Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200630733-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ATP TẤN PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200630634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 09:04:00 đến ngày 2020-06-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,792,795,864 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến đường 14B, Ấp Bắc II
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Theo chương V của E-HSMT 2,02 100m2
2 Phá dỡ hàng rào kẽm gai (cao TB 1,2m) Theo chương V của E-HSMT 182,4 m2
3 Vét đất hữu cơ nền đường dày 20cm Theo chương V của E-HSMT 0,312 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,247 100m3
5 Đắp đất tận dụng 60% đất đào, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,131 100m3
6 Đắp nền đường từ nơi khác chuyển đến, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,705 100m3
7 Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 1,217 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,312 100m3
9 Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,312 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,099 100m3
11 Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,099 100m3
12 Làm lớp móng CPĐD Dmax 25, chiều dày 15cm, K>0,98 Theo chương V của E-HSMT 0,609 100m3
13 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo chương V của E-HSMT 405,68 m2
14 Bạt ni long lót đổ bê tông Theo chương V của E-HSMT 4,057 100m2
15 Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 Theo chương V của E-HSMT 60,852 m3
16 Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường Theo chương V của E-HSMT 0,313 100m2
17 Làm khe ngang mặt đường bê rông Theo chương V của E-HSMT 9,089 10m
18 Trám khe mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 2,115 m2
19 Cung cấp và lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
B Tuyến đường 14A, Ấp Bắc II
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Theo chương V của E-HSMT 4,145 100m2
2 Phá dỡ hàng rào kẽm gai (cao TB 1,2m) Theo chương V của E-HSMT 439,2 m2
3 Vét đất hữu cơ nền đường dày 20cm Theo chương V của E-HSMT 0,589 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,345 100m3
5 Đắp đất tận dụng 60% đất đào, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,183 100m3
6 Đắp nền đường từ nơi khác chuyển đến, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,653 100m3
7 Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 2,495 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,589 100m3
9 Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,589 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,138 100m3
11 Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,138 100m3
12 Làm lớp móng CPĐD Dmax 25, chiều dày 15cm, K>0,98 Theo chương V của E-HSMT 1,247 100m3
13 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo chương V của E-HSMT 831,55 m2
14 Bạt ni long lót đổ bê tông Theo chương V của E-HSMT 8,316 100m2
15 Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 Theo chương V của E-HSMT 124,344 m3
16 Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường Theo chương V của E-HSMT 0,622 100m2
17 Làm khe ngang mặt đường bê rông Theo chương V của E-HSMT 18,652 10m
18 Trám khe mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 3,709 m2
19 Cung cấp và lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
C Hẻm nhà Bà Trúc, Ấp Bắc II
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Theo chương V của E-HSMT 3,262 100m2
2 Phá dỡ hàng rào kẽm gai (cao TB 1,2m) Theo chương V của E-HSMT 151,716 m2
3 Di dời trụ điện hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 6 trụ
4 Vét đất hữu cơ nền đường dày 20cm Theo chương V của E-HSMT 0,595 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,257 100m3
6 Đắp đất tận dụng 60% đất đào, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,137 100m3
7 Đắp nền đường từ nơi khác chuyển đến, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,554 100m3
8 Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 1,967 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,595 100m3
10 Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,595 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,103 100m3
12 Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,103 100m3
13 Làm lớp móng CPĐD Dmax 25, chiều dày 15cm, K>0,98 Theo chương V của E-HSMT 0,984 100m3
14 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo chương V của E-HSMT 655,83 m2
15 Bạt ni long lót đổ bê tông Theo chương V của E-HSMT 6,558 100m2
16 Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 Theo chương V của E-HSMT 98,375 m3
17 Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường Theo chương V của E-HSMT 0,508 100m2
18 Làm khe ngang mặt đường bê rông Theo chương V của E-HSMT 14,679 10m
19 Trám khe mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 3,047 m2
20 Cung cấp và lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
D Hẻm nhà Ông Minh BK, Ấp Bắc II
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Theo chương V của E-HSMT 3,298 100m2
2 Phá dỡ hàng rào kẽm gai (cao TB 1,2m) Theo chương V của E-HSMT 94,332 m2
3 Di dời trụ điện hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 2 trụ
4 Vét đất hữu cơ nền đường dày 20cm Theo chương V của E-HSMT 0,242 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,329 100m3
6 Đắp đất tận dụng 60% đất đào, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,175 100m3
7 Đắp nền đường từ nơi khác chuyển đến, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,115 100m3
8 Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 1,962 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,242 100m3
10 Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,242 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,131 100m3
12 Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,131 100m3
13 Làm lớp móng CPĐD Dmax 25, chiều dày 15cm, K>0,98 Theo chương V của E-HSMT 0,981 100m3
14 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo chương V của E-HSMT 654,07 m2
15 Bạt ni long lót đổ bê tông Theo chương V của E-HSMT 6,541 100m2
16 Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 Theo chương V của E-HSMT 98,111 m3
17 Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường Theo chương V của E-HSMT 0,493 100m2
18 Làm khe ngang mặt đường bê rông Theo chương V của E-HSMT 15,098 10m
19 Trám khe mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 3,116 m2
20 Cung cấp và lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
E Hẻm nhà Ông Tư Thả, Ấp Bắc II
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Theo chương V của E-HSMT 4,099 100m2
2 Phá dỡ hàng rào kẽm gai (cao TB 1,2m) Theo chương V của E-HSMT 194,4 m2
3 Di dời trụ điện hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 3 trụ
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,245 100m3
5 Đắp đất tận dụng 60% đất đào, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,13 100m3
6 Đắp nền đường từ nơi khác chuyển đến, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,37 100m3
7 Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 2,469 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,098 100m3
9 Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,098 100m3
10 Làm lớp móng CPĐD Dmax 25, chiều dày 15cm, K>0,98 Theo chương V của E-HSMT 1,235 100m3
11 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo chương V của E-HSMT 823,04 m2
12 Bạt ni long lót đổ bê tông Theo chương V của E-HSMT 8,23 100m2
13 Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 Theo chương V của E-HSMT 123,456 m3
14 Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường Theo chương V của E-HSMT 0,634 100m2
15 Làm khe ngang mặt đường bê rông Theo chương V của E-HSMT 18,444 10m
16 Trám khe mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 3,674 m2
17 Cung cấp và lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
F Tuyến đường 26 QL56, Ấp Bắc II
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Theo chương V của E-HSMT 4,203 100m2
2 Phá dỡ hàng rào kẽm gai (cao TB 1,2m) Theo chương V của E-HSMT 141,012 m2
3 Vét đất hữu cơ nền đường dày 20cm Theo chương V của E-HSMT 0,713 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,231 100m3
5 Đắp đất tận dụng 60% đất đào, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,122 100m3
6 Đắp nền đường từ nơi khác chuyển đến, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 1,084 100m3
7 Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 2,527 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,713 100m3
9 Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,713 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,092 100m3
11 Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,092 100m3
12 Làm lớp móng CPĐD Dmax 25, chiều dày 15cm, K>0,98 Theo chương V của E-HSMT 1,263 100m3
13 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo chương V của E-HSMT 842,3 m2
14 Bạt ni long lót đổ bê tông Theo chương V của E-HSMT 8,423 100m2
15 Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 Theo chương V của E-HSMT 126,345 m3
16 Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường Theo chương V của E-HSMT 0,64 100m2
17 Làm khe ngang mặt đường bê rông Theo chương V của E-HSMT 18,913 10m
18 Trám khe mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 3,752 m2
19 Cung cấp và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, , bát giác cạnh 25 cm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
20 Cung cấp và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
G Tuyến đường nhà Bà An, Ấp Bắc III
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Theo chương V của E-HSMT 2,686 100m2
2 Phá dỡ hàng rào kẽm gai (cao TB 1,2m) Theo chương V của E-HSMT 145,704 m2
3 Di dời trụ điện hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 4 trụ
4 Vét đất hữu cơ nền đường dày 20cm Theo chương V của E-HSMT 0,074 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,528 100m3
6 Đắp đất tận dụng đất đào, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,157 100m3
7 Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 1,614 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,074 100m3
9 Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,074 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,35 100m3
11 Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,35 100m3
12 Làm lớp móng CPĐD Dmax 25, chiều dày 15cm, K>0,98 Theo chương V của E-HSMT 0,807 100m3
13 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo chương V của E-HSMT 538,04 m2
14 Bạt ni long lót đổ bê tông Theo chương V của E-HSMT 5,38 100m2
15 Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 Theo chương V của E-HSMT 80,706 m3
16 Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường Theo chương V của E-HSMT 0,409 100m2
17 Làm khe ngang mặt đường bê rông Theo chương V của E-HSMT 12,088 10m
18 Trám khe mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 2,615 m2
19 Cung cấp và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, , bát giác cạnh 25 cm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
20 Cung cấp và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
H Tuyến đường nhà Bà Phụng, Ấp Bắc III
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Theo chương V của E-HSMT 3,031 100m2
2 Phá dỡ hàng rào kẽm gai (cao TB 1,2m) Theo chương V của E-HSMT 94,512 m2
3 Di dời trụ điện hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 7 trụ
4 Vét đất hữu cơ nền đường dày 20cm Theo chương V của E-HSMT 0,122 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,485 100m3
6 Đắp đất tận dụng 60% đất đào, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,257 100m3
7 Đắp nền đường từ nơi khác chuyển đến, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,05 100m3
8 Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 1,824 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,122 100m3
10 Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,122 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,194 100m3
12 Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,194 100m3
13 Làm lớp móng CPĐD Dmax 25, chiều dày 15cm, K>0,98 Theo chương V của E-HSMT 0,912 100m3
14 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo chương V của E-HSMT 607,93 m2
15 Bạt ni long lót đổ bê tông Theo chương V của E-HSMT 6,079 100m2
16 Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 Theo chương V của E-HSMT 91,19 m3
17 Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường Theo chương V của E-HSMT 0,464 100m2
18 Làm khe ngang mặt đường bê rông Theo chương V của E-HSMT 13,639 10m
19 Trám khe mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 2,873 m2
20 Cung cấp và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, , bát giác cạnh 25 cm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
21 Cung cấp và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V của E-HSMT 5 cái
I Nhánh rẽ nối dài đường cai nghiện đến đường số 7, Ấp Bắc III
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Theo chương V của E-HSMT 10,361 100m2
2 Vét đất hữu cơ nền đường dày 20cm Theo chương V của E-HSMT 0,151 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 1,266 100m3
4 Đắp đất tận dụng đất đào, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,179 100m3
5 Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 3,185 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,151 100m3
7 Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,151 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 1,063 100m3
9 Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 1,063 100m3
10 Làm lớp móng CPĐD Dmax 25, chiều dày 15cm, K>0,98 Theo chương V của E-HSMT 1,593 100m3
11 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo chương V của E-HSMT 1.061,72 m2
12 Bạt ni long lót đổ bê tông Theo chương V của E-HSMT 10,617 100m2
13 Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 Theo chương V của E-HSMT 159,258 m3
14 Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường Theo chương V của E-HSMT 0,805 100m2
15 Làm khe ngang mặt đường bê rông Theo chương V của E-HSMT 23,607 10m
16 Trám khe mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 4,535 m2
17 Cung cấp và lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
J Tuyến hẻm phía sau công ty Hy Vọng, Ấp Bắc III
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Theo chương V của E-HSMT 3,478 100m2
2 Di dời trụ điện hiện hữu Theo chương V của E-HSMT 1 trụ
3 Vét đất hữu cơ nền đường dày 20cm Theo chương V của E-HSMT 0,296 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,598 100m3
5 Đắp đất tận dụng 60% đất đào, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,318 100m3
6 Đắp nền đường từ nơi khác chuyển đến, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,134 100m3
7 Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 2,098 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,296 100m3
9 Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,296 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T 1km đầu, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,239 100m3
11 Vận chuyển tiếp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,239 100m3
12 Làm lớp móng CPĐD Dmax 25, chiều dày 15cm, K>0,98 Theo chương V của E-HSMT 1,049 100m3
13 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo chương V của E-HSMT 699,3 m2
14 Bạt ni long lót đổ bê tông Theo chương V của E-HSMT 6,993 100m2
15 Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2, M250 Theo chương V của E-HSMT 104,895 m3
16 Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường Theo chương V của E-HSMT 0,536 100m2
17 Làm khe ngang mặt đường bê rông Theo chương V của E-HSMT 15,651 10m
18 Trám khe mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 3,209 m2
19 Cung cấp và lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->