Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200604243-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng Việt Xô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200579777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 15:00:00 đến ngày 2020-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,642,720,927 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ HỌC KHOA KINH TẾ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,57 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7891 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.990,0012 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 845,3008 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được phê duyệt | 117,024 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 642,894 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9872 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2323 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 260,379 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,263 | tấn |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 143,12 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được phê duyệt | 81,6 | m2 |
| 13 | Công tác tạm tính | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 55 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 110 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 643,894 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.087,174 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 300,5332 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 635,422 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 194,6788 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 643,894 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 2.217,774 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 210,648 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30. Nền nhà vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 60,7948 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30. Nền nhà lớp học và hành lang | Theo HSTK được phê duyệt | 582,0992 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,2533 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Giằng mái tường thu hồi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3148 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m. Giằng mái tường thu hồi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1622 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường thu hồi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3345 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,8304 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,661 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,661 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 27,375 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 4,6558 | 100m2 |
| 35 | Mua tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.45mm | Theo HSTK được phê duyệt | 98,568 | m |
| 36 | Mua ke nẹp bão bằng Inox | Theo HSTK được phê duyệt | 2.325 | cái |
| 37 | Mua keo Siliconne bắn mái tôn | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | ống |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 143,12 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 81,6 | 1m2 |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,41 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,37 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bể |
| 52 | Mua van phao lắp đặt 02 téc nước trên mái | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Mua van tổng bằng đồng về lắp đặt đường nước cấp xuống nhà vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Mua van khóa bằng đồng về lắp đặt đóng mở máng tiểu vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| B | SỬA CHỮA NHÀ HỌC KHOA XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9009 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 672,294 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 280,808 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 210,3496 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 151,3194 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 55,23 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK được phê duyệt | 27,6 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 169,692 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 382,728 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 119,874 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 70,2136 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 210,5944 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 169,692 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 783,409 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 210,3496 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3275 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1355 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0183 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1395 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1587 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,114 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,114 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 18,86 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1845 | 100m2 |
| 27 | Mua tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.45mm | Theo HSTK được phê duyệt | 43,514 | m |
| 28 | Mua ke nẹp bão bằng Inox | Theo HSTK được phê duyệt | 1.527,5 | cái |
| 29 | Mua keo Siliconne bắn mái tôn | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | ống |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 55,23 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 27,6 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| C | CẢI TẠO NÂNG CẤP ĐƯỜNG VÀO KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 254,262 | 10m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,3824 | 100m2 |
| 3 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo HSTK được phê duyệt | 349,146 | 10m2 |
| 4 | Lớp BTXM mặt đường mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 36,53 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan có trọng lượng P>250kg | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 6 | BTXM tấm đan đá 1x2 M250 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,34 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0605 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1371 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0888 | tấn |
| 10 | BTXM xà mũ mố đá 1x2 M200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà mũ hố thu | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1232 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0621 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi