Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200631724-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Đồng Nai
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200631679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 10:20:00 đến ngày 2020-06-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,359,271,634 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần thi công cống bể
B Phá dỡ mặt nền thi công
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại " 614,6 0.0
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép " 176,5425 0.0
3 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm " 0 35700.0
4 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm " 3,96 35700.0
5 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm " 68,35 0.0
6 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 " 158 0.0
C Thi công bể cáp và hố ga
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III. " 13,6855 0.0
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III " 24,8 0.0
3 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70 " 6 703707.0
4 Xây lắp bể một nắp đan dọc, Đổ bê tông, xây lắp dưới hè 2 tầng ống " 6 1720774.9
5 Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho bể bê tông từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc " 6 624846.326
6 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc " 6 106956.221
7 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọc " 6 0.0
8 Lắp đặt bể cáp đúc sẵn, loại bể phối " 248 0.0
D Thi công bệ đặt tủ cáp
1 Đổ bêt ông bệ tủ cáp phối, loại bệ tủ Postef 300x2 " 51 180402.3
2 Lắp đặt cấu kiện kết cuối cáp, lắp đặt tủ bệ, loại tủ <=300x2 " 51 0.0
E Thi công lắp đặt ống cống
1 Đào đất rãnh cáp: rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III. " 731,3395 0.0
2 Lắp ống dẫn cáp loại Φ <=60 nong một đầu, số lượng ống <=3. Loại ống P56 " 14,61 49400.64
3 Lắp ống dẫn cáp loại Φ <=114 nong một đầu, số lượng ống <=3. Loại ống P110 " 126,8715 69984.24
4 Lắp đặt cút cong Φ61 " 282 45215.376000000004
5 Lắp đặt cút cong Φ110 " 46 98216.31
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm " 500 0.0
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm " 138 0.0
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 " 7,3134 0.0
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III " 0,3849 0.0
F VI. Hoàn trả mặt bằng
1 Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm " 6,835 974712.365
2 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công " 13,67 67936.15000000001
G Phần thi công cáp quang
H Ra kéo cáp quang
1 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=12 sợi. Cáp 6FO (vận dụng) QCVN 33:2011/BTTTT 4,465 282000.0
2 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=12 sợi. Cáp 12FO " 2,05 282000.0
3 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi " 2,835 282000.0
4 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=48 sợi " 0,55 282000.0
5 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=96 sợi " 1,47 282000.0
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=12 sợi. Cáp 6FO (vận dụng) " 0,2 17000.0
I Lắp đặt hộp cáp và hàn nối cáp
1 Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ dưới cống bể " 13 88000.0
2 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO. Cáp 6FO và Splitter " 97 8434.4
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO " 3 8434.4
4 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO " 4 9744.8
5 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=100FO " 1 25968.8
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=12FO " 3 8434.4
7 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO " 5 9744.8
8 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=48FO " 5 11471.2
9 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=100FO " 2 25968.8
J Tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp không đo <= 16 sợi " 1,936 15030.0
K Thi công tuyến cáp đồng
L Ra kéo cáp
1 Ra, kéo, cáp đồng từ 10x2 đến 50x2, loại cáp <=30x2 " 1,35 133500.0
2 Ra, kéo, cáp đồng từ 10x2 đến 50x2, loại cáp <=50x2 " 1,46 267000.0
3 Ra, kéo, cáp đồng từ 100x2 đến 2000x2, loại cáp <=100x2 " 0,66 267000.0
4 Ra, kéo, cáp đồng từ 100x2 đến 2000x2, loại cáp <=300x2 " 0,03 272000.0
M Lắp dặt hộp cáp và hàn nối cáp
1 Lắp đặt hộp cáp vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ dưới cống bể " 7 187800.0
2 Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp C.100x2 " 2 14437.5
3 Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp C.200x2 " 1 22680.0
4 Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp C.800x2 " 1 67935.0
5 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.20x2 " 2 6656.0
6 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.30x2 " 3 8143.2
7 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.50x2 " 6 9516.0
8 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.100x2 " 3 14747.2
9 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.200x2 " 1 21996.0
N Tháo dỡ thu hồi
1 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp có đo <= 50x2 " 5,62 15045.0
2 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp có đo <= 100x2 " 1,32 15052.5
3 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp có đo <= 200x2 " 0,03 15075.0
4 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng cơ giới " 21 0.0
O Vật tư A cấp
1 Ống PVC P110x5 m 12.448 53000.0
2 Ống HI-3P m 651 68000.0
3 Ống PVC P56x3 m 1.990 30000.0
4 Hố kỹ thuật đúc sẵn hố 248 920000.0
5 Tủ cáp dùng chung tủ 51 4200000.0
6 Cáp quang PKL 6FO km 4,665 6900000.0
7 Cáp quang KL 12FO km 2,05 1.15E7
8 Cáp quang KL 24FO km 2,835 1.375E7
9 Cáp quang KL 48FO km 0,55 2.305E7
10 Cáp quang KL 96FO km 1,47 3.705E7
11 OTB Out 12FO SC/APC bộ 5 853280.0
12 OTB Out 24FO SC/APC bộ 2 1291000.0
13 OTB Out 6FO SC/APC bộ 21 169000.0
14 Splitter IN 1:4 bộ 14 195000.0
15 PLC Splitter 1:16 SC/APC cái 50 690000.0
16 Splitter Out 1:16 SC/APC bộ 6 1440340.0
17 Măng sông quang 12FO bộ 2 530000.0
18 Măng sông quang 24FO bộ 3 560000.0
19 Măng sông quang 48FO bộ 1 600000.0
20 Măng sông quang 96FO bộ 1 700000.0
P Vật tư B cấp
1 Module quang 96FO Postef bộ 2 3800000.0
2 ODF indoor 24FO bộ 1 550000.0
3 Măng sông cáp đồng 200x2 bộ 1 1000000.0
4 Măng sông cáp đồng 800x2 bộ 1 3300000.0
5 Hộp cáp đồng 50x2 bộ 4 320000.0
6 Hộp cáp đồng 100x2 bộ 3 560000.0
7 Tủ cáp đồng 200x2 bộ 1 1850000.0
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->