Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200621886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 13:27:00 đến ngày 2020-06-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,470,551,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,314 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,63 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,727 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,189 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,183 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,98 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,531 | tấn |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,794 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,639 | m3 |
| 10 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,417 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,075 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,324 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,524 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,67 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,019 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 168,402 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,566 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,452 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,898 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,629 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,341 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,513 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,209 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,91 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,48 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,53 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,037 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,144 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,003 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 81,793 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,328 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,22 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,851 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,671 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=6 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,595 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=6 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,255 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,636 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,749 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=6 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,101 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=6 m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,495 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,503 | 1m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,575 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,356 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Lắp giá đỡ mái chồng diêm, cơn s?n, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34 | cái |
| 28 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,142 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,044 | 1m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,06 | 1m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,845 | 1m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,663 | 1m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,663 | 1m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,769 | 1m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,213 | 1m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,91 | 1m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,563 | 1m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,456 | 1m3 |
| 39 | SX, lắp dựng chi tiết hoa gió trục 8-9KT (mm) 200x200x60 bằng VXM M100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | cái |
| 40 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,53 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,242 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,242 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi Chiều dài ?2m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,963 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cùm chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 559 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác D60, inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 46 | Chèn khe nhiệt, khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | vị trí |
| 47 | SX, lắp đặt mũ Inox 304 dày 0.5mm che khe nhiệt, khe lún (dạng chữ U KT (mm) 620x420x0,5) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,041 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 52 | SX, lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,92 | m3 |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69,7 | 1m2 |
| 2 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,56 | 1m2 |
| 3 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 294,67 | 1m2 |
| 4 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 259,5 | 1m2 |
| 5 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 287,107 | 1m2 |
| 6 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.149,76 | 1m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 416,23 | 1m2 |
| 8 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 811,06 | 1m2 |
| 9 | Trát trần, VXM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 932,8 | 1m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 79,11 | 1m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,88 | 1m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,76 | 1m2 |
| 13 | Đắp chi tiết quyển sách trục 8-9 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | công |
| 14 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,05m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61,82 | 1m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 122 | 1m |
| 16 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,25m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 275,97 | 1m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 559,158 | 1m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 873,79 | 1m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.113,806 | 1m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 559,158 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.987,596 | 1m2 |
| 22 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 801,67 | 1m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,304 | 1m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,825 | 1m2 |
| 25 | Sản xuất. lắp dựng. hoàn thiện lan can cầu thang inox 304 Fi 60 dày 1.2mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 106,35 | m |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện lan can cầu thang inox 304 Fi 49 dày 1,2mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,55 | m |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi khung nhôm Hệ 76, kính dày 5mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 118,56 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,84 | m2 |
| 29 | SX hoa Inox 14x14x1.2 cửa đi, cửa sổ khoảng cách a120 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 152,603 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 159,475 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,274 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,11 | 100m2 |
| D | Điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng chiếu sáng bảng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, Đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ ba | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 164 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, Loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bảng |
| 10 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp, Loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bảng |
| 11 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt bộ điều chỉnh tốc độ quạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | cái |
| 13 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | 1 cầu chì |
| 14 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện <=100A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.658 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 350 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 583 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 105 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.539 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 325 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94 | hộp |
| E | Chống sét đánh thẳng | |||
| 1 | Lắp đặt khóa néo cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | 1 cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 4 | Kéo rải dây đồng CV16 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Kiểm tra điện trở hệ tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | lần |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,2 | m3 |
| 9 | Lắp đặt hoàn thiện bộ kim thu sét điện tử model PDC 2.1 xuất xứ Tây Ban Nha, bán kính bảo vệ 57m (bao gồm kim thu sét, trụ đỡ kim thu sét, ống nối đầu trụ, cáp đồng trần, cáp lụa chằng neo, chân đế, ố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| F | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bảng |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZL8 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bình |
| 4 | SX, lắp đặt khay đỡ bình chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| G | Cấp thoát nước | |||
| 1 | SXLD Van nhựa 1chiều fi 27 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 2 | SXLD Van nhựa 2 chiều fi 27 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,17 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Cút 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Cút 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Cút 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Cút 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Cút 67mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=21mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu nhựa gia đồng d=21mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt Lavabo tráng mem bàn đá tốt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Bộ thoát Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 1000m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp tự động 125W | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 22 | Hộp bảo vệ máy bơm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 23 | Giếng đóng D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| H | Sân gạch | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,5 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,9 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Lát gạch xi măng tự chèn, Chiều dày 3,5cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 270 | 1m2 |
| I | Hố thấm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,314 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | 1m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,022 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Sản xuất lắp dựng lớp than củi hố thấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,416 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng lớp đá 4x6 hố thấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,416 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,028 | 100m3 | |
| J | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn thực hành của học sinh 4 chỗ ngồi: (theo chuẩn bộ giáo dục ban hành)<br/>* Kích thước: 600x2200 x750mm; <br/>* Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao.<br/>- Có bồn rửa và vòi nước từng bàn<br/>* Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa HPPE dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao.<br/>* Ván quây băng gỗ công nghiệp MDF phủ melamin màu ghi dày 18mm. Cốt loãi xanh chịu ẩm chống nước.<br/>* Có chỗ bố trí nguồn điện 0--24V cho học sinh ở hai bên hông bàn tiện cho học sinh thí nghiệm. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | Bàn |
| 2 | Ghế phòng học bộ môn: * Ghế đôn chuyên dùng trong phòng thí nghiệm, bằng mặt nhựa đúc, Chân ống thép sơn tĩnh điện dập vuốt 5 chân tăng độ bền. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | Ghế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi