Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ATP TẤN PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200630634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 09:04:00 đến ngày 2020-06-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,792,795,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến đường 14B, Ấp Bắc II | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo chương V của E-HSMT | 2,02 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào kẽm gai (cao TB 1,2m) | Theo chương V của E-HSMT | 182,4 | m2 |
| 3 | Vét đất hữu cơ nền đường dày 20cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất tận dụng 60% đất đào, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường từ nơi khác chuyển đến, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,705 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,217 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp móng CPĐD Dmax 25, chiều dày 15cm, K>0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 0,609 | 100m3 |
| 13 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 405,68 | m2 |
| 14 | Bạt ni long lót đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 4,057 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 | Theo chương V của E-HSMT | 60,852 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 17 | Làm khe ngang mặt đường bê rông | Theo chương V của E-HSMT | 9,089 | 10m |
| 18 | Trám khe mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 2,115 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | Tuyến đường 14A, Ấp Bắc II | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo chương V của E-HSMT | 4,145 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào kẽm gai (cao TB 1,2m) | Theo chương V của E-HSMT | 439,2 | m2 |
| 3 | Vét đất hữu cơ nền đường dày 20cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,589 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất tận dụng 60% đất đào, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường từ nơi khác chuyển đến, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,653 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 2,495 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,589 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,589 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp móng CPĐD Dmax 25, chiều dày 15cm, K>0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 1,247 | 100m3 |
| 13 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 831,55 | m2 |
| 14 | Bạt ni long lót đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 8,316 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 | Theo chương V của E-HSMT | 124,344 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,622 | 100m2 |
| 17 | Làm khe ngang mặt đường bê rông | Theo chương V của E-HSMT | 18,652 | 10m |
| 18 | Trám khe mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 3,709 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | Hẻm nhà Bà Trúc, Ấp Bắc II | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo chương V của E-HSMT | 3,262 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào kẽm gai (cao TB 1,2m) | Theo chương V của E-HSMT | 151,716 | m2 |
| 3 | Di dời trụ điện hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 6 | trụ |
| 4 | Vét đất hữu cơ nền đường dày 20cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,595 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tận dụng 60% đất đào, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường từ nơi khác chuyển đến, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,554 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,967 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,595 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,595 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp móng CPĐD Dmax 25, chiều dày 15cm, K>0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 0,984 | 100m3 |
| 14 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 655,83 | m2 |
| 15 | Bạt ni long lót đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 6,558 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 | Theo chương V của E-HSMT | 98,375 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,508 | 100m2 |
| 18 | Làm khe ngang mặt đường bê rông | Theo chương V của E-HSMT | 14,679 | 10m |
| 19 | Trám khe mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 3,047 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | Hẻm nhà Ông Minh BK, Ấp Bắc II | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo chương V của E-HSMT | 3,298 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào kẽm gai (cao TB 1,2m) | Theo chương V của E-HSMT | 94,332 | m2 |
| 3 | Di dời trụ điện hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 4 | Vét đất hữu cơ nền đường dày 20cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,329 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tận dụng 60% đất đào, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường từ nơi khác chuyển đến, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,962 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp móng CPĐD Dmax 25, chiều dày 15cm, K>0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 0,981 | 100m3 |
| 14 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 654,07 | m2 |
| 15 | Bạt ni long lót đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 6,541 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 | Theo chương V của E-HSMT | 98,111 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,493 | 100m2 |
| 18 | Làm khe ngang mặt đường bê rông | Theo chương V của E-HSMT | 15,098 | 10m |
| 19 | Trám khe mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 3,116 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| E | Hẻm nhà Ông Tư Thả, Ấp Bắc II | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo chương V của E-HSMT | 4,099 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào kẽm gai (cao TB 1,2m) | Theo chương V của E-HSMT | 194,4 | m2 |
| 3 | Di dời trụ điện hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 3 | trụ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất tận dụng 60% đất đào, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường từ nơi khác chuyển đến, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 2,469 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp móng CPĐD Dmax 25, chiều dày 15cm, K>0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 1,235 | 100m3 |
| 11 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 823,04 | m2 |
| 12 | Bạt ni long lót đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 8,23 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 | Theo chương V của E-HSMT | 123,456 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,634 | 100m2 |
| 15 | Làm khe ngang mặt đường bê rông | Theo chương V của E-HSMT | 18,444 | 10m |
| 16 | Trám khe mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 3,674 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| F | Tuyến đường 26 QL56, Ấp Bắc II | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo chương V của E-HSMT | 4,203 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào kẽm gai (cao TB 1,2m) | Theo chương V của E-HSMT | 141,012 | m2 |
| 3 | Vét đất hữu cơ nền đường dày 20cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,713 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất tận dụng 60% đất đào, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường từ nơi khác chuyển đến, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,084 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 2,527 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,713 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,713 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp móng CPĐD Dmax 25, chiều dày 15cm, K>0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 1,263 | 100m3 |
| 13 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 842,3 | m2 |
| 14 | Bạt ni long lót đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 8,423 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 | Theo chương V của E-HSMT | 126,345 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 17 | Làm khe ngang mặt đường bê rông | Theo chương V của E-HSMT | 18,913 | 10m |
| 18 | Trám khe mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 3,752 | m2 |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, , bát giác cạnh 25 cm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| G | Tuyến đường nhà Bà An, Ấp Bắc III | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo chương V của E-HSMT | 2,686 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào kẽm gai (cao TB 1,2m) | Theo chương V của E-HSMT | 145,704 | m2 |
| 3 | Di dời trụ điện hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 4 | trụ |
| 4 | Vét đất hữu cơ nền đường dày 20cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,528 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tận dụng đất đào, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,614 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp móng CPĐD Dmax 25, chiều dày 15cm, K>0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 0,807 | 100m3 |
| 13 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 538,04 | m2 |
| 14 | Bạt ni long lót đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 5,38 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 | Theo chương V của E-HSMT | 80,706 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,409 | 100m2 |
| 17 | Làm khe ngang mặt đường bê rông | Theo chương V của E-HSMT | 12,088 | 10m |
| 18 | Trám khe mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 2,615 | m2 |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, , bát giác cạnh 25 cm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| H | Tuyến đường nhà Bà Phụng, Ấp Bắc III | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo chương V của E-HSMT | 3,031 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào kẽm gai (cao TB 1,2m) | Theo chương V của E-HSMT | 94,512 | m2 |
| 3 | Di dời trụ điện hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 7 | trụ |
| 4 | Vét đất hữu cơ nền đường dày 20cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tận dụng 60% đất đào, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường từ nơi khác chuyển đến, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,824 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp móng CPĐD Dmax 25, chiều dày 15cm, K>0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 0,912 | 100m3 |
| 14 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 607,93 | m2 |
| 15 | Bạt ni long lót đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 6,079 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 | Theo chương V của E-HSMT | 91,19 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 18 | Làm khe ngang mặt đường bê rông | Theo chương V của E-HSMT | 13,639 | 10m |
| 19 | Trám khe mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 2,873 | m2 |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, , bát giác cạnh 25 cm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| I | Nhánh rẽ nối dài đường cai nghiện đến đường số 7, Ấp Bắc III | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo chương V của E-HSMT | 10,361 | 100m2 |
| 2 | Vét đất hữu cơ nền đường dày 20cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,266 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tận dụng đất đào, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 3,185 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,063 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,063 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp móng CPĐD Dmax 25, chiều dày 15cm, K>0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 1,593 | 100m3 |
| 11 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 1.061,72 | m2 |
| 12 | Bạt ni long lót đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 10,617 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 | Theo chương V của E-HSMT | 159,258 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,805 | 100m2 |
| 15 | Làm khe ngang mặt đường bê rông | Theo chương V của E-HSMT | 23,607 | 10m |
| 16 | Trám khe mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 4,535 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| J | Tuyến hẻm phía sau công ty Hy Vọng, Ấp Bắc III | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo chương V của E-HSMT | 3,478 | 100m2 |
| 2 | Di dời trụ điện hiện hữu | Theo chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Vét đất hữu cơ nền đường dày 20cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,598 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất tận dụng 60% đất đào, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,318 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường từ nơi khác chuyển đến, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 2,098 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp móng CPĐD Dmax 25, chiều dày 15cm, K>0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 1,049 | 100m3 |
| 13 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 699,3 | m2 |
| 14 | Bạt ni long lót đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 6,993 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 | Theo chương V của E-HSMT | 104,895 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 17 | Làm khe ngang mặt đường bê rông | Theo chương V của E-HSMT | 15,651 | 10m |
| 18 | Trám khe mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 3,209 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi