Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200629342-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200625192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và ngân sách thành phố hỗ trợ;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 14:08:00 đến ngày 2020-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,873,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Cắt mặt đường BTXM dày TB 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
2 Phá mặt đường BTXM bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,88 m3
3 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7696 100m3
4 Đào khuôn cũ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7953 100m3
5 Vét bùn, hữu cơ máy đào <=0,8m3, rộng <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1059 100m3
6 Đánh cấp, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,39 m3
7 Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8345 100m3
8 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0633 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5563 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2856 100m3
11 Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2645 100m3
12 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 10 tấn, cự ly vận chuyển 4,0km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2645 100m3
13 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo bằng ô tô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2645 100m3
14 Rải lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,45 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4012 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,1711 100m2
17 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5 quy chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0267 100m2
18 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,5723 100m2
19 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,299 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,299 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,299 100tấn
B Rãnh gạch xây KT: 0,5x1m
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0535 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6028 100m3
3 Lắp đặt hộp thu nước G=170kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1cấu kiện
4 Sản xuất bê tông hộp thu nước đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6664 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3522 tấn
7 Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
8 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 công
9 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,277 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,92 m3
11 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4615 100m2
12 Xây rãnh thoát nước, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,21 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.110,98 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,52 m3
15 Ván khuôn thép mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2154 100m2
16 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.149 1cấu kiện
17 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,95 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1117 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5458 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8376 tấn
21 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3717 tấn
22 Đào móng hố thu, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6703 100m3
23 Đắp đất trả hố móng hố thu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7692 100m3
24 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 100m
25 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0691 m3
26 Ván khuôn móng + thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4432 100m2
27 Bê tông móng, thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,56 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân hố thu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân hố thu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3661 tấn
C Cống dọc D80
1 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,52 m3
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 738 cái
3 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 mối nối
5 Đào móng hố thu, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4596 100m3
6 Đắp đất trả hố móng hố thu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2584 100m3
7 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,35 100m
8 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,78 m3
9 Ván khuôn móng + thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0624 100m2
10 Bê tông móng, thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,78 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân hố thu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4711 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân hố thu, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4176 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân hố thu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2659 tấn
14 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1cấu kiện
15 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0994 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1453 tấn
18 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2298 tấn
D Cải tạo rãnh hiện trạng
1 Phá dỡ thân rãnh gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 m3
2 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
3 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Lắp đặt ống bê tông, nối bằng thủ công dài 1m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn
5 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,02 m2
6 Xây hố thu, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ hố thu và phần đấu nối hộp thu nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
9 Ván khuôn thép xà mũ hố thu và phần đấu nối hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3156 100m2
10 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.083 1cấu kiện
11 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,46 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5802 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8609 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,37 tấn
15 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 tấn
E Cửa ra rãnh xây
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4998 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1315 100m3
3 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 100m
4 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
5 Ván khuôn móng cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0956 100m2
6 Bê tông móng cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 m3
7 Ván khuôn thép thân cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1219 100m2
8 Bê tông thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
F Hè phố
1 Lắp đặt viên bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.427 m
2 Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
3 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4816 100m2
5 Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,11 m3
6 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8631 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1909 tấn
8 Lát viên đan rãnh KT: 25x50x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 609,625 m2
9 Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,48 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6578 100m2
11 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m3
12 Xây bó gáy hè gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,45 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,72 m2
14 Đào hè phố, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0472 100m3
15 Đắp hè phố, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,0489 100m3
16 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 776,308 m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9012 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9012 100m3
G Công trình phụ trợ
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 563,92 m2
2 Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 biển
3 Biển báo hình chữ nhật KT: (87,5x31)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
4 Cột đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
5 Đào hố móng cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
7 Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m2
8 Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
H Cống ngang đường
1 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
2 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m
3 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
4 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1 đoạn ống
5 Cắt mặt đường BTXM dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,93 m
6 Phá dỡ thành rãnh hiện trạng bằng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
7 Phá dỡ móng rãnh hiện trạng bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,45 m3
8 Đắp đất phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 m3
9 Máy bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ca
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7329 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6489 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1465 tấn
13 Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,61 m3
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,98 m2
15 Bê tông móng hố ga, móng cửa ra và móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,59 m3
16 Bê tông thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,51 m3
17 Bê tông thân cửa ra cống ngang, mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,13 m3
18 Ván khuôn móng hố ga, móng cửa ra, móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6622 100m2
19 Ván khuôn thép thân hố ga, thân cửa ra, mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0457 100m2
20 Cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,17 m3
21 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,195 100m
22 Phá mặt BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,95 m3
23 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6706 100m3
24 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0463 100m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2888 100m3
26 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2888 100m3
27 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
28 Lắp đặt đế cống KT: 0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3291 tấn
30 Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
32 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 1cấu kiện
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2206 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2608 tấn
35 Sản xuất bê tông tấm đan,đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0835 100m2
37 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0907 tấn
I Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 công
16 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
17 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->