Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200561484-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200524640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW, ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 16:22:00 đến ngày 2020-06-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,924,093,892 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,784 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,572 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,951 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,948 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 tấn
7 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,138 100m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
9 Đệm cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,239 m3
10 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,474 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,215 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,604 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 tấn
16 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 100m2
17 Đắp cát tôn nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,036 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,34 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,472 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,145 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 100m2
24 Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm tầng 2, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,99 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,733 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,901 100m2
29 Đổ bằng thủ công, bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,182 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,811 100m2
32 Đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200(Cột tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,049 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 100m2
36 Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm tầng mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,122 m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tầng mái, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tầng mái, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,434 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,314 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,074 m3
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,515 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,47 100m2
45 Đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,775 m3
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 100m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,992 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,612 m3
51 Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đk <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
52 Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đk >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
53 Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đk <= 10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
54 Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đk > 10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,781 100m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,505 m3
62 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 tấn
63 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 100m2
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 cái
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 1m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,269 1m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,326 1m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,067 1m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,865 1m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 1m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,66 1m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,574 1m3
74 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,055 m3
75 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,934 m3
76 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 m3
77 Đệm cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
78 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,342 m3
79 Sản xuất xà gồ thép hộp không gỉ 40x80x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 tấn
81 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,418 100m2
82 SXLD cùm chống bão (kc 3ck/1md xà gồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.463,2 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước mái, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước tràn, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m
86 SXLD cầu chắn rác fi90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
87 Tấm tole úp các khe nhiệt (kể cả công tác bắn vít liên kết tole với sê nô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
88 Trát tường xây gạch không nung, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,322 1m2
89 Trát tường xây gạch không nung, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,544 1m2
90 Trát tường xây gạch không nung, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,313 1m2
91 Trát tường ngoài, trát chân tường chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,115 m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,756 m2
93 Trát các lam đúc sẵn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,436 m2
94 Trát các giằng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,908 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,74 m2
96 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,72 m2
97 Trát lanh tô, ô văng , vữa XM mác 75-Tính theo diện tích ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,4 m2
98 Trát cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75-Tính theo diện tích ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m2
99 Trát đắp phào kép và móc nước vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,6 m
100 Láng sênô dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,44 m2
101 Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,642 m3
102 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,21 m2
103 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,46 1m2
104 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,66 1m2
105 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,248 1m2
106 Quét vôi 2nước trắng trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.306,604 m2
107 Quét vôi 2nước trắng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,313 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.359,904 m2
109 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,313 m2
110 Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,246 1m2
111 Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp, phần chân cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,11 1m2
112 Lát đá Granít tự nhiên mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 1m2
113 Công tác ốp đá Granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 1m2
114 ốp đá Bóc đen chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,115 m2
115 SXLD hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, (kể cả khóa chôt, móc gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,672 m2
116 SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, (kể cả khóa, chôt, móc gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 m2
117 SXLD hoàn thiện cửa sổ khung sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, (kể cả khóa chôt, móc gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,64 m2
118 SXLD hoàn thiện cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly, (kể cả khóa chôt, móc gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
119 SXLD cửa xếp sắt (kể cả sơn hoàn thiện, khóa...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m2
120 SX hoàn thiện hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 14x14a150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,64 m2
121 SX hoàn thiện hoa sắt cửa đi, sắt dẹt 20x2.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,748 m2
122 SXLD vách kính tầng 2 trục 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,52 m2
123 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
124 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,154 m2
125 Trát, đắp VXM biểu tượng hình quyển vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Trát đắp tạo bánh ú lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
127 SXLD hoàn thiện hoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 viên
128 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 100m2
129 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
130 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
131 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
132 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,339 m3
133 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 m3
134 Trát Granitô mặt ram dốc, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 1m2
135 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 1m3
136 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
137 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 tấn
138 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,971 m3
139 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
140 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m3
141 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,833 m3
142 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,456 m3
143 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
144 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,154 m3
145 Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (trát lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,036 m2
146 Trát tường trong, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75(trát lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,036 m2
147 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,13 m2
148 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,166 m2
149 ống sứ lọc D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
150 ống nhựa D114, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 md
151 Co nhựa D114, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Lắp đặt ống nhựa thông hơi lên đến mái d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m
153 lớp than xỉ dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
154 lớp than củi dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
155 lớp sỏi 2x4 dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
156 lớp sỏi 4x6 dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
B PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt chậu rửa Inax L-293V (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Gương soi dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
5 Lắp đặt phễu thu ĐK 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Chữ Y 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Chữ Y 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Tê nhựa PPR D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
10 Tê nhựa PPR D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Tê nhựa PPR D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
12 Tê nhựa PPR D34 răng trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
17 Nối giảm PPR D60-D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Nối PPR D34 răng trong-D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
23 Lắp đặt hộp đựng cuộn giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
25 Mô tơ tự hút 1.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Van nhựa 2 chiều D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Van nhựa 2 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
C ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Cầu chì hộp ngầm A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt công tắc ngầm 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc ngầm 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc ngầm 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
11 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
12 Bộ đèn led TUBE CSLH/18Wx1 trắng led SS - Loại có máng, cần theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
13 Bộ đèn đơn led TUBE BD T8L N01 M11/18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
14 Bộ đèn đôi led TUBE BD T8L N01 M11/18Wx2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
15 Bộ đèn đôi led TUBE ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Bộ đèn ốp trần Led 14W D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
17 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường 2 dây 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
18 Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần xoay chiều, 55W Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
21 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
22 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
23 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 hộp
25 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=50x80 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 hộp
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=100x100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
30 Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 330x220x110 có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Gia công và đóng cọc chống sét D16 L=2.4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
32 Cáp đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
33 Đầu cos đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
36 Đế âm. mặt điều khiển quạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
37 Vải cảnh báo cám ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
D CHỐNG SÉT
1 Gia côngkim thu sét, chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Lắp đặtkim thu sét, chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái nhà loại dây thép d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
6 Kéo rải dây chống sétdưới mương đất, loại dây thép D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
7 Chân đở dây thu sét L25x25x3 (TL= 1.107kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,243 kg
8 Chân bậc đở dây gắn trên bờ nóc L25x25x3 (TL= 1.107kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,498 kg
9 Chân bậc đở dây gắn trên mái L25x25x3 (TL= 1.107kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,498 kg
10 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Gia công và đóng cọc tiếp địa chống sắt V63x63x6 - mạ kẽm; L = 3000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
12 Sơn chống rĩ các mối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m3
15 Mạ kẽm các cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 kg
16 Đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
E PCCC
1 Bình bot ABC MFZL8 (8Kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5Kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Giá treo bình bằng thép sơn đen (treo trên tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bảng nội quy + cấm hút thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
F NHÀ XE
1 Đào móng công trình. chiều rộng móng <=6 m. bằng máy đào <=0.8 m3. đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông lót móng. đá 4x6. chiều rộng < 250 cm. mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông móng. đá 1x2. chiều rộng <=250 cm. mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép móng. đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép móng. đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
6 SX. LD. HT bu lông neo Phi 14 l=400 mạ kẽm nhúng nóng chờ liên kết cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cỏi
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m3
9 Sản xuất mặt bích đặc. khối lượng 1 cái <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
10 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
11 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 tấn
16 Lợp mái, che tườngbằng tôn múi chiều dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,463 100m2
17 SX. LD cùm chống bão mái tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 cái
18 SX. LD sê nô bằng tole dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
19 SX. LD. HT bu lông neo Phi 110 l=180 mạ kẽm nhúng nóng liên kết giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
20 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,38 1m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Lơi nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->