Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200629342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200625192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và ngân sách thành phố hỗ trợ; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 14:08:00 đến ngày 2020-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,873,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày TB 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 2 | Phá mặt đường BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,88 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7696 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn cũ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7953 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn, hữu cơ máy đào <=0,8m3, rộng <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1059 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,39 | m3 |
| 7 | Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8345 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0633 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5563 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2856 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2645 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 10 tấn, cự ly vận chuyển 4,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2645 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo bằng ô tô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2645 | 100m3 |
| 14 | Rải lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4012 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1711 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5 quy chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0267 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5723 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,299 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,299 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,299 | 100tấn |
| B | Rãnh gạch xây KT: 0,5x1m | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0535 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6028 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp thu nước G=170kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 4 | Sản xuất bê tông hộp thu nước đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6664 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3522 | tấn |
| 7 | Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 8 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | công |
| 9 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,277 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,92 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4615 | 100m2 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,21 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.110,98 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,52 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2154 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149 | 1cấu kiện |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,95 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1117 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5458 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8376 | tấn |
| 21 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3717 | tấn |
| 22 | Đào móng hố thu, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6703 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất trả hố móng hố thu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7692 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | 100m |
| 25 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng + thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4432 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,56 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân hố thu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân hố thu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3661 | tấn |
| C | Cống dọc D80 | |||
| 1 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | mối nối |
| 5 | Đào móng hố thu, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4596 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất trả hố móng hố thu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2584 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,35 | 100m |
| 8 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng + thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0624 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,78 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân hố thu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4711 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân hố thu, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4176 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân hố thu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2659 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1453 | tấn |
| 18 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2298 | tấn |
| D | Cải tạo rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ thân rãnh gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, nối bằng thủ công dài 1m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,02 | m2 |
| 6 | Xây hố thu, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ hố thu và phần đấu nối hộp thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép xà mũ hố thu và phần đấu nối hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3156 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.083 | 1cấu kiện |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,46 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5802 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8609 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | tấn |
| 15 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| E | Cửa ra rãnh xây | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4998 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | 100m |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép thân cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| F | Hè phố | |||
| 1 | Lắp đặt viên bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.427 | m |
| 2 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 3 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4816 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8631 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | tấn |
| 8 | Lát viên đan rãnh KT: 25x50x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,625 | m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,48 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6578 | 100m2 |
| 11 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 12 | Xây bó gáy hè gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,45 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,72 | m2 |
| 14 | Đào hè phố, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0472 | 100m3 |
| 15 | Đắp hè phố, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0489 | 100m3 |
| 16 | Đất đồi mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,308 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9012 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9012 | 100m3 |
| G | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,92 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật KT: (87,5x31)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 4 | Cột đỡ biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 5 | Đào hố móng cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 8 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| H | Cống ngang đường | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 2 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 đoạn ống |
| 5 | Cắt mặt đường BTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,93 | m |
| 6 | Phá dỡ thành rãnh hiện trạng bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng rãnh hiện trạng bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 8 | Đắp đất phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m3 |
| 9 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7329 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6489 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | tấn |
| 13 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | m2 |
| 15 | Bê tông móng hố ga, móng cửa ra và móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,59 | m3 |
| 16 | Bê tông thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,51 | m3 |
| 17 | Bê tông thân cửa ra cống ngang, mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,13 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng hố ga, móng cửa ra, móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6622 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép thân hố ga, thân cửa ra, mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0457 | 100m2 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,195 | 100m |
| 22 | Phá mặt BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m3 |
| 23 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6706 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0463 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2888 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2888 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế cống KT: 0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3291 | tấn |
| 30 | Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2206 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | tấn |
| 35 | Sản xuất bê tông tấm đan,đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | 100m2 |
| 37 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0907 | tấn |
| I | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi