Gói thầu: Gói thầu số 05: Thị công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thị công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200621359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 10:52:00 đến ngày 2020-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,649,499,313 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,685 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,544 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54,087 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,995 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,003 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,64 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,101 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,877 | 1 tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,139 | 1 tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,685 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,68 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,536 | 1m3 |
| 13 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,696 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,787 | 1m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,024 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,618 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,427 | 1 tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,694 | 1 tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,229 | 1 tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,671 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,442 | 1m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,812 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,63 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn cột, Cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,159 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,443 | 1 tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,704 | 1 tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,724 | 1 tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33,182 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,147 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,895 | 1 tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,374 | 1 tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,787 | 1 tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 62,915 | 1m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,756 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,259 | 1 tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầư thang th?ờng, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,286 | 1m3 |
| 38 | Ván khuôn cầư thang th?ờng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,256 | 1 tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,14 | 1 tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,972 | 1m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô ô văng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,857 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,548 | 1 tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,812 | 1m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,525 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,82 | 1 tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,09 | 1m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,702 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,461 | tấn |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 222 | cái |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56,274 | 1m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,018 | 1m3 |
| 53 | Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,488 | 1m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,195 | 1m3 |
| 55 | Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,861 | 1m3 |
| 56 | Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,321 | 1m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép C120x40x10x2.2 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,532 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,532 | tấn |
| 59 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,871 | 100m2 |
| 60 | Lắp cùm chống bão trên mái bằng nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 410 | cái |
| 61 | GC&LD nắp đậy lỗ lên mái bằng gỗ ván nhóm III, sơn 3 nước màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 108,15 | 1m2 |
| 63 | Quét xi măng nguyên chất vào cột trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 108,15 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 314,063 | 1m2 |
| 65 | Quét xi măng nguyên chất vào dầm trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 314,063 | m2 |
| 66 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 675,6 | 1m2 |
| 67 | Quét xi măng nguyên chất vào trần trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 675,6 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,2 | 1m2 |
| 69 | Quét xi măng nguyên chất vào cầu thang trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,2 | m2 |
| 70 | Trát lanh tô ô văng, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 78,77 | 1m2 |
| 71 | Quét xi măng nguyên chất vào lanh tô ô văng, giằng tường trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 78,77 | m2 |
| 72 | Trát giằng, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 133,734 | 1m2 |
| 73 | Quét xi măng nguyên chất vào giằng tường trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 133,734 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 124,43 | 1m2 |
| 75 | Quét xi măng nguyên chất vào lam trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 124,43 | m2 |
| 76 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát hộp gen, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 161,24 | 1m2 |
| 77 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 291,19 | 1m2 |
| 78 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 915,156 | 1m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 286,8 | 1m |
| 80 | Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,11 | 1m |
| 81 | Công tác ốp đá bóc bốc lồi 100x200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,025 | 1m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,304 | 1m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,36 | 1m2 |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,3 | 1m2 |
| 85 | Trát granitô cầu thang, lan can, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,395 | 1m2 |
| 86 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 630,838 | 1m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 105,732 | 1m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm kính hệ 1000 không hoa sắt (có móc gió, hít nam châm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51,84 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm kính hệ 760 không hoa sắt (có móc gió) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 99,99 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 760 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,2 | m2 |
| 91 | Lắp dựng khóa tay gạt con voi loại 1 dành cho cửa đi, khóa tay gạt Kospi màu trắng. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 92 | Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện hoa inox bảo vệ cửa sổ, inox hộp 12.7x12.7 dày 1.2ly. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120,389 | m2 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng thanh inox tròn D60 dày 1.5 ly tay vịn lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52,6 | m |
| 94 | Sản xuất lắp dựng thanh đỡ tay vịn lan can bằng ống inox D42 dày 1.5 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,6 | m |
| 95 | Lam chữ Z ngoài hành lan AUSTRONG 132S-SUNLOUVER dày 0.6mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45,6 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.137,159 | 1m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.469,947 | 1m2 |
| 98 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 452,43 | 1m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.154,676 | 1m2 |
| 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 93,092 | 1m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 93,092 | 1m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 76,02 | 1m2 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác D90 bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,96 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,038 | 100m |
| 107 | Đắp bánh ú chân trụ (kể cả hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,849 | 100m2 |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông hố van, hố ga, Đá dăm 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,2 | 1m3 |
| 111 | Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,314 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,24 | 1m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,02 | tấn |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 116 | Sản xuất lắp dựng lớp than củi hố thấm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,416 | m3 |
| 117 | Sản xuất lắp dựng lớp đá 4x6 hố thấm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,416 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 119 | Lắp đặt các aưtomat 3 pha, C?ờng độ dòng điện <=100A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aưtomat 3 pha, C?ờng độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aưtomat 3 pha, C?ờng độ dòng điện <=30A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, C?ờng độ dòng điện <= 30A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, C?ờng độ dòng điện <= 20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, C?ờng độ dòng điện <= 16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 125 | Đèn báo pha 2A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | |
| 126 | Cầu chì ống 2A + Đế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 127 | Công tắc chuyển mạch Volt meter | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt các loại đồng hồ, Loại đồng hồ Vol kế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | 1 cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | 1 cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc cầu thang 3 cực | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | 1 cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ ba | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120 | 1 cái |
| 133 | Lắp đặt đèn led tube 120/18W S | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn Led TUBE CSLH 20W/220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 72 | bộ |
| 135 | Lắp đặt led ốp trần 14w/220v | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần 70W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 137 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 400 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 600 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 500 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.400 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 800 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 500 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=65/50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 80 | m |
| 149 | Đào mương thi công tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 150 | Đắp cát mương cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,8 | m3 |
| 151 | Đắp đất mương cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,6 | m3 |
| 152 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 156 | hộp |
| 153 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 100cm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | hộp |
| 154 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 600*400*200mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | tủ |
| 155 | Tủ điện 9 module | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | |
| 156 | Đào mương thi công tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 157 | Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng D<= 50mm có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | 1 cọc |
| 158 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | m |
| 159 | Đắp đất mương cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,2 | m3 |
| 160 | Đo điện trở nối đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | lần |
| 161 | Bình cứu hỏa MFZ4 loại 5kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | bình |
| 162 | Bình cứu hỏa CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | bình |
| 163 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 164 | Giá đỡ hộp nhôm kính đặt bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 166 | Van lavabo (Duss A2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 167 | Bộ thoát lavabo (Duss BD333) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bể |
| 169 | Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ren, Đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,55 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 40mm, Chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,95 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,38 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=32/20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=40/20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 187 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 189 | Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 190 | Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 191 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 192 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 193 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 194 | Đào mương thi công ống cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,8 | m3 |
| 195 | Đắp đất đường ống cáp nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,2 | m3 |
| 196 | Máy bơm 1.5HP (PENTAX) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | máy |
| 197 | Giếng đóng sâu khoảng 25m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | giếng |
| 198 | Kim thu sét Cirprotec NIMBUS 15 bán kính bảo vệ cấp 3 - R=51m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | kim |
| 199 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trụ |
| 200 | Kéo rải dây chống sét dưới mươngđất, loại dây đồng 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25 | m |
| 201 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45 | m |
| 202 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | mối |
| 203 | Cáp bện xoắn fi8 neo trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m |
| 204 | Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng D<= 50mm có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | 1 cọc |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 206 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 207 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 208 | Đào mương thi công hệ thống tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 209 | Đắp đất mương tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | m3 |
| 210 | Đo điện trở nối đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | lần |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế thực hành của học sinh 4 chỗ ngồi: (theo chuẩn bộ giáo dục ban hành); Kích thước: 600x2200 x750mm; Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao; Có bồn rửa và vòi nước từng bàn; Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa HPPE dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao; Ván quây băng gỗ công nghiệp MDF phủ melamin màu ghi dày 18mm. Cốt loãi xanh chịu ẩm chống nước; Có chỗ bố trí nguồn điện 0--24V cho học sinh ở hai bên hông bàn tiện cho học sinh thí nghiệm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | Bàn |
| 2 | Ghế phòng học bộ môn: Ghế đôn chuyên dùng trong phòng thí nghiệm, bằng mặt nhựa đúc, Chân ống thép sơn tĩnh điện dập vuốt 5 chân tăng độ bền. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 80 | Ghế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi