Gói thầu: Gói thầu 01 : Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200627950-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phường Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu 01 : Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200617280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, vốn ngân sách địa phương và vốn do nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 09:17:00 đến ngày 2020-06-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,003,014,076 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
B LỘ TỪ CẦU NĂM HOÀNG ĐẾN GIÁP KÊNH SÓC MỚI
1 Phát hoang dọn dẹp tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,814 100m2
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 gốc
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1266 100m3 đất nguyên thổ
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9858 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5912 100m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2614 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,6806 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1223 tấn
9 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3067 100m2
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn ngang không tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9239 100m2
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn dọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9469 100m2
12 Đóng cọc tràm bằng máy (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 100m
13 Vải bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 1m3 đất nguyên thổ
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 m3
16 Biển báo tên đường phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Biển báo tải trọng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Làm trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
C LỘ TỪ CẦU THANH NIÊN ĐẾN GIÁP KÊNH KẾT NGHĨA
1 Phát hoang dọn dẹp tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,845 100m2
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 gốc
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9045 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4535 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1388 100m3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤3,0km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8093 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,7119 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5922 tấn
9 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5593 100m2
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn ngang không tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3282 100m2
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn dọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2408 100m2
12 Đóng cọc tràm bằng máy (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,44 100m
13 Vãi bạt chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,922 100m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 1m3 đất nguyên thổ
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 m3
16 Biển báo tên đường phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Biển báo tải trọng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Làm trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->