Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200561484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW, ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 16:22:00 đến ngày 2020-06-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,924,093,892 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,784 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,572 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,951 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,948 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 9 | Đệm cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | m3 |
| 10 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,474 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,215 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,604 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát tôn nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,036 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,34 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m2 |
| 24 | Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,99 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | 100m2 |
| 29 | Đổ bằng thủ công, bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,182 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,811 | 100m2 |
| 32 | Đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200(Cột tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100m2 |
| 36 | Đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm tầng mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,122 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tầng mái, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm tầng mái, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,074 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,515 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | 100m2 |
| 45 | Đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,775 | m3 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,992 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,612 | m3 |
| 51 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đk <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 52 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đk >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 53 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đk <= 10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 54 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đk > 10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,505 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | cái |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,269 | 1m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,326 | 1m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,067 | 1m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,865 | 1m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 1m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,66 | 1m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,574 | 1m3 |
| 74 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,055 | m3 |
| 75 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,934 | m3 |
| 76 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 77 | Đệm cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 78 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,342 | m3 |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép hộp không gỉ 40x80x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | tấn |
| 81 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,418 | 100m2 |
| 82 | SXLD cùm chống bão (kc 3ck/1md xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.463,2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước mái, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thoát nước tràn, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m |
| 86 | SXLD cầu chắn rác fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Tấm tole úp các khe nhiệt (kể cả công tác bắn vít liên kết tole với sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,322 | 1m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,544 | 1m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,313 | 1m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, trát chân tường chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,115 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,756 | m2 |
| 93 | Trát các lam đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,436 | m2 |
| 94 | Trát các giằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,908 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,74 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,72 | m2 |
| 97 | Trát lanh tô, ô văng , vữa XM mác 75-Tính theo diện tích ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4 | m2 |
| 98 | Trát cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75-Tính theo diện tích ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| 99 | Trát đắp phào kép và móc nước vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6 | m |
| 100 | Láng sênô dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,44 | m2 |
| 101 | Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,642 | m3 |
| 102 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,21 | m2 |
| 103 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,46 | 1m2 |
| 104 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,66 | 1m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,248 | 1m2 |
| 106 | Quét vôi 2nước trắng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.306,604 | m2 |
| 107 | Quét vôi 2nước trắng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,313 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.359,904 | m2 |
| 109 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,313 | m2 |
| 110 | Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,246 | 1m2 |
| 111 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp, phần chân cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,11 | 1m2 |
| 112 | Lát đá Granít tự nhiên mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 1m2 |
| 113 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | 1m2 |
| 114 | ốp đá Bóc đen chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,115 | m2 |
| 115 | SXLD hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, (kể cả khóa chôt, móc gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,672 | m2 |
| 116 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, (kể cả khóa, chôt, móc gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m2 |
| 117 | SXLD hoàn thiện cửa sổ khung sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, (kể cả khóa chôt, móc gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,64 | m2 |
| 118 | SXLD hoàn thiện cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly, (kể cả khóa chôt, móc gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 119 | SXLD cửa xếp sắt (kể cả sơn hoàn thiện, khóa...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 120 | SX hoàn thiện hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 14x14a150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,64 | m2 |
| 121 | SX hoàn thiện hoa sắt cửa đi, sắt dẹt 20x2.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,748 | m2 |
| 122 | SXLD vách kính tầng 2 trục 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | m2 |
| 123 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 124 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,154 | m2 |
| 125 | Trát, đắp VXM biểu tượng hình quyển vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Trát đắp tạo bánh ú lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 127 | SXLD hoàn thiện hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | viên |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | 100m2 |
| 129 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 130 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 131 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 132 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | m3 |
| 133 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 134 | Trát Granitô mặt ram dốc, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | 1m2 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 1m3 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 138 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,971 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,833 | m3 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,456 | m3 |
| 143 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 144 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,154 | m3 |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,036 | m2 |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75(trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,036 | m2 |
| 147 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,13 | m2 |
| 148 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,166 | m2 |
| 149 | ống sứ lọc D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | ống nhựa D114, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | md |
| 151 | Co nhựa D114, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi lên đến mái d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m |
| 153 | lớp than xỉ dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 154 | lớp than củi dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 155 | lớp sỏi 2x4 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 156 | lớp sỏi 4x6 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa Inax L-293V (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Gương soi dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 5 | Lắp đặt phễu thu ĐK 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Chữ Y 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Chữ Y 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D34 răng trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 17 | Nối giảm PPR D60-D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Nối PPR D34 răng trong-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng cuộn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 25 | Mô tơ tự hút 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Van nhựa 2 chiều D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Van nhựa 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Cầu chì hộp ngầm A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc ngầm 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ngầm 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ngầm 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Bộ đèn led TUBE CSLH/18Wx1 trắng led SS - Loại có máng, cần theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 13 | Bộ đèn đơn led TUBE BD T8L N01 M11/18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 14 | Bộ đèn đôi led TUBE BD T8L N01 M11/18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Bộ đèn đôi led TUBE ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Bộ đèn ốp trần Led 14W D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường 2 dây 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần xoay chiều, 55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=50x80 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=100x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 30 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 330x220x110 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 L=2.4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 32 | Cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Đầu cos đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 36 | Đế âm. mặt điều khiển quạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 37 | Vải cảnh báo cám ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia côngkim thu sét, chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặtkim thu sét, chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái nhà loại dây thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sétdưới mương đất, loại dây thép D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 7 | Chân đở dây thu sét L25x25x3 (TL= 1.107kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,243 | kg |
| 8 | Chân bậc đở dây gắn trên bờ nóc L25x25x3 (TL= 1.107kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,498 | kg |
| 9 | Chân bậc đở dây gắn trên mái L25x25x3 (TL= 1.107kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,498 | kg |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Gia công và đóng cọc tiếp địa chống sắt V63x63x6 - mạ kẽm; L = 3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 12 | Sơn chống rĩ các mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 15 | Mạ kẽm các cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | kg |
| 16 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| E | PCCC | |||
| 1 | Bình bot ABC MFZL8 (8Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Giá treo bình bằng thép sơn đen (treo trên tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Bảng nội quy + cấm hút thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình. chiều rộng móng <=6 m. bằng máy đào <=0.8 m3. đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông lót móng. đá 4x6. chiều rộng < 250 cm. mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông móng. đá 1x2. chiều rộng <=250 cm. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép móng. đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép móng. đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 6 | SX. LD. HT bu lông neo Phi 14 l=400 mạ kẽm nhúng nóng chờ liên kết cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cỏi |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất mặt bích đặc. khối lượng 1 cái <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | tấn |
| 16 | Lợp mái, che tườngbằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | 100m2 |
| 17 | SX. LD cùm chống bão mái tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | cái |
| 18 | SX. LD sê nô bằng tole dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | SX. LD. HT bu lông neo Phi 110 l=180 mạ kẽm nhúng nóng liên kết giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,38 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Lơi nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi