Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa khu nhà 4 tầng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200633038-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa khu nhà 4 tầng
Số hiệu KHLCNT 20200234793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động của Ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 13:30:00 đến ngày 2020-06-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,197,498,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng công trình
1 Tháo dỡ cửa Phần 2, Chương V 195,37 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Phần 2, Chương V 59,36 m2
3 Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép Phần 2, Chương V 301,6 m
4 Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn Phần 2, Chương V 88,2 m
5 Tháo dỡ vách ngăn kính Phần 2, Chương V 284,2375 m2
6 Phá lớp vữa trát Tường trong cao <4m Phần 2, Chương V 546,5775 m2
7 Phá lớp vữa trát Tường trong cao >4m Phần 2, Chương V 1.616,669 m2
8 Phá lớp vữa trát Tường ngoài cao <4m Phần 2, Chương V 249,4075 m2
9 Phá lớp vữa trát Tường ngoài cao >4m Phần 2, Chương V 732,896 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cao < 4m Phần 2, Chương V 293,54 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cao > 4m Phần 2, Chương V 789,545 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trong nhà cao < 4m Phần 2, Chương V 382,6039 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trong nhà cao > 4m Phần 2, Chương V 1.131,6662 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà cao < 4m Phần 2, Chương V 174,5849 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà cao > 4m Phần 2, Chương V 513,0251 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần cao < 4m Phần 2, Chương V 205,478 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần cao > 4m Phần 2, Chương V 552,6815 m2
18 Phá dỡ Gạch lát nền cao < 4m Phần 2, Chương V 203,3636 m2
19 Phá dỡ Gạch lát nền cao > 4m Phần 2, Chương V 537,8136 m2
20 Phá dỡ Gạch chống trơn cao < 4m Phần 2, Chương V 5,6543 m2
21 Phá dỡ Gạch chống trơn cao > 4m Phần 2, Chương V 32,3248 m2
22 Phá dỡ Gạch ốp tường gạch men kính cao < 4m Phần 2, Chương V 29,485 m2
23 Phá dỡ Gạch ốp tường gạch men kính cao > 4m Phần 2, Chương V 219,48 m2
24 Phá dỡ lớp vữa láng cao < 4m Phần 2, Chương V 54,5948 m2
25 Tháo dỡ trần Phần 2, Chương V 100,4305 m2
26 Phá dỡ lớp Granitô để ốp đá cao < 4m Phần 2, Chương V 17,5 m2
27 Phá dỡ lớp Granitô để ốp đá cao > 4m Phần 2, Chương V 32,48 m2
28 Phá dỡ tay vịn cầu thang Phần 2, Chương V 37,8 m
29 Tháo dỡ hoa sắt cầu thang Phần 2, Chương V 30,24 m2
30 Tháo dỡ hệ thống điện , nước Phần 2, Chương V 1 CT
31 Bốc xếp, vận chuyển phế thải từ trên cao xuống Phần 2, Chương V 36,2693 m3
32 Bốc xúc vật liệu phế thải lên xe Phần 2, Chương V 49,4513 m3
33 Vận chuyển VL phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m Phần 2, Chương V 0,4945 100m3
34 Vận chuyển VL phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T Phần 2, Chương V 0,4945 100m3
35 Bạt dứa Phần 2, Chương V 1.330,06 m2
36 Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, tường thẳng, dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Phần 2, Chương V 2,9568 m3
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m Phần 2, Chương V 163,9731 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m Phần 2, Chương V 498,4398 m2
39 Bốc xếp, vận chuyển ximăng Phần 2, Chương V 3,0508 tấn
40 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ Phần 2, Chương V 8,8972 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao < 4m Phần 2, Chương V 74,8221 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 cao > 4m Phần 2, Chương V 233,3079 m2
43 Bốc xếp, vận chuyển ximăng Phần 2, Chương V 1,428 tấn
44 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ Phần 2, Chương V 4,1645 m3
45 Trát trần, vữa XM mác 75 cao < 4m Phần 2, Chương V 88,062 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 cao > 4m Phần 2, Chương V 236,8635 m2
47 Bốc xếp, vận chuyển ximăng Phần 2, Chương V 1,535 tấn
48 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ Phần 2, Chương V 4,4767 m3
49 Trát giằng , lanh tô , má cửa , vữa XM mác 75 cao < 4m Phần 2, Chương V 10,0298 m2
50 Trát giằng , lanh tô , má cửa , vữa XM mác 75 cao > 4m Phần 2, Chương V 71,9058 m2
51 Bốc xếp, vận chuyển ximăng Phần 2, Chương V 0,4401 tấn
52 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ Phần 2, Chương V 1,2835 m3
53 Bả bằng bột bả Viglacera vào tường trong nhà chiều cao < 4m Phần 2, Chương V 546,5769 m2
54 Bả bằng bột bả Viglacera vào tường trong nhà chiều cao > 4m Phần 2, Chương V 1.630,1062 m2
55 Bốc xếp, vận chuyển bột bả Phần 2, Chương V 0,652 tấn
56 Bả bằng Viglacera vào cột, dầm, trần Phần 2, Chương V 303,57 m2
57 Bả bằng Viglacera vào cột, dầm, trần Phần 2, Chương V 861,4515 m2
58 Bốc xếp, vận chuyển bột bả Phần 2, Chương V 0,3446 tấn
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2, Chương V 850,1469 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2, Chương V 2.491,5577 m2
61 Bốc xếp, vận chuyển sơn lót Phần 2, Chương V 0,3114 tấn
62 Bốc xếp, vận chuyển sơn phủ Phần 2, Chương V 0,5581 tấn
63 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2, Chương V 249,4069 m2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2, Chương V 746,3331 m2
65 Bốc xếp, vận chuyển sơn lót Phần 2, Chương V 0,0933 tấn
66 Bốc xếp, vận chuyển sơn phủ Phần 2, Chương V 0,1761 tấn
67 Lắp dựng cửa nhôm hệ việt pháp Phần 2, Chương V 169,935 m2
68 Cửa nhôm hệ việt pháp dày 0,38mm (bao gồm phụ kiện) Phần 2, Chương V 169,935 m2
69 Tay co đóng mở ( Đ6CT ) Phần 2, Chương V 4 bộ
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2, Chương V 44,1 m2
71 Hoa sắt cửa sổ bằng INOX vuông 14*14 Phần 2, Chương V 44,1 m2
72 Vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 10,38ly (bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Phần 2, Chương V 284,174 m2
73 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600 mm Phần 2, Chương V 203,363 m2
74 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600 mm Phần 2, Chương V 537,813 m2
75 Bốc xếp, vận chuyển ximăng Phần 2, Chương V 3,5499 tấn
76 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ Phần 2, Chương V 10,9916 m3
77 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại Phần 2, Chương V 40,5377 10m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Phần 2, Chương V 54,595 m2
79 Lát nền bằng gạch 300x300mm cao < 4m Phần 2, Chương V 5,654 m2
80 Lát nền bằng gạch 300x300mm cao > 4m Phần 2, Chương V 32,324 m2
81 Bốc xếp, vận chuyển ximăng Phần 2, Chương V 0,2172 tấn
82 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ Phần 2, Chương V 0,6606 m3
83 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại Phần 2, Chương V 2,4364 10m2
84 Công tác ốp gạch vào tường,gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 cao < 4m Phần 2, Chương V 29,485 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường,gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 cao > 4m Phần 2, Chương V 219,48 m2
86 Bốc xếp, vận chuyển ximăng Phần 2, Chương V 1,4717 tấn
87 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ Phần 2, Chương V 4,4856 m3
88 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại Phần 2, Chương V 16,9548 10m2
89 Làm trần thạch cao khung xương nổi, kt 600x600 (bao gồm lắp dựng) Phần 2, Chương V 100,431 m2
90 Lát đá bậc cầu thang cao < 4m Phần 2, Chương V 17,5 m2
91 Lát đá bậc cầu thang cao > 4m Phần 2, Chương V 32,48 m2
92 Bốc xếp, vận chuyển ximăng Phần 2, Chương V 0,1986 tấn
93 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ Phần 2, Chương V 0,6638 m3
94 Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại Phần 2, Chương V 2,5578 10m2
95 Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX Phần 2, Chương V 34,02 m2
96 Lan can cầu thang bằng INOX Phần 2, Chương V 34,02 m2
97 Trụ đứng cầu thang Phần 2, Chương V 1 cái
98 Mũ che khe lún Phần 2, Chương V 7,7 m
99 CU/XPLE/ĐSTA/PVC (4x70)mm2 Phần 2, Chương V 80 m
100 CU/XPLE/ĐSTA/PVC (4x25)mm2 Phần 2, Chương V 25 m
101 CU/XPLE/PVC (4x16)mm2 Phần 2, Chương V 20 m
102 CU/XPLE/PVC (4x10)mm2 Phần 2, Chương V 5 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần 2, Chương V 600 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2, Chương V 600 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2, Chương V 1.600 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2, Chương V 2.500 m
107 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Phần 2, Chương V 50 bộ
108 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần 2, Chương V 20 bộ
109 Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 Phần 2, Chương V 40 bộ
110 Đèn gắn tường bóng COMPAC 25W Phần 2, Chương V 7 bộ
111 Đèn soi pha lê Phần 2, Chương V 16 bộ
112 Quạt treo tường Phần 2, Chương V 25 cái
113 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần 2, Chương V 28 cái
114 Lắp đặt công tắc 2 hạt Phần 2, Chương V 30 cái
115 Công tắc đơn xoay chiều Phần 2, Chương V 2 cái
116 Công tắc đôi xoay chiều Phần 2, Chương V 26 cái
117 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần 2, Chương V 91 cái
118 Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A Phần 2, Chương V 2 cái
119 Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A Phần 2, Chương V 4 cái
120 Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Phần 2, Chương V 2 cái
121 Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A Phần 2, Chương V 2 cái
122 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Phần 2, Chương V 52 cái
123 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Phần 2, Chương V 36 cái
124 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Phần 2, Chương V 53 cái
125 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Phần 2, Chương V 33 cái
126 Tủ điện tổng TĐ ( 4-8ATM ) Phần 2, Chương V 1 tủ
127 Tủ điện tầng T1,T2,T3,T4 ( 8-12ATM ) Phần 2, Chương V 4 tủ
128 Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường Phần 2, Chương V 7 hộp
129 Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường Phần 2, Chương V 11 hộp
130 Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB , âm tường Phần 2, Chương V 15 hộp
131 Băng dính cách điện Phần 2, Chương V 65 cuộn
132 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Phần 2, Chương V 3.625 cái
133 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Phần 2, Chương V 1.435 cái
134 Quạt điện-Quạt thông gió âm trần 34w Phần 2, Chương V 21 cái
135 Hộp nối, hộp automat <=40x60mm Phần 2, Chương V 33 hộp
136 Ống gen nhựa dẹt 80*60 Phần 2, Chương V 30 m
137 Ống gen nhựa dẹt 60*40 Phần 2, Chương V 50 m
138 Ống gen nhựa dẹt 60*22 Phần 2, Chương V 50 m
139 Ống gen nhựa dẹt 30*14 Phần 2, Chương V 300 m
140 Ống gen nhựa dẹt 20*14 Phần 2, Chương V 1.450 m
141 Giá đỡ điều hòa Phần 2, Chương V 25 cái
142 Chi phí lắp đặt điều hòa Phần 2, Chương V 25 bộ
143 Máy sấy tay INAX KS-370 Phần 2, Chương V 6 Bộ
144 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Phần 2, Chương V 1 cái
145 Cáp thép D=6mm : treo cáp Phần 2, Chương V 40 m
146 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Phần 2, Chương V 12 bộ
147 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg Phần 2, Chương V 12 bình
148 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Phần 2, Chương V 12 bình
149 Hộp đựng Phần 2, Chương V 12 hộp
150 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2, Chương V 15,68 m3
151 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 Phần 2, Chương V 15,68 m3
152 Đầu thu sét tia tiền đạo NIMBUS45 (CIRPROTEC bán kính cấp 4 bảo vệ R=89m) Phần 2, Chương V 1 bộ
153 Bu lông nở bung D14 Phần 2, Chương V 140 cái
154 Cáp đồng bện 70mm2 Phần 2, Chương V 100 m
155 Băng đồng tiếp đất 25*3mm Phần 2, Chương V 28 m
156 Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mm Phần 2, Chương V 1 bộ
157 Chân trụ đỡ NIMBUS45 Phần 2, Chương V 1 bộ
158 Bộ dây giằng , dây neo , tăng đơ , ốc xiết cáp Phần 2, Chương V 6 bộ
159 Phụ kiện kẹp định vị cáp trên mái Phần 2, Chương V 70 cái
160 Đai cố định cáp vào NIMBUS45 Phần 2, Chương V 15 cái
161 Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất Phần 2, Chương V 2 cái
162 Sơn xịt Phần 2, Chương V 7 hộp
163 Hộp kiểm tra tiếp địa Phần 2, Chương V 2 hộp
164 Cọc thép đồng tiếp đất D16 dài 2,5mm Phần 2, Chương V 6 cọc
165 Bu lông nở bung D8 Phần 2, Chương V 140 cái
166 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng Phần 2, Chương V 6 cái
167 Hóa chất giảm điện trở GEM 25A Phần 2, Chương V 7 bao
168 Nón chống dột Phần 2, Chương V 14 cái
169 Ống PP-R PN10, đường kính ống d=50mm Phần 2, Chương V 0,36 100m
170 Ống PP-R PN10, đường kính ống d=32mm Phần 2, Chương V 0,9 100m
171 Ống PP-R PN10, đường kính ống d=20mm Phần 2, Chương V 1,68 100m
172 Tê nhựa PP-R D=50mm Phần 2, Chương V 2 cái
173 Tê nhựa PP-R D=32mm Phần 2, Chương V 2 cái
174 Tê nhựa PP-R D=20mm Phần 2, Chương V 55 cái
175 Tê nhựa PP-R D=50*32mm Phần 2, Chương V 6 cái
176 Tê nhựa PP-R D=50*20mm Phần 2, Chương V 1 cái
177 Tê nhựa PP-R D=32*20mm Phần 2, Chương V 38 cái
178 Cút nhựa PP-R D=50mm Phần 2, Chương V 5 cái
179 Cút nhựa PP-R D=32mm Phần 2, Chương V 8 cái
180 Cút nhựa PP-R D=20mm Phần 2, Chương V 190 cái
181 Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mm Phần 2, Chương V 135 cái
182 Côn chuyển nhựa PP-R D=50*32mm Phần 2, Chương V 2 cái
183 Côn chuyển nhựa PP-R D=32*20mm Phần 2, Chương V 7 cái
184 Măng sông nhựa PP-R D=50mm Phần 2, Chương V 5 cái
185 Măng sông nhựa PP-R D=32mm Phần 2, Chương V 18 cái
186 Măng sông nhựa PP-R D=20mm Phần 2, Chương V 30 cái
187 Van phao nhựa PP-R D=25mm Phần 2, Chương V 1 cái
188 Van khóa nhựa PP-R D=50mm Phần 2, Chương V 2 cái
189 Van khóa nhựa PP-R D=32mm Phần 2, Chương V 8 cái
190 Van khóa nhựa PP-R D=20mm Phần 2, Chương V 17 cái
191 Măng sông 1 đầu ren nhựa PP-R D=50mm Phần 2, Chương V 4 cái
192 Măng sông 1 đầu ren nhựa PP-R D=32mm Phần 2, Chương V 16 cái
193 Măng sông 1 đầu ren nhựa PP-R D=20mm Phần 2, Chương V 34 cái
194 Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm Phần 2, Chương V 72 cái
195 Chậu rửa 2 vòi Phần 2, Chương V 16 bộ
196 Vòi rửa 2 vòi Phần 2, Chương V 16 bộ
197 Gương soi Phần 2, Chương V 16 cái
198 Kệ kính Phần 2, Chương V 16 cái
199 Giá treo Phần 2, Chương V 16 cái
200 Dây nối mềm Phần 2, Chương V 72 bộ
201 Chậu xí bệt Phần 2, Chương V 16 bộ
202 Hộp đựng Phần 2, Chương V 16 cái
203 Vòi xịt Phần 2, Chương V 16 bộ
204 Vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Phần 2, Chương V 12 bộ
205 Thùng đun nước nóng Phần 2, Chương V 12 bộ
206 Ống nhựa , đường kính ống d=110mm Phần 2, Chương V 1,28 100m
207 Ống nhựa , đường kính ống d=90mm Phần 2, Chương V 1,4 100m
208 Ống nhựa , đường kính ống d=60mm Phần 2, Chương V 0,88 100m
209 Ống nhựa , đường kính ống d=42mm Phần 2, Chương V 0,12 100m
210 Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm Phần 2, Chương V 25 cái
211 Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm Phần 2, Chương V 16 cái
212 Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm Phần 2, Chương V 9 cái
213 Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110mm Phần 2, Chương V 2 cái
214 Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60mm Phần 2, Chương V 18 cái
215 Cút nhựa 90 độ ĐK cút d=110mm Phần 2, Chương V 18 cái
216 Cút nhựa 90 độ ĐK cút d=90mm Phần 2, Chương V 8 cái
217 Cút nhựa 90 độ ĐK cút d=60mm Phần 2, Chương V 16 cái
218 Cút nhựa 90 độ ĐK cút d=42mm Phần 2, Chương V 36 cái
219 Cút nhựa 135 độ ĐK cút d=110mm Phần 2, Chương V 32 cái
220 Cút nhựa 135 độ ĐK cút d=90mm Phần 2, Chương V 14 cái
221 Cút nhựa 135 độ ĐK cút d=60mm Phần 2, Chương V 30 cái
222 Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm Phần 2, Chương V 7 cái
223 Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm Phần 2, Chương V 7 cái
224 Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm Phần 2, Chương V 16 cái
225 Măng sông nhựa đường kính d=110mm Phần 2, Chương V 6 cái
226 Măng sông nhựa đường kính d=90mm Phần 2, Chương V 6 cái
227 Măng sông nhựa đường kính d=60mm Phần 2, Chương V 3 cái
228 Ống kiểm tra đường kính ống d=110mm Phần 2, Chương V 7 cái
229 Ống kiểm tra đường kính ống d=90mm Phần 2, Chương V 7 cái
230 Phễu thu đường kính 100mm Phần 2, Chương V 16 cái
231 Keo dán ống Phần 2, Chương V 16 hộp
232 Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=18m Phần 2, Chương V 1 bộ
233 Bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 Phần 2, Chương V 2 cái
234 Vòi đồng Phần 2, Chương V 16 bộ
235 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2, Chương V 1,0189 m3
236 Đắp cát nền móng công trình Phần 2, Chương V 0,0784 m3
237 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Phần 2, Chương V 1,254 m3
238 Đắp đất móng công trình, độ chặt K=0,85 Phần 2, Chương V 0,3397 m3
239 Láng chống ẩm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2, Chương V 0,6897 m2
240 Xây gạch BLOCK 6,5x10,5x22, tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Phần 2, Chương V 1,2225 m3
241 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2, Chương V 7,159 m2
242 Công tác ốp đá GRANIT vào tường Phần 2, Chương V 3,25 m2
243 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2, Chương V 7,159 m2
244 Chữ nổi bằng đồng Phần 2, Chương V 1 bộ
B Hạng mục 2: Thiết bị điều hòa không khí
1 Điều hòa 2 chiều Công suất 9000BTU/H. Phần 2, Chương V 2 Bộ
2 Điều hòa 2 chiều Công suất 12000BTU/H. Phần 2, Chương V 18 Bộ
3 Điều hòa 2 chiều Công suất 18000BTU/H. Phần 2, Chương V 5 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->