Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200633332-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200621558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 14:59:00 đến ngày 2020-06-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,619,843,455 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MỞ RỘNG, NÂNG CẤP 04 PHÒNG BỘ MÔN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TKBVTC được duyệt 5,4795 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 16,799 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 54,8353 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,5625 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC được duyệt 2,1714 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVTC được duyệt 2,6918 tấn
7 Ván khuôn móng cột Theo TKBVTC được duyệt 1,3096 100m2
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được duyệt 1,9083 100m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 15,64 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được duyệt 4,8189 100m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 8,399 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,297 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 1,0039 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,3061 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,8232 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 37,654 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 8,658 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,5769 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,2652 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 1,7202 tấn
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 1,3536 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 18,6359 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,663 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 1,7461 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,7544 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 1,4223 100m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 31,9421 m3
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 2,5046 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 2,7577 100m2
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 8,658 m3
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,159 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,2462 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 1,4335 tấn
34 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 1,354 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 22,055 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,4657 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 1,6587 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 1,2228 100m2
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 37,746 m3
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 2,8708 tấn
41 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 4,1846 100m2
42 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 21,4416 m3
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,2542 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,1455 tấn
45 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TKBVTC được duyệt 1,7229 100m2
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 9,4094 m3
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,3554 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,5219 tấn
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC được duyệt 1,2429 100m2
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC được duyệt 0,5496 m3
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,0371 tấn
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC được duyệt 0,0524 100m2
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TKBVTC được duyệt 6 cái
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC được duyệt 3 1cấu kiện
55 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 79,051 m3
56 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 11,9232 m3
57 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 9,6843 m3
58 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 4,7418 m3
59 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 4,6716 m3
60 Trát tường xây gạch không nung, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 585,821 m2
61 Trát tường xây gạch không nung, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 128,7275 m2
62 Trát tường xây gạch không nung, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 619,2955 m2
63 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 38,1713 m2
64 Kẻ ron âm chân móng KT: 10x30 Theo TKBVTC được duyệt 25,451 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 247,488 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( VLx1,25; NCx1,1) Theo TKBVTC được duyệt 388,8 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 ( VLx1,25; NCx1,1) Theo TKBVTC được duyệt 694,3 m2
68 Công tác ốp đá Granit tự nhiên bậc cấp Theo TKBVTC được duyệt 99,9485 m2
69 Ốp đá rối chân móng (Đá Granit vỡ) Theo TKBVTC được duyệt 12,72 m2
70 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 18,4 m
71 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 92,56 m
72 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 18,4 m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 84 m
74 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 83,592 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKBVTC được duyệt 83,592 m2
76 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC được duyệt 1,4009 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC được duyệt 1,401 tấn
78 Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước Theo TKBVTC được duyệt 178,464 m2
79 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45 ly Theo TKBVTC được duyệt 4,0661 100m2
80 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo TKBVTC được duyệt 163,92 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo TKBVTC được duyệt 426,32 m2
82 SXLD cùm chống bảo Theo TKBVTC được duyệt 984 Cái
83 Sản xuất gia công khung Inox hộp 30x30x1.2 ly Theo TKBVTC được duyệt 6,56 m2
84 Tay cầm lan can, tay vịn cầu thang D60 bằng Inox 304 dày 1.2 ly Theo TKBVTC được duyệt 64,1 m
85 Bả bằng bột bả vào tường Theo TKBVTC được duyệt 1.221,1912 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TKBVTC được duyệt 1.330,588 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 1.949,876 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 714,549 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TKBVTC được duyệt 9,02 100m2
90 SXLD hoa sắt cửa đi và cửa sổ 14x14x1.2 ly Theo TKBVTC được duyệt 124,9787 m2
91 SXLD cửa đi bằng nhôm Tungkuang hệ 1000 (Bao gồm cả khóa), kính trắng dày 5mm Theo TKBVTC được duyệt 46,8 m2
92 SXLD cửa sổ bằng nhôm Tungkuang hệ 720-760, kính trằng dày 5mm Theo TKBVTC được duyệt 100,32 m2
93 SXLD vách kính khung nhôm hệ 720-760 Theo TKBVTC được duyệt 14,64 m2
94 SXLD cửa kéo sắt ( Cửa kéo Đài Loan có lá U dày 8 dem) Theo TKBVTC được duyệt 14 m2
95 Đắp cát nền móng công trình Theo TKBVTC được duyệt 2,935 m3
96 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 56,87 m3
97 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 568,7 m2
98 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Theo TKBVTC được duyệt 568,7 m2
99 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TKBVTC được duyệt 3,0112 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 1,7301 m3
101 Trát tường xây gạch không nung, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 11,8566 m2
102 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TKBVTC được duyệt 12,53 m3
103 Lấp hệ thống tiếp địa Theo TKBVTC được duyệt 12,53 m3
104 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo TKBVTC được duyệt 8 cọc
105 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất M50 Theo TKBVTC được duyệt 50 m
