Gói thầu: Gói thầu số 05: Thị công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200630705-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thị công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200621359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 10:52:00 đến ngày 2020-06-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,649,499,313 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BỘ MÔN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,685 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16,544 1m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 54,087 1m3
4 Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,995 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,003 1m3
6 Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,64 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,101 1 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,877 1 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,139 1 tấn
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,685 100m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 17,68 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,536 1m3
13 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11,696 1m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11,787 1m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14,024 1m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,618 100m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,427 1 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,694 1 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,229 1 tấn
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,671 100m3
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 31,442 1m3
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11,812 1m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,44 100m2
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,63 1m3
25 Ván khuôn cột, Cột tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,159 100m2
26 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,443 1 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,704 1 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,724 1 tấn
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 33,182 1m3
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,147 100m2
31 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,895 1 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,374 1 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,787 1 tấn
34 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 62,915 1m3
35 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,756 100m2
36 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,259 1 tấn
37 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầư thang th?ờng, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,286 1m3
38 Ván khuôn cầư thang th?ờng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,36 100m2
39 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,256 1 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,14 1 tấn
41 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,972 1m3
42 Ván khuôn lanh tô ô văng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,857 100m2
43 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,548 1 tấn
44 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,812 1m3
45 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,525 100m2
46 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,82 1 tấn
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,09 1m3
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,702 100m2
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,461 tấn
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 222 cái
51 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 56,274 1m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 21,018 1m3
53 Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,488 1m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 22,195 1m3
55 Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12,861 1m3
56 Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,321 1m3
57 Gia công xà gồ thép C120x40x10x2.2 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,532 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,532 tấn
59 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,871 100m2
60 Lắp cùm chống bão trên mái bằng nhựa PVC Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 410 cái
61 GC&LD nắp đậy lỗ lên mái bằng gỗ ván nhóm III, sơn 3 nước màu trắng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 108,15 1m2
63 Quét xi măng nguyên chất vào cột trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 108,15 m2
64 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 314,063 1m2
65 Quét xi măng nguyên chất vào dầm trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 314,063 m2
66 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 675,6 1m2
67 Quét xi măng nguyên chất vào trần trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 675,6 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 35,2 1m2
69 Quét xi măng nguyên chất vào cầu thang trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 35,2 m2
70 Trát lanh tô ô văng, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 78,77 1m2
71 Quét xi măng nguyên chất vào lanh tô ô văng, giằng tường trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 78,77 m2
72 Trát giằng, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 133,734 1m2
73 Quét xi măng nguyên chất vào giằng tường trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 133,734 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 124,43 1m2
75 Quét xi măng nguyên chất vào lam trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 124,43 m2
76 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát hộp gen, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 161,24 1m2
77 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 291,19 1m2
78 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 915,156 1m2
79 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 286,8 1m
80 Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 19,11 1m
81 Công tác ốp đá bóc bốc lồi 100x200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 38,025 1m2
82 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 32,304 1m2
83 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 28,36 1m2
84 Lát đá mặt bệ các loại. Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,3 1m2
85 Trát granitô cầu thang, lan can, VXM cát mịn ML = 1,5 ữ 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,395 1m2
86 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 630,838 1m2
87 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 105,732 1m2
88 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm kính hệ 1000 không hoa sắt (có móc gió, hít nam châm) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 51,84 m2
89 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ nhôm kính hệ 760 không hoa sắt (có móc gió) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 99,99 m2
90 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 760 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,2 m2
91 Lắp dựng khóa tay gạt con voi loại 1 dành cho cửa đi, khóa tay gạt Kospi màu trắng. Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16 bộ
92 Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện hoa inox bảo vệ cửa sổ, inox hộp 12.7x12.7 dày 1.2ly. Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 120,389 m2
93 Sản xuất lắp dựng thanh inox tròn D60 dày 1.5 ly tay vịn lan can Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 52,6 m
94 Sản xuất lắp dựng thanh đỡ tay vịn lan can bằng ống inox D42 dày 1.5 ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,6 m
95 Lam chữ Z ngoài hành lan AUSTRONG 132S-SUNLOUVER dày 0.6mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 45,6 m2
96 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.137,159 1m2
97 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.469,947 1m2
98 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 452,43 1m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2.154,676 1m2
100 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 93,092 1m2
101 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 93,092 1m2
102 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 76,02 1m2
103 Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác D90 bằng inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,96 100m
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,038 100m
107 Đắp bánh ú chân trụ (kể cả hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
108 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,849 100m2
109 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,085 100m3
110 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông hố van, hố ga, Đá dăm 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,2 1m3
111 Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,314 100m2
112 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,24 1m3
113 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,014 100m2
114 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,02 tấn
115 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
116 Sản xuất lắp dựng lớp than củi hố thấm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,416 m3
117 Sản xuất lắp dựng lớp đá 4x6 hố thấm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,416 m3
118 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,028 100m3
119 Lắp đặt các aưtomat 3 pha, C?ờng độ dòng điện <=100A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
120 Lắp đặt các aưtomat 3 pha, C?ờng độ dòng điện <=50A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
121 Lắp đặt các aưtomat 3 pha, C?ờng độ dòng điện <=30A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
122 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, C?ờng độ dòng điện <= 30A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
123 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, C?ờng độ dòng điện <= 20A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 24 cái
124 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, C?ờng độ dòng điện <= 16A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
125 Đèn báo pha 2A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6
126 Cầu chì ống 2A + Đế Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
127 Công tắc chuyển mạch Volt meter Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
128 Lắp đặt các loại đồng hồ, Loại đồng hồ Vol kế Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
129 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12 1 cái
130 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 1 cái
131 Lắp đặt công tắc cầu thang 3 cực Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 1 cái
132 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ ba Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 120 1 cái
133 Lắp đặt đèn led tube 120/18W S Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
134 Lắp đặt đèn Led TUBE CSLH 20W/220V Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 72 bộ
135 Lắp đặt led ốp trần 14w/220v Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18 bộ
136 Lắp đặt quạt điện, quạt trần 70W-220V Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 40 cái
137 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
138 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 60 m
139 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 m
140 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 m
141 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 400 m
142 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 600 m
143 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 500 m
144 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.400 m
145 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 800 m
146 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 500 m
147 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 50 m
148 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=65/50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 80 m
149 Đào mương thi công tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,144 100m3
150 Đắp cát mương cáp điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,8 m3
151 Đắp đất mương cáp điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9,6 m3
152 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 156 hộp
153 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 100cm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 hộp
154 Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 600*400*200mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 tủ
155 Tủ điện 9 module Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4
156 Đào mương thi công tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,132 100m3
157 Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng D<= 50mm có sẵn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 1 cọc
158 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=8mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 50 m
159 Đắp đất mương cáp điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,2 m3
160 Đo điện trở nối đất Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 lần
161 Bình cứu hỏa MFZ4 loại 5kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12 bình
162 Bình cứu hỏa CO2 MT5 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12 bình
163 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 bộ
164 Giá đỡ hộp nhôm kính đặt bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 bộ
165 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18 bộ
166 Van lavabo (Duss A2) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18 bộ
167 Bộ thoát lavabo (Duss BD333) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18 bộ
168 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 bể
169 Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
170 Lắp đặt van ren, Đường kính van 40mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
171 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,28 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,55 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 40mm, Chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,2 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,95 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,38 100m
177 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18 cái
178 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15 cái
179 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 cái
180 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 54 cái
181 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 65mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 38 cái
182 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
183 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=32/20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 17 cái
184 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=40/20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
185 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=40mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
186 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60/34mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18 cái
187 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18 cái
188 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK d=90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
189 Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12 cái
190 Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
191 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2 100m
192 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2 100m
193 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,2 100m
194 Đào mương thi công ống cấp nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,8 m3
195 Đắp đất đường ống cáp nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,2 m3
196 Máy bơm 1.5HP (PENTAX) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 máy
197 Giếng đóng sâu khoảng 25m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 giếng
198 Kim thu sét Cirprotec NIMBUS 15 bán kính bảo vệ cấp 3 - R=51m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 kim
199 Trụ đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 trụ
200 Kéo rải dây chống sét dưới mươngđất, loại dây đồng 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 25 m
201 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 45 m
202 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 mối
203 Cáp bện xoắn fi8 neo trụ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20 m
204 Gia công, đóng cọc chống sét, Đóng cọc ống đồng D<= 50mm có sẵn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 1 cọc
205 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 30 m
206 Hộp kiểm tra điện trở nối đất Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
207 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20 cái
208 Đào mương thi công hệ thống tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,1 100m3
209 Đắp đất mương tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 m3
210 Đo điện trở nối đất Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 lần
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn ghế thực hành của học sinh 4 chỗ ngồi: (theo chuẩn bộ giáo dục ban hành); Kích thước: 600x2200 x750mm; Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao; Có bồn rửa và vòi nước từng bàn; Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa HPPE dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao; Ván quây băng gỗ công nghiệp MDF phủ melamin màu ghi dày 18mm. Cốt loãi xanh chịu ẩm chống nước; Có chỗ bố trí nguồn điện 0--24V cho học sinh ở hai bên hông bàn tiện cho học sinh thí nghiệm. Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20 Bàn
2 Ghế phòng học bộ môn: Ghế đôn chuyên dùng trong phòng thí nghiệm, bằng mặt nhựa đúc, Chân ống thép sơn tĩnh điện dập vuốt 5 chân tăng độ bền. Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 80 Ghế
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->