Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200631686-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Uy Nỗ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200607881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 10:48:00 đến ngày 2020-06-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,838,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠ TẦNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 gốc cây
3 Vận chuyển cây chặt bỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
4 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,46 100m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,55 m3
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,91 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,174 100m3
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 100m3
9 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,625 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,455 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,455 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,455 100m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
14 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,45 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
16 Lót ni lon chống thấm mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.181 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,324 m3
18 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,1 10m
19 Xoa mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.656 m2
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá KT400x400x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.069 m2
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo KT400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456 m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 m3
24 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,007 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 100m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m3
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,884 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,622 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,377 m3
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,162 m3
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,26 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,82 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,08 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,04 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,011 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,04 m2
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,116 m3
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,791 m3
50 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,913 m3
51 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,071 m3
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,804 m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,598 m3
59 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,418 m3
60 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,152 m3
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,6 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,1 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,7 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,025 m2
65 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 tấn
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,025 m2
67 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,807 m3
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,233 100m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,859 m3
71 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,662 m3
72 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,977 m3
73 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,709 m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,091 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,091 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,091 100m3
77 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,021 m3
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,746 m2
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,746 m2
80 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,074 m3
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
84 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,532 m3
85 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,308 m3
86 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,002 m3
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m3
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 m2
91 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 m2
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,913 m3
93 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,368 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,879 m3
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,49 m3
107 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
108 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
109 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 m3
114 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,789 m3
115 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,397 m2
116 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,237 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,16 m2
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,84 m2
119 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 tấn
120 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,84 m2
121 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,611 100m3
122 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,233 m3
123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,777 m3
124 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m3
125 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,746 100m3
126 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,756 100m3
127 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,756 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,756 100m3
129 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,97 m3
130 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 100m2
131 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,371 m3
133 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,01 m3
134 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,721 m3
135 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
136 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,345 100m2
137 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,071 tấn
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,234 m3
139 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,732 m2
140 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,61 m2
141 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,023 100m2
142 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,163 tấn
143 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,954 tấn
144 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,368 m3
145 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 495 cấu kiện
146 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cấu kiện
147 Sản xuất lắp đặt nắp ga Composite, khung vuông nắp tròn, khung 900x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
148 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,688 100m3
149 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,196 m3
150 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,521 100m3
151 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,799 100m3
152 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,799 100m3
153 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
154 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
155 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
156 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 đoạn ống
157 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 đoạn ống
158 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 mối nối
159 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 mối nối
160 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,457 m3
161 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,481 100m3
162 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,646 100m3
163 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,646 100m3
164 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,646 100m3
165 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,25 100m
166 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m3
167 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6 m3
168 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2 m3
169 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m2
170 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m2
171 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m3
172 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m2
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
175 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48 m3
176 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m2
177 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
178 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
179 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
180 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m3
181 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,357 m3
182 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,465 100m2
183 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,29 m3
184 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,004 m3
185 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,887 m2
186 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,848 m2
187 Công tác ốp gạch giả đá vào bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,82 m2
B NHÀ PHỤ TRỢ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
3 Sản xuất lắp dựng bu lông neo M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,698 m2
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m2
C CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
3 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 1 tủ
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,527 100m3
7 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.020 viên
8 Rải băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m3
10 ống HPDE D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 100m
11 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,471 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 100m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,939 100m2
15 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1375x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,776 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,934 m3
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
24 Lắp đặt dây tiếp địa E2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
25 Lắp đặt dây tiếp địa E4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
26 Lắp đặt dây tiếp địa E10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
27 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cọc
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
29 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,292 cột
30 Sản xuất cột đèn bát giác D130x5mm cao 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
31 Sản xuất cột đèn sân vườn đế gang thân nhôm bao gồm: chân cột + 4 cầu nhựa PMMA D400 + bảng điện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cột
32 Sản xuất lắp dựng bóng đèn led cho cột đèn sân vườn, Bóng 25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
33 Sản xuất, lắp dựng bóng đèn led chiếu sáng 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đèn
34 Sản xuất, lắp đặt giàn đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
D CÂY XANH
1 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.417,98 m3
2 Mua cây giáng hương đường kính 5-10cm đo cách gốc 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
3 Mua cây giáng hương đường kính 10-15cm đo cách gốc 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
4 Mua cây muồng hoàng yến đường kính 10-15cm đo cách gốc 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cây
5 Mua cây Sang đường kính 10-15cm đo cách gốc 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cây
6 Mua cây tùng bách tán đường kính 10-15cm đo cách gốc 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
7 Mua cây hoa ban trắng đường kính 10-15cm đo cách gốc 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
8 Mua cây chuỗi ngọc, h=0,4m, quy cách 5 cây/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.090 bầu
9 Đào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m3
10 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cây/lần
11 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 10 cây/tháng
12 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,4 m2/tháng
13 Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,4 m2/tháng
14 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.615 m2/tháng
15 Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,15 100m2/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->