Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200630815-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200621886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 13:27:00 đến ngày 2020-06-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,470,551,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,314 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,63 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 56,727 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,189 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,183 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,98 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,531 tấn
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,794 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,639 m3
10 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,417 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,075 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,324 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,524 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,67 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,019 100m3
16 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 168,402 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 42,566 m3
B Phần thân
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,452 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,898 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,629 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,341 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 6 m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,513 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 49,209 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,91 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,48 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,53 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,037 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,144 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,003 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 81,793 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK sàn mái Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,328 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,22 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,851 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, cầu thang thường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,671 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=6 m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,595 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=6 m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,255 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,636 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,749 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=6 m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,101 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=6 m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,495 tấn
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,503 1m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,575 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,356 tấn
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Lắp giá đỡ mái chồng diêm, cơn s?n, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 34 cái
28 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,142 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,044 1m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 45,06 1m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 43,845 1m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,663 1m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,663 1m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,769 1m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,213 1m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,91 1m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,563 1m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,456 1m3
39 SX, lắp dựng chi tiết hoa gió trục 8-9KT (mm) 200x200x60 bằng VXM M100 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 150 cái
40 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,53 m3
41 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,242 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,242 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi Chiều dài ?2m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,963 100m2
44 Lắp đặt cùm chống bão Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 559 cái
45 Lắp đặt cầu chắn rác D60, inox 304 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 18 cái
46 Chèn khe nhiệt, khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 vị trí
47 SX, lắp đặt mũ Inox 304 dày 0.5mm che khe nhiệt, khe lún (dạng chữ U KT (mm) 620x420x0,5) Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,2 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 50mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,09 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,041 100m
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 50mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 14 cái
52 SX, lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
53 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,92 m3
C Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 69,7 1m2
2 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,56 1m2
3 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 294,67 1m2
4 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 259,5 1m2
5 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 287,107 1m2
6 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.149,76 1m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 416,23 1m2
8 Trát xà dầm, VXM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 811,06 1m2
9 Trát trần, VXM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 932,8 1m2
10 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 79,11 1m2
11 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,88 1m2
12 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,76 1m2
13 Đắp chi tiết quyển sách trục 8-9 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 công
14 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,05m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 61,82 1m2
15 Trát gờ chỉ, VXM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 122 1m
16 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,25m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 275,97 1m2
17 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 559,158 1m2
18 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 873,79 1m2
19 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.113,806 1m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 559,158 1m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.987,596 1m2
22 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 801,67 1m2
23 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,304 1m2
24 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 57,825 1m2
25 Sản xuất. lắp dựng. hoàn thiện lan can cầu thang inox 304 Fi 60 dày 1.2mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 106,35 m
26 Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện lan can cầu thang inox 304 Fi 49 dày 1,2mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,55 m
27 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi khung nhôm Hệ 76, kính dày 5mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 118,56 m2
28 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 51,84 m2
29 SX hoa Inox 14x14x1.2 cửa đi, cửa sổ khoảng cách a120 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 152,603 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 159,475 1m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,274 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,11 100m2
D Điện trong nhà
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 tủ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 78 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng chiếu sáng bảng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, Đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 14 bộ
6 Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 56 cái
7 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
8 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ ba Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 164 1 cái
9 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, Loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 bảng
10 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, Loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 bảng
11 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 4 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 1 cái
12 Lắp đặt bộ điều chỉnh tốc độ quạt Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 56 cái
13 Lắp cầu chì đuôi cá Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 14 1 cầu chì
14 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
15 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 14 cái
16 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện <=100A Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.658 m
18 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 350 m
19 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 583 m
20 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 10mm2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 105 m
21 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 25mm2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 180 m
22 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.539 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 325 m
24 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 m
25 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 94 hộp
E Chống sét đánh thẳng
1 Lắp đặt khóa néo cáp Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 9 bộ
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 7 1 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=12mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 15 m
4 Kéo rải dây đồng CV16 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 m
5 Lắp đặt kẹp kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
6 Kiểm tra điện trở hệ tiếp địa Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 lần
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,2 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,2 m3
9 Lắp đặt hoàn thiện bộ kim thu sét điện tử model PDC 2.1 xuất xứ Tây Ban Nha, bán kính bảo vệ 57m (bao gồm kim thu sét, trụ đỡ kim thu sét, ống nối đầu trụ, cáp đồng trần, cáp lụa chằng neo, chân đế, ố Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
F Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 bảng
2 Bình bột chữa cháy MFZL8 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 bình
3 Bình bột chữa cháy CO2 MT3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 bình
4 SX, lắp đặt khay đỡ bình chữa cháy Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
G Cấp thoát nước
1 SXLD Van nhựa 1chiều fi 27 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 7 cái
2 SXLD Van nhựa 2 chiều fi 27 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 7 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 50mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,14 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,12 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,17 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 20mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,25 100m
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Cút 20mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Cút 25mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 56 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Cút 32mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Cút 50mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Cút 67mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 56 cái
13 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=60mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 35 cái
14 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=34mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
15 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 34 cái
16 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=21mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
17 Lắp đặt đầu nhựa gia đồng d=21mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
18 Lắp đặt Lavabo tráng mem bàn đá tốt Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
19 Bộ thoát Lavabo Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 1000m3 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bể
21 Lắp đặt máy bơm nước tăng áp tự động 125W Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 máy
22 Hộp bảo vệ máy bơm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 hộp
23 Giếng đóng D60 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 m
24 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 50 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 50 m
H Sân gạch
1 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,5 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 18,9 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Lát gạch xi măng tự chèn, Chiều dày 3,5cm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 270 1m2
I Hố thấm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,085 100m3
2 Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,2 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,314 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,24 1m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,014 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,022 tấn
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
8 Sản xuất lắp dựng lớp than củi hố thấm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,416 m3
9 Sản xuất lắp dựng lớp đá 4x6 hố thấm Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,416 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,028 100m3
J Thiết bị
1 Bàn thực hành của học sinh 4 chỗ ngồi: (theo chuẩn bộ giáo dục ban hành)<br/>* Kích thước: 600x2200 x750mm; <br/>* Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao.<br/>- Có bồn rửa và vòi nước từng bàn<br/>* Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa HPPE dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao.<br/>* Ván quây băng gỗ công nghiệp MDF phủ melamin màu ghi dày 18mm. Cốt loãi xanh chịu ẩm chống nước.<br/>* Có chỗ bố trí nguồn điện 0--24V cho học sinh ở hai bên hông bàn tiện cho học sinh thí nghiệm. Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 Bàn
2 Ghế phòng học bộ môn: * Ghế đôn chuyên dùng trong phòng thí nghiệm, bằng mặt nhựa đúc, Chân ống thép sơn tĩnh điện dập vuốt 5 chân tăng độ bền. Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 80 Ghế
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->