106 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Theo TKBVTC được duyệt 1 Hộp
107 Đo đạt kiểm tra hệ thống tiếp địa Theo TKBVTC được duyệt 1 Lần
108 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20/27 Theo TKBVTC được duyệt 40 m
109 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
110 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
111 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVTC được duyệt 6 cái
112 Lắp đặt cầu chì hộp ngầm 10A Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
113 Lắp đặt hộp điều khiển (Quạt) Theo TKBVTC được duyệt 36 cái
114 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
115 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
116 Lắp đặt quạt ốp trần Theo TKBVTC được duyệt 36 cái
117 Lắp đặt quạt treo tường Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
118 Lắp đặt ô cắm ba 16A (3 cực) Theo TKBVTC được duyệt 20 cái
119 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKBVTC được duyệt 44 bộ
120 Lắp đặt đèn sát trần (DLN03L 270/14W)-SS Theo TKBVTC được duyệt 10 bộ
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo TKBVTC được duyệt 18 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo TKBVTC được duyệt 20 m
123 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo TKBVTC được duyệt 240 m
124 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo TKBVTC được duyệt 2.660 m
125 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Theo TKBVTC được duyệt 8 m
126 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKBVTC được duyệt 90 hộp
127 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT Acqui sạc 2*7Wx220V Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
128 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D15-d20 Theo TKBVTC được duyệt 440 m
129 SXLD tủ điện (KT: 330x220x110 có khóa) Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
130 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TKBVTC được duyệt 6,384 m3
131 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC được duyệt 6,384 m3
132 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3, Rbv=75km Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
133 GCLD bộ ống nối ở đầu trụ Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
134 Trụ đỡ kim thu sét D42 dày 300 thép mạ kẽm, bao gồm chân đế, cao 5m Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
135 GCLD bu lông M10 liên kết Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
136 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Theo TKBVTC được duyệt 2 lần
137 Gia công và đóng cọc L63x5, L=2400 chống sét mạ đồng Theo TKBVTC được duyệt 6 cọc
138 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, M50 Theo TKBVTC được duyệt 80 m
139 Kéo rải cáp bện chằng kim thu sắt Theo TKBVTC được duyệt 24
140 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20/27 Theo TKBVTC được duyệt 70 m
141 Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình, kèm vít Theo TKBVTC được duyệt 15 Cái
142 GCLD tăng đơ, cáp giằng kim thu sét Theo TKBVTC được duyệt 4 bộ
143 Kẹp kiểm tra nối đất Theo TKBVTC được duyệt 1 lần
144 Bình cứu hỏa MFZ8 Theo TKBVTC được duyệt 5 bình
145 Bình cứu hỏa CO2 MT5 Theo TKBVTC được duyệt 5 bình
146 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo TKBVTC được duyệt 5 bộ
147 Giá đỡ hộp nhôm kính đặt bình chữa cháy Theo TKBVTC được duyệt 5 bộ
148 Bảng cấm lửa, cấm hút thuốc Theo TKBVTC được duyệt 5 bảng
149 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo TKBVTC được duyệt 0,02 100m3
150 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 1,02 m3
151 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 6,8 m2
152 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC được duyệt 0,2 m3
153 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,372 tấn
154 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC được duyệt 0,68 100m2
155 Lắp đặt chậu rửa Lavabo sứ trằng 1 vòi (Bao gồm van) Theo TKBVTC được duyệt 18 bộ
156 SXLD van nhựa 1 chiều tay đỏ D32 Theo TKBVTC được duyệt 9 Cái
157 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo TKBVTC được duyệt 0,3 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo TKBVTC được duyệt 1,6 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm, dày 3mm Theo TKBVTC được duyệt 0,2 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo TKBVTC được duyệt 0,7 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, dày 3mm Theo TKBVTC được duyệt 0,38 100m
162 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 18 cái
163 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 25 cái
164 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo TKBVTC được duyệt 48 cái
165 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo TKBVTC được duyệt 32 cái
166 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
167 SXLD tê nhựa PPR D32 Theo TKBVTC được duyệt 8 Cái
168 SXLD tê nhựa giảm nhựa PVC 60/34 Theo TKBVTC được duyệt 20 Cái
169 SXLD Y nhựa PVC D60 Theo TKBVTC được duyệt 16 Cái
170 SXLD Y nhựa PVC D90 Theo TKBVTC được duyệt 2 Cái
171 Máy bơm 1.5HP Xuất xứ Indonesia (Bao gồm dây dẫn điện và công tất) Theo TKBVTC được duyệt 1 Cái
172 Van phao điện D40 (dùng cho bồn nước) Theo TKBVTC được duyệt 1
173 Khoan giếng Sâu 12m Theo TKBVTC được duyệt 1 Cái
174 SXLD ống thoát nước mái D90 Theo TKBVTC được duyệt 1,08 100m
175 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
176 SXLD Cầu chắn rác D90 Theo TKBVTC được duyệt 12 Cái
177 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo TKBVTC được duyệt 1 bể
B SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO ĐIỂM CHÂU ME
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo TKBVTC được duyệt 280,94 m2
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo TKBVTC được duyệt 30 cấu kiện
3 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Theo TKBVTC được duyệt 24 cấu kiện
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TKBVTC được duyệt 3,704 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TKBVTC được duyệt 0,639 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 0,0413 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 9,034 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC được duyệt 55 1cấu kiện
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 3,078 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được duyệt 0,1 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,0024 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC được duyệt 0,0094 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo TKBVTC được duyệt 0,01 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 0,1018 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,011 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC được duyệt 0,0115 100m2
17 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 3,704 m3
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 7,1824 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC được duyệt 0,0907 100m3
20 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 3,4691 m3
21 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 0,6003 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 54,5215 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 102,9855 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 49,641 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 1,2 m2
26 SXLD lưới b40 cao 1.2m (3kg/1m2 loại dây 3 ly) Theo TKBVTC được duyệt 585,72 kg
27 SXLD lục bình tường rào Đoạn AC cao 400mm Theo TKBVTC được duyệt 27 Cái
28 Quét vôi 3 nước trắng Theo TKBVTC được duyệt 153,826 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 153,826 m2
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Bàn thực hành của học sinh Theo TKBVTC được duyệt 20 bàn
2 Ghế thực hành của học sinh Theo TKBVTC được duyệt 80 ghế
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->