Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200626751-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200421547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Quyết định số 5238/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND huyện Vân Đồn)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 09:56:00 đến ngày 2020-06-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,203,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,393 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,019 m3
3 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,771 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,241 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,742 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,007 tấn
9 Bê tông cổ cột, mác 250, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m2
11 Cốt thép cổ cột d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
12 Cốt thép cổ cột d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
13 Cốt thép cổ cột d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 tấn
14 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,306 m3
15 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,258 m3
16 Bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,796 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,801 100m2
18 Cốt thép giằng tường móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 tấn
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,502 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,891 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,891 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,293 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,928 m3
25 Lót nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,693 100m2
B PHẦN THÂN:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,453 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,675 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,629 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,777 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,851 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,771 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,716 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,236 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,335 m3
12 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,435 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,413 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,456 tấn
15 Láng chống thấm sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, có đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,146 m2
16 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,822 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,021 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,926 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 tấn
25 Bê tông giằng thu hồi mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,533 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 tấn
28 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường thu hồi mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,486 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75, xây tương bo thu hồi mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,095 m3
30 Trát chân tường bo, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,471 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,471 m2
C MÁI TÔN:
1 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,935 m2
4 Ke chống bão vít mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.200,5 cái
5 Lợp mái tôn múi dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,89 100m2
6 Tôn úp nóc dày 0,42mm rộng 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,15 m
7 PHẦN KC TƯỜNG XÂY: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,988 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=28m, vữa XM M75, tường sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,356 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=28m, vữa XM M75, tường lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,654 m3
11 Bê tông giằng lan can, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 m3
12 Ván khuôn gỗ giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
14 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, cao <=28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,043 m3
15 Xây gờ cửa sổ, gạch 6,5x10x22cm, vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75, xây tường bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,598 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,291 m3
18 Tôn cát nền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,872 m3
19 Xây bậc cầu thang gạch 6,5x10,5x22cm, cao <=28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,413 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,199 m3
21 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, xây bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,111 m3
D PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Ốp chân tường gạch 600x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,191 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 892,95 m2
3 Trát trụ cột trong phòng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,469 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,932 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, trát tường chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,934 m2
7 Trát trần sê nô, ô văng, mái sảnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,876 m2
8 Trát thành sê nô, thành sảnh mặt sơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,893 m2
9 Trát thành sê phần không sơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,3 m2
10 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,166 m2
11 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,156 m2
12 Trát thành lan can, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,93 m2
13 Trát gờ cửa sổ tầng 2, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m2
14 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,636 m2
15 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,234 m2
16 Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,873 m2
17 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m
18 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,25 m
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,05 m
20 Láng mái ô văng, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.934,028 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 825,801 m2
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 20mm, cao <=28m, thép thang lên thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
24 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6 m2
25 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,852 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,437 m2
27 Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,574 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,44 m2
29 Sản xuất lắp dựng thép hộp mạ kẽm tăng cứng vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
30 Lắp dựng lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,008 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m, hao phí VL cho 03 tháng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,919 100m2
32 PHẦN ĐIỆN: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt đèn cầu LED gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
36 Mua + Lắp đặt quạt trần mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
37 Móc inox treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
45 Lắp đặt các automat 3P - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt các automat 3P - 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt các automat 1P - 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt các automat 1P - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Lắp đặt các automat 1P - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
50 Lắp đặt các automat 1P - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Mua + lắp đặt tủ điện 600x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
52 Mua + lắp đặt tủ điện 350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
53 Hộp điện âm tường 3-6 MODULE Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
54 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường 75x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
55 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
56 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.358 m
60 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
61 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m
64 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.920 m
65 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
66 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2, dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
67 Bản đồng tiếp đất, kẹp, ốc siết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Đào đất chôn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
69 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
70 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
71 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
72 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
73 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
74 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
75 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
E PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
4 Dây tiếp địa fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m3
7 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 m
8 Chân bật sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
9 Chi tiết nối + hộp đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F PHẦN LẮP ĐẶT PCCC:
1 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 650x650x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Phễu thu nước và quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
G RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,717 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m2
6 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,758 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
8 Ván khuôn gỗ giằng tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 100m2
9 Trát tường trong, tường rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,912 m2
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,185 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m2
12 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 cấu kiện
H PHẦN HÈ:
1 Đắp nền đá thải, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m3
2 Lót nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 m3
I CÁC CÔNG TÁC TT
1 Nắp tôn khóa nối lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Khóa cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lan can cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,14 kg
4 Trụ inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Mua + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
6 Mua + lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
7 Mua + lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m2
8 Mua + lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 m2
9 Mua sen hoa inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,967 kg
10 Lan can hành lang bằng inox hộp 20x20 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,742 kg
11 Tay vịn lan can hành lang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,567 kg
12 Mũ che khe lún bằng tấm inox dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,844 kg
13 Mua điều hòa 1 chiều 18000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
J PHẦN PCCC:
1 Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Bình chữa cháy bình khí CO2 - MT3 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->