Gói thầu: Hạng mục Cải tạo tổ chuẩn đoán 22 Bis Phan Đăng Lưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200616474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM |
| Tên gói thầu | Hạng mục Cải tạo tổ chuẩn đoán 22 Bis Phan Đăng Lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200551258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 09:33:00 đến ngày 2020-06-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 486,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 130 | m2 |
| 2 | Tháo thiết bị ổ cắm, MCB, công tắc trên tường, đèn lon | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33 | bộ |
| 3 | Tháo máng đèn Led 60x120cm, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | bộ |
| 4 | Rút hệ thống dây điện, dây mạng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | gói |
| 5 | Cung cấp lắp đặt rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ máy lạnh đã xuống cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 7 | Dọn rác và vệ sinh công nghiệp, cung cấp hóa chất, chà rửa cửa nhôm kính đã bám bẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | gói |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn bằng thạch cao xuống cấp nặng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | m3 |
| 10 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | chuyến |
| B | CẢI TẠO XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần tường, dầm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 240 | m2 |
| 2 | Bả bằng matit cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 240 | m2 |
| 3 | Lăn chống ố và chống thấm những vị trí bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nippon Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 240 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | m2 |
| 6 | Gia cố, sửa chữa mái tôn đã xuống cấp, gây thấm dột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | gói |
| 7 | Cung cấp Phụ kiện cùi chỏ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,62 | m2 |
| 9 | Phụ kiện, ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 10 | Gia cố khung trần thạch cao bằng thép hộp 30x60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 130 | m2 |
| 11 | Đóng trần thạch cao khung trần nổi 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 130 | m2 |
| 12 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | m2 |
| 13 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | tấn |
| C | CẢI TẠO ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 460 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 300 | m |
| 7 | Đục âm tường đi ống âm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 8 | Trám trét tường đi ống âm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba và hộp box , hạt ổ cắm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 4 bóng tận dụng máng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | bộ |
| 15 | Công tắc đơn, bao gồm mặt hạt và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường >=12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| D | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ rack chuẩn 19 inch loại 9u | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 2 | Wireless access poit, loại gắn trần ( bao gồm ổ cắm đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm RJ45 kết nối data, internet, âm tường ( bao gồm đế + mặt đơn + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm RJ11 kết nối điện thoại( bao gồm đế + mặt đơn + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp box 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp mạng 2P- cat3 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp mạng 4P- cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống điện PVC D20, dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | m |
| 9 | Măng sông ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 10 | Phụ kiện hệ thống điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | lô |
| E | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Cung cấp máy lạnh Daiking 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 52 | m |
| 4 | Lắp đặt eke lắp dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nước ngưng u PVC đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6 | 100m |
| 7 | Cách nhiệt ống u PVC bằng ống cách nhiệt, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa mềm đi cáp điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m |
| F | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt nút cách điện 2m/cái cho thanh đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | m |
| 4 | Mối hàn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | mối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi