Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200626751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200421547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Quyết định số 5238/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND huyện Vân Đồn) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 09:56:00 đến ngày 2020-06-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,203,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,393 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,019 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,771 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,241 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,742 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,007 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột, mác 250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cổ cột d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 12 | Cốt thép cổ cột d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 13 | Cốt thép cổ cột d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | tấn |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,306 | m3 |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,258 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,796 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng tường móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,502 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,891 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,891 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,928 | m3 |
| 25 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,693 | 100m2 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,453 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,777 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,851 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,771 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,716 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,236 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,335 | m3 |
| 12 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,435 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,413 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,456 | tấn |
| 15 | Láng chống thấm sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,146 | m2 |
| 16 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,822 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,021 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,926 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng thu hồi mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,533 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, tường thu hồi mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,486 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75, xây tương bo thu hồi mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,095 | m3 |
| 30 | Trát chân tường bo, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,471 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,471 | m2 |
| C | MÁI TÔN: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,935 | m2 |
| 4 | Ke chống bão vít mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200,5 | cái |
| 5 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc dày 0,42mm rộng 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,15 | m |
| 7 | PHẦN KC TƯỜNG XÂY: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,988 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=28m, vữa XM M75, tường sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,356 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=28m, vữa XM M75, tường lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,654 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng lan can, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <=10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,043 | m3 |
| 15 | Xây gờ cửa sổ, gạch 6,5x10x22cm, vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75, xây tường bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,598 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,291 | m3 |
| 18 | Tôn cát nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,872 | m3 |
| 19 | Xây bậc cầu thang gạch 6,5x10,5x22cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,413 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,199 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, xây bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,111 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Ốp chân tường gạch 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,191 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,95 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột trong phòng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,469 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,932 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, trát tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,934 | m2 |
| 7 | Trát trần sê nô, ô văng, mái sảnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,876 | m2 |
| 8 | Trát thành sê nô, thành sảnh mặt sơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,893 | m2 |
| 9 | Trát thành sê phần không sơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,166 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,156 | m2 |
| 12 | Trát thành lan can, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,93 | m2 |
| 13 | Trát gờ cửa sổ tầng 2, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 14 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,636 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,234 | m2 |
| 16 | Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,873 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,25 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,05 | m |
| 20 | Láng mái ô văng, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.934,028 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,801 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 20mm, cao <=28m, thép thang lên thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,852 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,437 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,574 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,44 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng thép hộp mạ kẽm tăng cứng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m, hao phí VL cho 03 tháng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,919 | 100m2 |
| 32 | PHẦN ĐIỆN: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn cầu LED gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 36 | Mua + Lắp đặt quạt trần mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 37 | Móc inox treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 3P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 3P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Mua + lắp đặt tủ điện 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Mua + lắp đặt tủ điện 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | Hộp điện âm tường 3-6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường 75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.358 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.920 | m |
| 65 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2, dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 67 | Bản đồng tiếp đất, kẹp, ốc siết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Đào đất chôn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 70 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 71 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 73 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 74 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Dây tiếp địa fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | m |
| 8 | Chân bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 9 | Chi tiết nối + hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 650x650x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Phễu thu nước và quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,717 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,758 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong, tường rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,912 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,185 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cấu kiện |
| H | PHẦN HÈ: | |||
| 1 | Đắp nền đá thải, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| I | CÁC CÔNG TÁC TT | |||
| 1 | Nắp tôn khóa nối lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Khóa cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,14 | kg |
| 4 | Trụ inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Mua + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 6 | Mua + lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 7 | Mua + lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 8 | Mua + lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m2 |
| 9 | Mua sen hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,967 | kg |
| 10 | Lan can hành lang bằng inox hộp 20x20 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,742 | kg |
| 11 | Tay vịn lan can hành lang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,567 | kg |
| 12 | Mũ che khe lún bằng tấm inox dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | kg |
| 13 | Mua điều hòa 1 chiều 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| J | PHẦN PCCC: | |||
| 1 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy bình khí CO2 - MT3 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi