 0,5004 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC được duyệt 0,1998 tấn
75 Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC được duyệt 5,586 m3
76 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK BVTC được duyệt 2,7584 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC được duyệt 0,5209 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC được duyệt 1,7112 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC được duyệt 1,2088 tấn
80 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC được duyệt 21,1438 m3
81 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK BVTC được duyệt 0,2399 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK BVTC được duyệt 0,0795 tấn
83 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC được duyệt 1,3571 m3
84 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 347,734 m3
85 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 18,5442 m3
86 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 81,1181 m3
87 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 49,2834 m3
88 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK BVTC được duyệt 0,0318 100m2
89 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK BVTC được duyệt 1,6309 m3
90 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 7,9048 m3
91 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Theo HSTK BVTC được duyệt 178,875 m2
92 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) Theo HSTK BVTC được duyệt 24,375 m2
93 Cửa sổ lùa hệ VP2600dùng kính 6,38mmmàu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) Theo HSTK BVTC được duyệt 97,2 m2
94 Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm Theo HSTK BVTC được duyệt 184,815 m2
95 Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ của đi Theo HSTK BVTC được duyệt 70 cái
96 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Theo HSTK BVTC được duyệt 60 cái
97 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSTK BVTC được duyệt 2,578 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK BVTC được duyệt 93,828 m2
99 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK BVTC được duyệt 158,295 m2
100 Thép hộp độ dày 1-1,9mm làm lan can hao hụt 2% Theo HSTK BVTC được duyệt 3.075,0475 kg
101 Gia công lan can Theo HSTK BVTC được duyệt 3,0148 tấn
102 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK BVTC được duyệt 191,0112 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK BVTC được duyệt 286,6068 m2
104 Vít nở M10x150 để liên kết chân lan can Theo HSTK BVTC được duyệt 800 cái
105 Thép hộp độ dày 1-1.9mm làm khung lam thép hộp trang trí hao hụt 2% Theo HSTK BVTC được duyệt 637,3451 kg
106 Sản xuất khung lam thép Theo HSTK BVTC được duyệt 0,6248 tấn
107 Lắp dựng lan can lam thép hộp trang trí mặt tiền Theo HSTK BVTC được duyệt 31,39 m2
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK BVTC được duyệt 58,2144 m2
109 Tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi KT 60x80 Theo HSTK BVTC được duyệt 21,12 m
110 Thép ống, hộp đen, độ dày 2,0 ÷5,4mm hao hụt 2% Theo HSTK BVTC được duyệt 269,8862 kg
111 Thép dẹt 20*3mm hao hụt 5% Theo HSTK BVTC được duyệt 10,4449 kg
112 Gia công lan can Theo HSTK BVTC được duyệt 0,2745 tấn
113 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK BVTC được duyệt 22,266 m2
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK BVTC được duyệt 18,8955 m2
115 Mua và lắp dựng hệ trần nhôm Clíp-in 600x600 khu vệ sinh Theo HSTK BVTC được duyệt 183,9588 m2
116 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK BVTC được duyệt 73,728 m3
117 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 1.923,2256 m2
118 Lát nền, sàn bằng đá kim sa cám (Lấy theo giá kim sa trung) Theo HSTK BVTC được duyệt 18,931 m2
119 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 174,6804 m2
120 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 492,5169 m2
121 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Theo HSTK BVTC được duyệt 58,32 m2
122 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Theo HSTK BVTC được duyệt 52,752 m2
123 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 100,6786 m2
124 Láng granitô cầu thang Theo HSTK BVTC được duyệt 100,6786 m2
125 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 134,4 m
126 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 187,3334 m2
127 Mua Sikatop Seal 107 DM1,5kg/lớp x 2 lớp Theo HSTK BVTC được duyệt 562,0002 kg
128 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Tính NC) Theo HSTK BVTC được duyệt 489,3058 m2
129 Thép C80x40x15x1,4mm làm xà gồ mái hao hụt 2.5% Theo HSTK BVTC được duyệt 1.557,4579 kg
130 Gia công xà gồ thép Theo HSTK BVTC được duyệt 1,5195 tấn
131 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK BVTC được duyệt 1,5195 tấn
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK BVTC được duyệt 284,9164 m2
133 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Theo HSTK BVTC được duyệt 7,1243 100m2
134 Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400, tôn AUSTNAM Theo HSTK BVTC được duyệt 71,14 m
135 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 1.139,6121 m2
136 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 48,5415 m2
137 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 3.321,934 m2
138 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 1.200,6656 m2
139 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 44,5107 m2
140 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 214,291 m2
141 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 378,9804 m2
142 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 2.111,87 m2
143 Trát trang trí mảng tường trục C' từ trục 8-11 và trục 14 từ trục D-G Theo HSTK BVTC được duyệt 5 công
144 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo HSTK BVTC được duyệt 1.051,8715 m2
145 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK BVTC được duyệt 16,4934 100m2
146 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK BVTC được duyệt 2.388,8192 m2
147 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK BVTC được duyệt 5.776,5553 m2
148 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK BVTC được duyệt 0,0617 100m2
149 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK BVTC được duyệt 1,6345 m3
150 Xây gạch xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 3,8165 m3
151 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 3,5467 m2
152 Công tác ốp đá sần màu ghi xám vào tường, trụ, cột, gạch 50x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK BVTC được duyệt 38,5144 m2
153 Mua thép bản làm cột hao hụt 5% Theo HSTK BVTC được duyệt 1.264,746 kg
154 Gia công cột bằng thép tấm Theo HSTK BVTC được duyệt 1,2045 tấn
155 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK BVTC được duyệt 1,2045 tấn
156 Mua thép bản làm thang sắt hao hụt 5% Theo HSTK BVTC được duyệt 4.796,295 kg
157 Gia công thang sắt Theo HSTK BVTC được duyệt 3,9949 tấn
158 Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn Theo HSTK BVTC được duyệt 3,9949 tấn
159 Mua thép bản làm lan can hao hụt 5% Theo HSTK BVTC được duyệt 26,376 kg
160 Mua thép ống độ dày 1-1,9mm làm lan can hao hụt 2% Theo HSTK BVTC được duyệt 400,4928 kg
161 Gia công lan can Theo HSTK BVTC được duyệt 0,4177 tấn
162 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK BVTC được duyệt 200,294 m2
163 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK BVTC được duyệt 46,8607 m2
B Nhà lớp học – Phần điện+ chống sét
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp huỳnh quang 2x36W Theo HSTK BVTC được duyệt 135 bộ
2 Bộ ty treo đèn Theo HSTK BVTC được duyệt 135 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần 18W Theo HSTK BVTC được duyệt 146 bộ
4 Lắp đặt đèn compac gắn tường 14W Theo HSTK BVTC được duyệt 3 bộ
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK BVTC được duyệt 67 cái
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK BVTC được duyệt 30 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều 1 hạt Theo HSTK BVTC được duyệt 6 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cực 16A Theo HSTK BVTC được duyệt 90 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 Theo HSTK BVTC được duyệt 100 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Cu/XLPE/PVC Theo HSTK BVTC được duyệt 24 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Cu/XLPE/PVC Theo HSTK BVTC được duyệt 24 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 Theo HSTK BVTC được duyệt 380 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Theo HSTK BVTC được duyệt 675 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 Theo HSTK BVTC được duyệt 1.250 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cu/PVC Theo HSTK BVTC được duyệt 1.580 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo HSTK BVTC được duyệt 8 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK BVTC được duyệt 2.380 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK BVTC được duyệt 750 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Theo HSTK BVTC được duyệt 45 m
20 Lắp đặt tủ điện KT 1000*700*300mm Theo HSTK BVTC được duyệt 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện KT 800*600*300mm Theo HSTK BVTC được duyệt 3 hộp
22 Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6Modulet Theo HSTK BVTC được duyệt 15 hộp
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK BVTC được duyệt 15 hộp
