Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200626900-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200514419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 15:16:00 đến ngày 2020-06-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,737,470,776 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN TRƯỜNG PTDTBT THCS TA MA
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện Theo HSTK 2 công
2 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước Theo HSTK 1 công
3 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 28,71 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 81,978 m2
5 Phá 20% lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 166,624 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK 21,492 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 50,431 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 355,71 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 2,516 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 2,516 m3
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK 21,492 1m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 21,492 m2
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 96,215 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 70,409 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Theo HSTK 56,064 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 304,774 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 212,287 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 81,978 m2
19 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 28,71 m2 cấu kiện
20 Lắp đặt cút nhựa UPVC D=90mm Theo HSTK 8 cái
21 Lắp đặt ống nhựa UPVC D=90mm Theo HSTK 0,138 100m
22 Đai sắt neo giữ ống Theo HSTK 16 cái
23 Lắp đặt cầu chắn rác Theo HSTK 4 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 12 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 80 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 15 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 81 m
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 5 cái
29 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 6 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 21 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK 1 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK 6 cái
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK 3 hộp
34 Đế âm Theo HSTK 39 cái
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK 120 m
36 Đèn Compac 40W Theo HSTK 11 bóng
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 6 bộ
38 Hút bể phốt cũ Theo HSTK 2 xe
39 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK 16 cái
40 Đào đất chôn ống thoát nước bể phốt, đất cấp III Theo HSTK 4,2 m3
41 Lắp đặt ống nhựa UPVC D=90mm Theo HSTK 0,35 100m
42 Lắp đặt cút nhựa UPVC D=90mm Theo HSTK 2 cái
43 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,042 100m3
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ NỘI TRÚ HỌC SINH SỐ 02 TRƯỜNG PTDTBT THCS TA MA
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện Theo HSTK 2 công
2 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước Theo HSTK 1 công
3 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 29,55 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 89,1 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 138,996 m2
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo HSTK 0,716 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 185,326 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 563,083 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 0,855 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 0,855 m3
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK 2,098 100m2
12 Lát nền bằng gạch 400x400mm, VXM mác 75 Theo HSTK 138,996 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 451,164 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 332,213 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 35,802 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 89,1 m2
17 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 29,55 m2 cấu kiện
18 Chốt cửa Theo HSTK 5 cái
19 Khóa cửa Việt Tiệp Theo HSTK 5 cái
20 Thay kính ô thoáng bị vỡ Theo HSTK 1,84 m2
21 Lắp đặt cút nhựa Upvc, d=90mm Theo HSTK 12 cái
22 Lắp đặt ống nhựa Upvc, d=90mm Theo HSTK 0,237 100m
23 Đai sắt neo giữ ống Theo HSTK 30 cái
24 Lắp đặt cầu chắn rác Theo HSTK 6 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 15 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 13 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 55 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 88 m
29 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 4 cái
30 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 5 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 5 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK 1 cái
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK 5 cái
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK 5 hộp
35 Đế âm ổ cắm, công tắc Theo HSTK 20 cái
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK 120 m
37 Đèn Compac 40W Theo HSTK 4 bóng
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 10 bộ
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo HSTK 10 cái
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ NỘI TRÚ HỌC SINH SỐ 03 TRƯỜNG PTDTBT THCS TA MA
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước Theo HSTK 1 công
2 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 26,4 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 85,651 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 140,694 m2
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo HSTK 0,156 m3
6 Phá 20% lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 89,594 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 216,549 m2
8 Cạo bỏ 80% lớp vôi, sơn tường cột, trụ Theo HSTK 358,378 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 2,907 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 2,907 m3
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 140,694 m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 44,903 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 44,691 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 354,522 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 309,999 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 11,13 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 85,651 m2
18 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 26,4 m2 cấu kiện
19 Thay kính cửa bị vỡ Theo HSTK 3 m2
20 Lắp đặt cút nhựa Upvc, d=90mm Theo HSTK 12 cái
21 Lắp đặt ống nhựa Upvc, d=90mm Theo HSTK 0,219 100m
22 Đai sắt neo giữ ống Theo HSTK 30 cái
23 Lắp đặt cầu chắn rác Theo HSTK 6 cái
D PHÁ DỠ BẾP ĂN TRƯỜNG PTDTBT THCS TA MA
1 Tháo dỡ hệ thống điện Theo HSTK 1 công
2 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 5,52 m2
3 Tháo dỡ ô thoáng sắt vuông đặc cửa sổ S2 Theo HSTK 1 công
4 Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m Theo HSTK 53,852 m2
5 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo, bán kèo Theo HSTK 2 công
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK 12,98 m3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo HSTK 0,871 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK 21,017 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK 39,677 m2
10 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo HSTK 3,564 m3
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 20,016 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 20,016 m3
E XÂY DỰNG BẾP ĂN HỌC SINH TRƯỜNG PTDTBT THCS TA MA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 0,44 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 4,89 m3
3 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,066 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Theo HSTK 0,071 tấn
5 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,101 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,434 tấn
7 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,06 100m2
8 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK 2,059 m3
9 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,007 100m2
10 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,299 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,337 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 5,562 m3
13 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 10,628 m3
14 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 9,122 m3
15 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,147 100m3
16 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 0,128 100m3
17 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 6,421 m3
18 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,063 tấn
19 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,358 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,279 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,539 tấn
22 Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,08 tấn
23 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 0,111 tấn
24 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,613 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 4,652 m3
26 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,125 m3
27 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,262 m3
28 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,475 100m2
29 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,423 100m2
30 Ván khuôn lanh tô Theo HSTK 0,026 100m2
31 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,251 100m2
32 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 28,477 m3
33 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,197 m3
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK 0,228 tấn
35 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,341 tấn
36 Gia công dầm mái Theo HSTK 0,243 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK 0,228 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép và dầm trần thép Theo HSTK 0,584 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 59,915 m2
40 Lợp mái tôn chống nóng Theo HSTK 0,974 100m2
41 Tôn úp nóc Theo HSTK 12,62 md
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 179,547 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 146,303 m2
44 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 15,4 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 16,926 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK 50,48 m
47 Láng granitô bậc tam cấp Theo HSTK 12,228 m2
48 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 12,4 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 73,842 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 53,463 m2
51 Làm trần bằng tấm tôn thả 60x60cm Theo HSTK 72,065 m2
52 Sản xuất khuôn cửa bằng thép hộp Theo HSTK 38,38 md
53 SXLD cửa đi cửa thép hộp pa nô kính Theo HSTK 11,825 m2
54 SXLD cửa sổ cửa thép hộp pa nô kính Theo HSTK 4,44 m2
55 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 16,265 m2 cấu kiện
56 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 12x12mm Theo HSTK 0,063 tấn
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 4,44 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 28,207 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 146,303 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 211,873 m2
61 Lắp đặt cút nhựa Upvc, d=90mm Theo HSTK 0,234 cái
62 Lắp đặt ống nhựa Upvc, d=90mm Theo HSTK 0,12 100m
63 Cầu chắn rác phi Theo HSTK 6 cái
64 Đai sắt neo giữ ống Theo HSTK 18 cái
65 Khóa treo Việt Tiệp Theo HSTK 3 cái
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 15 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 40 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 15 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 60 m
70 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 3 cái
71 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 4 cái
72 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK 10 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK 1 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK 5 cái
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 8 bộ
76 Bóng compac 40W-220V Theo HSTK 8 bộ
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK 3 cái
78 Lắp đặt hộp nối, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK 3 hộp
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK 100 m
80 Đế âm các loại Theo HSTK 22 cái
81 Lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mm Theo HSTK 0,03 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR, d=32mm Theo HSTK 0,1 100m
83 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm Theo HSTK 1 cái
84 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm Theo HSTK 3 cái
85 Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mm Theo HSTK 2 cái
86 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK 1 cái
87 LD vòi đồng D=15mm Theo HSTK 3 cái
88 Lắp đặt ống nhựa UPVC d=110mm Theo HSTK 0,03 100m
89 Lắp đặt cút nhựa UPVC d=110mm Theo HSTK 0 cái
90 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK 1 cái
F SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 08 CHỖ TRƯỜNG PTDTBT THCS TA MA
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 13,14 m2
2 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ và tháo dỡ xí xổm Theo HSTK 2 công
3 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo HSTK 1 công
4 Phá dỡ tường xây khu tiểu nam Theo HSTK 0,067 m3
5 Phá dỡ móng bê tông không cốt thép khu tiểu nam Theo HSTK 0,11 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 37,767 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 131,812 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 0,744 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 0,744 m3
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 37,767 m2
11 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,067 m3
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 92,512 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 23,122 m2
14 SXLD cửa đi cửa thép hộp pa nô kính Theo HSTK 8,1 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 5,04 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 39,3 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 37,767 m2
18 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSTK 22,08 m3
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 1,104 m3
20 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,021 100m2
21 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,088 tấn
22 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 1,656 m3
23 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 75 Theo HSTK 6,22 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 30,424 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 7,274 m2
26 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK 0,072 tấn
27 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,065 100m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,104 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 12 cấu kiện
30 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,074 100m3
31 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK 0,22 100m3
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 15 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 20 m
34 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
35 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK 1 cái
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK 4 hộp
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK 27 m
39 Đế âm Theo HSTK 5 cái
40 Đèn Compac 40W Theo HSTK 10 bóng
41 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK 8 bộ
42 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Theo HSTK 10 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm Theo HSTK 0,15 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mm Theo HSTK 0,1 100m
45 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK 1 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm Theo HSTK 15 cái
47 Lắp đặt cút PPR d=25mm Theo HSTK 18 cái
48 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR d=20mm Theo HSTK 1 cái
49 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK 2 cái
50 Khóa nhựa Theo HSTK 8 cái
51 LD vòi đồng D=20mm Theo HSTK 1 cái
52 Lắp đặt ống nhựa UPVC d=110mm Theo HSTK 0,15 100m
53 Lắp đặt ống nhựa UPVC d=90mm Theo HSTK 0,24 100m
54 Lắp đặt cút nhựa UPVC d=110mm Theo HSTK 15 cái
55 Lắp đặt tê nhựa UPVC d=110mm Theo HSTK 6 cái
56 Lắp đặt cút nhựa UPVC d=90mm Theo HSTK 11 cái
57 Lắp đặt tê nhựa UPVC d=90mm Theo HSTK 8 cái
G SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH CÓ NHÀ TẮM TRƯỜNG PTDTBT THCS TA MA (02 NHÀ)
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 8,43 m2
2 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ và tháo dỡ xí xổm, chậu rửa cũ. Theo HSTK 4 công
3 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo HSTK 1 công
4 Phá dỡ 100% lớp vữa trát tường, cột, trụ trường ngoài Theo HSTK 96,268 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK 37,606 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK 98,913 m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 1,925 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 1,925 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 96,268 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 136,519 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 96,268 m2
12 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 8,43 m2 cấu kiện
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK 40 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 26 m
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 8 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK 2 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK 2 hộp
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK 20 m
19 Đế âm Theo HSTK 6 cái
20 Đèn Compac 40W Theo HSTK 8 bóng
21 Con sơn đón điện Theo HSTK 2 cái
22 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK 2 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 2 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 2 bộ
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK 2 bể
26 Khóa nhựa Theo HSTK 2 cái
27 LD vòi đồng D=20mm Theo HSTK 10 cái
28 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK 10 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm Theo HSTK 0,14 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm Theo HSTK 0,48 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Theo HSTK 0,3 100m
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK 2 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm Theo HSTK 12 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm Theo HSTK 6 cái
35 Lắp đặt cút ren trong PPR d=20mm Theo HSTK 12 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PPR, d=25mm Theo HSTK 12 cái
37 Lắp đặt ống nhựa UPVC d=110mm Theo HSTK 0,06 100m
38 Lắp đặt ống nhựa UPVC d=90mm Theo HSTK 0,96 100m
39 Lắp đặt ống nhựa UPVC d=60mm Theo HSTK 0,04 100m
40 Lắp đặt cút nhựa UPVC d=100mm Theo HSTK 6 cái
41 Lắp đặt cút nhựa UPVC d=90mm Theo HSTK 34 cái
42 Lắp đặt cút nhựa UPVC d=60mm Theo HSTK 8 cái
H SÂN BÊ TÔNG KHU NỘI TRÚ TRƯỜNG PTDTBT THCS TA MA (S=460M2)
1 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 46 m3
I XÂY DỰNG KÈ ĐÁ, TƯỜNG CHẮN ĐẤT ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM, TRƯỜNG MN TA MA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 0,57 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 2,96 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 38,48 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 44,03 m3
5 Ván khuôn giằng Theo HSTK 0,074 100m2
6 Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,166 tấn
7 Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,424 m3
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo HSTK 0,03 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC d=90mm Theo HSTK 0,12 100m
10 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,19 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 0,703 100m3
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 6,357 m3
13 Xây móng gạch , dày > 33cm, VXM mác 75 Theo HSTK 25,787 m3
14 Cốt thép, giằng, đường kính <=18 mm Theo HSTK 0,782 tấn
15 Cốt thép, giằng, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,212 tấn
16 Ván khuôn giằng Theo HSTK 0,717 100m2
17 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 7,889 m3
18 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,342 100m3
19 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,394 100m3
20 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 37,115 m3
21 Lắp đặt ống nhựa UPVC d=60mm Theo HSTK 0,135 100m
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 128,77 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK 128,77 m2
24 Tháo dỡ, di chuyển tường rào lưới thép B40, lắp đặt tại vị trí mới Theo HSTK 30 công
J XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH + NHÀ TẮM GIÁO VIÊN, ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM TRƯỜNG MN TA MA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HSTK 0,144 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,736 m3
3 Ván khuôn móng Theo HSTK 0,017 100m2
4 Cốt thép đáy bể đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,078 tấn
5 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 1,104 m3
6 Xây bể gạch , VXM mác 75 Theo HSTK 4,003 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 75 Theo HSTK 19,872 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,474 m2
9 Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,054 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK 0,043 100m2
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,736 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 8 cấu kiện
13 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,048 100m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK 0,001 100m3
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTK 12,282 m3
16 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,041 100m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK 2,32 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,098 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,167 100m2
20 Xây móng gạch dày > 33cm, VXM mác 75 Theo HSTK 8,317 m3
21 Xây móng gạch dày <= 33cm, VXM mác 75 Theo HSTK 2,258 m3
22 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 0,063 tấn
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,224 tấn
24 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK 2,204 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,652 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,345 100m2
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,146 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm Theo HSTK 0,236 tấn
29 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,901 m3
30 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,312 100m2
31 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,234 tấn
32 Xây tường gạch , dày <=33 cm, VXM mác 75 Theo HSTK 16,179 m3
33 Xây tường gạch , dày <=11 cm, VXM mác 75 Theo HSTK 1,859 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 102,114 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 24,323 m2
36 Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM mác 75 Theo HSTK 6,236 m2
37 Trát trần, VXM mác 75 Theo HSTK 30,835 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 10,304 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 30,433 m2
40 Lát nền, gạch chống trơn 300x300mm, VXM mác 75 Theo HSTK 25,76 m2
41 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, VXM mác 75 Theo HSTK 77,65 m2
42 Láng granitô tam cấp Theo HSTK 4,494 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 102,114 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 71,698 m2
45 SXLD vách ngăn khu tiểu bằng vách Composite dày 1cm Theo HSTK 2,52 m2
46 Biển chỉ dẫn WC nam, nữ bằng mê ca Theo HSTK 2 biển
47 Sản xuất khuôn cửa bằng thép hộp Theo HSTK 49,2 md
48 SXLD cửa đi cửa thép hộp pa nô kính Theo HSTK 9,16 m2
49 SX LD cửa sổ cửa thép hộp pa nô kính Theo HSTK 2,4 m2
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK 1 cái
51 Bóng đèn com pắc 25W (cả đui) Theo HSTK 9 bộ
52 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
53 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm Theo HSTK 75 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm Theo HSTK 30 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK 75 m
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK 1 hộp
58 Đế âm Theo HSTK 5 cái
59 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK 2 bộ
60 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK 2 bộ
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK 2 bộ
62 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 2 cái
63 Lắp đặt vòi rửa Inox Theo HSTK 3 bộ
64 Van gạt đồng Theo HSTK 4 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mm Theo HSTK 0,12 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mm Theo HSTK 0,14 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR, d=32mm Theo HSTK 0,28 100m
68 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK 1 bể
69 Lắp đặt cút nhựa PPR, d=32mm Theo HSTK 6 cái
70 Lắp đặt cút nhựa PPR, d=25mm Theo HSTK 10 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mm Theo HSTK 7 cái
72 Giắc co D32 Theo HSTK 8 cái
73 Giắc co D25 Theo HSTK 22 cái
74 Giắc co D20 Theo HSTK 10 cái
75 Lắp đặt tê nhựa PPR, d=32mm Theo HSTK 3 cái
76 Lắp đặt tê nhựa PPR, d=25mm Theo HSTK 9 cái
77 Lắp đặt tê nhựa PPR, d=20mm Theo HSTK 4 cái
78 Khoá D32 Theo HSTK 2 cái
79 Khoá D25 Theo HSTK 2 cái
80 Van phao D32 Theo HSTK 1 cái
81 Lắp đặt ống nhựa Upvc, d=60mm Theo HSTK 0,15 100m
82 Lắp đặt ống nhựa Upvc, d=90mm Theo HSTK 0,1 100m
83 Lắp đặt ống nhựa Upvc, d=110mm Theo HSTK 0,08 100m
84 Lắp đặt cút nhựa Upvc d=60mm Theo HSTK 10 cái
85 Lắp đặt cút nhựa Upvc d=90mm Theo HSTK 9 cái
86 Lắp đặt cút nhựa Upvc d=110mm Theo HSTK 6 cái
87 Lắp đặt tê nhựa Upvc d=65mm Theo HSTK 9 cái
88 Lắp đặt tê nhựa Upvc d=90mm Theo HSTK 12 cái
89 Lắp đặt tê nhựa Upvc d=110mm Theo HSTK 10 cái
90 Lắp đặt côn thu nhựa Upvc d=90-60mm Theo HSTK 4 cái
91 Lắp đặt côn thu nhựa Upvc, d=110-90mm Theo HSTK 8 cái
92 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->