24 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A -MCCB Theo HSTK BVTC được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P 100A/16kA Theo HSTK BVTC được duyệt 3 cái
26 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P 50A/16kA Theo HSTK BVTC được duyệt 15 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-32A-4,5kA Theo HSTK BVTC được duyệt 15 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-20A-4,5kA Theo HSTK BVTC được duyệt 4 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-10A-4,5kA Theo HSTK BVTC được duyệt 45 cái
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK BVTC được duyệt 90 cái
31 Lắp đặt móc treo quạt trần Theo HSTK BVTC được duyệt 242 cái
32 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK BVTC được duyệt 22,4 m3
33 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo HSTK BVTC được duyệt 4,8 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC được duyệt 16 m3
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống TPF 65/50mm Theo HSTK BVTC được duyệt 0,8 100m
36 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK BVTC được duyệt 7,308 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC được duyệt 7,308 m3
38 Đóng cọc chống sét đã có sẵn thép L63x63x6 dài 2,5m Theo HSTK BVTC được duyệt 5 cọc
39 Thanh tiếp địa 40x4mm mạ kẽm Theo HSTK BVTC được duyệt 15,072 kg
40 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thanh tiếp địa dẹt 40*4mm Theo HSTK BVTC được duyệt 12 m
41 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo HSTK BVTC được duyệt 1 hộp
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Cu/PVC Theo HSTK BVTC được duyệt 35 m
43 Đo kiểm tra điện trở Theo HSTK BVTC được duyệt 1 ca
44 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK BVTC được duyệt 27,432 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC được duyệt 27,432 m3
46 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK BVTC được duyệt 6 cái
47 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK BVTC được duyệt 137 m
48 Đóng cọc chống sét đã có sẵn thép L63x63x6 dài 2,5m Theo HSTK BVTC được duyệt 15 cọc
49 Thanh tiếp địa 40x4mm mạ kẽm Theo HSTK BVTC được duyệt 96,712 kg
50 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thanh tiếp địa dẹt 40*4mm Theo HSTK BVTC được duyệt 77 m
51 Lắp đặt chân bật dây tiếp địa Theo HSTK BVTC được duyệt 40 cái
52 Lắp đặt gông giữ ống Theo HSTK BVTC được duyệt 40 bộ
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo HSTK BVTC được duyệt 0,42 100m
54 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo HSTK BVTC được duyệt 1 hộp
55 Bulông êcu Inox M14 Theo HSTK BVTC được duyệt 14 cái
56 Đo kiểm tra điện trở Theo HSTK BVTC được duyệt 1 ca
C Nhà lớp học- Phần cấp+ thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm PN10 Theo HSTK BVTC được duyệt 0,95 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm PN10 Theo HSTK BVTC được duyệt 4,5 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo HSTK BVTC được duyệt 0,95 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo HSTK BVTC được duyệt 4,5 100m
5 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm Theo HSTK BVTC được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm Theo HSTK BVTC được duyệt 5 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50/25mm Theo HSTK BVTC được duyệt 25 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm Theo HSTK BVTC được duyệt 30 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Theo HSTK BVTC được duyệt 17 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50/25mm Theo HSTK BVTC được duyệt 15 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo HSTK BVTC được duyệt 35 cái
12 Lắp đặt côn nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D25-1/2" Theo HSTK BVTC được duyệt 60 cái
13 Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25-1/2" Theo HSTK BVTC được duyệt 190 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Theo HSTK BVTC được duyệt 270 cái
15 Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Theo HSTK BVTC được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm Theo HSTK BVTC được duyệt 21 cái
17 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Theo HSTK BVTC được duyệt 32 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK BVTC được duyệt 1,8 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 9mm Theo HSTK BVTC được duyệt 5,3 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Theo HSTK BVTC được duyệt 0,75 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK BVTC được duyệt 1,8 100m
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm Theo HSTK BVTC được duyệt 300 cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo HSTK BVTC được duyệt 135 cái
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/34mm Theo HSTK BVTC được duyệt 50 cái
25 Tê nhựa miệng bát d=110mm Theo HSTK BVTC được duyệt 30 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm Theo HSTK BVTC được duyệt 30 cái
27 Tê nhựa miệng bát d=90mm Theo HSTK BVTC được duyệt 45 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Theo HSTK BVTC được duyệt 45 cái
29 Tê nhựa miệng bát d=75mm Theo HSTK BVTC được duyệt 30 cái
30 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75mm Theo HSTK BVTC được duyệt 30 cái
31 Tê nhựa miệng bát d=110/90mm Theo HSTK BVTC được duyệt 50 cái
32 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110/90mm Theo HSTK BVTC được duyệt 50 cái
33 Tê nhựa miệng bát d=90mm Theo HSTK BVTC được duyệt 75 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Theo HSTK BVTC được duyệt 75 cái
35 Tê nhựa miệng bát d=90/75mm Theo HSTK BVTC được duyệt 65 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/75mm Theo HSTK BVTC được duyệt 65 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Theo HSTK BVTC được duyệt 50 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HSTK BVTC được duyệt 90 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm Theo HSTK BVTC được duyệt 45 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Theo HSTK BVTC được duyệt 45 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HSTK BVTC được duyệt 45 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm Theo HSTK BVTC được duyệt 45 cái
43 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo HSTK BVTC được duyệt 35 cái
44 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo HSTK BVTC được duyệt 50 cái
45 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo HSTK BVTC được duyệt 30 cái
46 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo HSTK BVTC được duyệt 69 bộ
47 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK BVTC được duyệt 24 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK BVTC được duyệt 69 cái
49 Lắp đặt vòi rửa tay bằng nhựa Theo HSTK BVTC được duyệt 84 cái
50 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK BVTC được duyệt 54 bộ
51 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo HSTK BVTC được duyệt 45 cái
52 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK BVTC được duyệt 46 cái
53 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo HSTK BVTC được duyệt 81 cái
54 Lắp đặt van phao cơ Theo HSTK BVTC được duyệt 2 cái
55 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo HSTK BVTC được duyệt 2 bể
56 Máy bơm công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5-14,8m Theo HSTK BVTC được duyệt 2 cái
57 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Theo HSTK BVTC được duyệt 1 cái
58 Hộp bảo vệ đồng hồ bằng sắt sơn chống gỉ Theo HSTK BVTC được duyệt 1 cái
59 Bô vệ sinh cho trẻ em Theo HSTK BVTC được duyệt 12 cái
D Chống mối
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK BVTC được duyệt 32,5644 m3
2 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Theo HSTK BVTC được duyệt 15,192 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Theo HSTK BVTC được duyệt 17,3724 m3
E Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo HSTK BVTC được duyệt 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói Theo HSTK BVTC được duyệt 6 10 đầu
3 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK BVTC được duyệt 1,8 5 chuông
4 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK BVTC được duyệt 1,8 5 đèn
5 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo HSTK BVTC được duyệt 1,8 5 nút
6 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn Theo HSTK BVTC được duyệt 9 hộp
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo HSTK BVTC được duyệt 1 cái
8 Điện trở cuối kênh Theo HSTK BVTC được duyệt 5 cái
9 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo HSTK BVTC được duyệt 5 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 Theo HSTK BVTC được duyệt 620 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo HSTK BVTC được duyệt 350 m
12 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm Theo HSTK BVTC được duyệt 375 cái
13 Lắp đặt Kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm Theo HSTK BVTC được duyệt 800 cái
14 Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm Theo HSTK BVTC được duyệt 450 cái
15 Lắp đặt hộp chia ngả D16 Theo HSTK BVTC được duyệt 144 hộp
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK BVTC được duyệt 970 m
17 Lắp đặt cáp tín hiệu 10*2*1mm2 Theo HSTK BVTC được duyệt 9 10 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK BVTC được duyệt 90 m
19 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo HSTK BVTC được duyệt 8,4 5 đèn
20 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo HSTK BVTC được duyệt 9,6 5 đèn
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK BVTC được duyệt 6 hộp
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Theo HSTK BVTC được duyệt 1,4 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Theo HSTK BVTC được duyệt 0,3 100m
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo HSTK BVTC được duyệt 0,2 100m
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm Theo HSTK BVTC được duyệt 0,12 100m
26 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo HSTK BVTC được duyệt 16 cái
27 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100/80mm Theo HSTK BVTC được duyệt 2 cái
28 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100/65mm Theo HSTK BVTC được duyệt 4 cái
29 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm Theo HSTK BVTC được duyệt 8 cái
30 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Theo HSTK BVTC được duyệt 12 cái
31 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Theo HSTK BVTC được duyệt 6 cái
32 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=100mm Theo HSTK BVTC được duyệt 6 cái
33 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=65/50mm Theo HSTK BVTC được duyệt 6 cái
34 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=25mm Theo HSTK BVTC được duyệt 6 cái
35 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo HSTK BVTC được duyệt 12 cặp bích
36 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK BVTC được duyệt 3 cái
37 Công tắc áp lực Theo HSTK BVTC được duyệt 3 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 Theo HSTK BVTC được duyệt 20 m
39 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2 Theo HSTK BVTC được duyệt 20 m
40 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo HSTK BVTC được duyệt 40 m
41 Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK BVTC được duyệt 2 m3
42 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo HSTK BVTC được duyệt 2 cái
43 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Theo HSTK BVTC được duyệt 2 cái
44 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo HSTK BVTC được duyệt 3 cái
45 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mm Theo HSTK BVTC được duyệt 3 cái
46 Lắp đặt van Alamrvale , ĐK 100mm Theo HSTK BVTC được duyệt 1 cái
47 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSTK BVTC được duyệt 4 cái
48 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=50mm Theo HSTK BVTC được duyệt 1 cái
49 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d=50mm Theo HSTK BVTC được duyệt 1 cái
50 Lắp đặt chõ bơm mặt bích, đường kính van d=100mm Theo HSTK BVTC được duyệt 2 cái
51 Lắp đặt chỗ bơm mặt bích, đường kính van d=50mm Theo HSTK BVTC được duyệt 1 cái
52 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo HSTK BVTC được duyệt 2,02 100m
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK BVTC được duyệt 43,2 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC được duyệt 43,2 m3
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK BVTC được duyệt 62,2285 m2
56 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo HSTK BVTC được duyệt 2 1 máy
57 Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1l/s, H=60m Theo HSTK BVTC được duyệt 1 máy
58 Bình tích áp 100L Theo HSTK BVTC được duyệt 1 bình
59 Lắp đặt tủ điều khiển bơm Theo HSTK BVTC được duyệt 1 tủ
60 Lắp đặt van góc, ĐK50mm Theo HSTK BVTC được duyệt 6 cái
61 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 dài 20m Theo HSTK BVTC được duyệt 6 bộ
62 Lắp đặt lăng chữa cháy D50 Theo HSTK BVTC được duyệt 6 bộ
63 Lắp đặt khớp nối D50 Theo HSTK BVTC được duyệt 6 cái
64 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65 dài 20m Theo HSTK BVTC được duyệt 2 bộ
65 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 Theo HSTK BVTC được duyệt 2 bộ
66 Lắp đặt khớp nối D65 Theo HSTK BVTC được duyệt 2 cái
67 Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy Theo HSTK BVTC được duyệt 24 bộ
68 Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 600x500x180mm Theo HSTK BVTC được duyệt 6 hộp
69 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm Theo HSTK BVTC được duyệt 3 hộp
70 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường, KT 1000x600x200mm Theo HSTK BVTC được duyệt 1 hộp
71 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo HSTK BVTC được duyệt 1 cái
72 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=65mm Theo HSTK BVTC được duyệt 1 cái
73 Lắp đặt rìu Theo HSTK BVTC được duyệt 1 cái
74 Lắp đặt kìm cộng lực Theo HSTK BVTC được duyệt 1 cái
75 Búa tạ Theo HSTK BVTC được duyệt 1 cái
76 Bộ nội quy PCCC + Tiêu lệnh PCCC Theo HSTK BVTC được duyệt 30 bộ
77 Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 Theo HSTK BVTC được duyệt 24 cái
78 Lắp đặt bình bọt ABC - MLFZ4 Theo HSTK BVTC được duyệt 48 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->