Gói thầu: Thi công mua bảo hiểm và cung cấp VTTB công trình: Tái chỉnh trang dây thông tin đường Lê Văn Việt, Man Thiên, Lò Lu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200633303-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực tp HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Thiêm |
| Tên gói thầu | Thi công mua bảo hiểm và cung cấp VTTB công trình: Tái chỉnh trang dây thông tin đường Lê Văn Việt, Man Thiên, Lò Lu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200633114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phân cấp quản lý DTT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 16:02:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 526,271,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,894,073 VNĐ ((Bảy triệu tám trăm chín mươi bốn nghìn bảy mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN LẮP MỚI VTTB | |||
| B | Phụ kiện lắp giá đỡ cáp | |||
| 1 | Giá đở cáp chữ D (ĐK 200) | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 39 | Cái |
| 2 | Giá đở cáp chữ E | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 9 | Cái |
| 3 | Kẹp 03 Boulon đỡ cáp 10x80 | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 36 | Bộ |
| 4 | Boulon móc16x250 | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 18 | Cái |
| 5 | Boulon móc 16x300 | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 30 | Cái |
| 6 | Collier 200 | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 48 | Bộ |
| C | Lắp cáp thép và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp thép chằng 50mm2 bọc HDPE | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 6.060 | Mét |
| 2 | Kẹp 3 bulon đỡ cáp cáp HDPE và dừng cáp | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 245 | Bộ |
| 3 | Dây bó cáp | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 10.278 | Mét |
| 4 | Đai bó cáp đk 200mm | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 1.663 | Bộ |
| D | Lắp tiếp địa cáp thép chằng | |||
| 1 | Cleam WR 189 | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 52 | Cái |
| 2 | Đai thép không rỉ 20x0,7m + Khóa đai | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 78 | Bộ |
| 3 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk Dây tiếp địa Fe mạ Zn đấu nối vào cọc tiếp địa bằng bộ kẹp tiếp địa (Trụ hạ thế) | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 8 | Bộ |
| 4 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk Dây tiếp địa Fe mạ Zn đấu nối vào cọc tiếp địa bằng bộ kẹp tiếp địa (Trụ trung thế) | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 18 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa D21 dài 3m | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 78 | Mét |
| E | PHẦN THÁO DỠ LẮP LẠI CÁP THÔNG TIN | |||
| F | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột | |||
| 1 | Số lượng sợi: 1 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 3,722 | km |
| 2 | Số lượng sợi: 4 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 2,47 | km |
| 3 | Số lượng sợi: 5 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 1,443 | km |
| G | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột | |||
| 1 | Số lượng sợi: 5 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 5,137 | km |
| 2 | Số lượng sợi: 7 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 0,416 | km |
| 3 | Số lượng sợi: 8 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 2,47 | km |
| 4 | Số lượng sợi: 10 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 1,443 | km |
| H | Sắp xếp, bó gọn lại cáp đồng trên cột | |||
| 1 | Số lượng sợi: 3 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 3,525 | |
| 2 | Số lượng sợi: 4 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 2,028 | km |
| 3 | Số lượng sợi: 5 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 2,47 | km |
| 4 | Số lượng sợi: 9 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 1,443 | km |
| I | Sắp xếp, bó gọn lại cáp quang trên cột | |||
| 1 | Số lượng sợi: 3 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 1,612 | km |
| 2 | Số lượng sợi: 5 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 3,941 | km |
| 3 | Số lượng sợi: 9 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 3,913 | km |
| J | Sắp xếp, bó gọn lại cáp quang trên cột | |||
| 1 | Số lượng sợi: 2 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 1,612 | km |
| 2 | Số lượng sợi: 3 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 0,416 | km |
| 3 | Số lượng sợi: 4 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 3,525 | km |
| 4 | Số lượng sợi: 8 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 3,913 | km |
| K | Sắp xếp, bó gọn lại cáp quang trên cột | |||
| 1 | Số lượng sợi: 5 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 1,612 | km |
| 2 | Số lượng sợi: 6 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 0,39 | km |
| 3 | Số lượng sợi: 7 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 3,551 | km |
| 4 | Số lượng sợi: 9 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 2,47 | km |
| 5 | Số lượng sợi: 12 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 1,443 | |
| L | Tháo dỡ cáp đồng trên cột | |||
| 1 | Số lượng sợi: 1 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 3,722 | km |
| 2 | Số lượng sợi: 4 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 2,47 | km |
| 3 | Số lượng sợi: 5 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 1,443 | km |
| M | Tháo dỡ cáp đồng trên cột | |||
| 1 | Số lượng sợi: 5 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 5,137 | km |
| 2 | Số lượng sợi: 7 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 0,416 | km |
| 3 | Số lượng sợi: 8 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 2,47 | km |
| 4 | Số lượng sợi: 10 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 1,443 | km |
| N | Tháo dỡ cáp đồng trên cột | |||
| 1 | Số lượng sợi: 3 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 3,525 | km |
| 2 | Số lượng sợi: 4 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 2,028 | km |
| 3 | Số lượng sợi: 5 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 2,47 | km |
| 4 | Số lượng sợi: 9 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 1,443 | km |
| O | Tháo dỡ cáp quang trên cột | |||
| 1 | Số lượng sợi: 3 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 1,612 | km |
| 2 | Số lượng sợi: 5 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 3,941 | km |
| 3 | Số lượng sợi: 9 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 3,913 | km |
| P | Tháo dỡ cáp quang trên cột | |||
| 1 | Số lượng sợi: 2 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 1,612 | km |
| 2 | Số lượng sợi: 3 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 0,416 | km |
| 3 | Số lượng sợi: 4 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 3,525 | km |
| 4 | Số lượng sợi: 8 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 3,913 | km |
| Q | Tháo dỡ cáp quang trên cột | |||
| 1 | Số lượng sợi: 5 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 1,612 | km |
| 2 | Số lượng sợi: 6 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 0,39 | km |
| 3 | Số lượng sợi: 7 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 3,551 | km |
| 4 | Số lượng sợi: 9 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 2,47 | km |
| 5 | Số lượng sợi: 12 sợi | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 1,443 | km |
| R | Phần tính Nhân công: Định mức chuyên ngành lắp đặt đường dây và trạm biến áp công bố kèm QĐ số 4970/QĐ-BCT 21/12/2016 | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),Dây thép, tiết diện dây ≤70mm2 | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 6,1 | Km |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp II | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 26 | 10 cọc |
| S | Chi phí vận chuyển dụng cụ thi công máy thi công | |||
| 1 | Bốc lên dụng cụ thi công | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 2 | tấn |
| 2 | Xếp xuống dụng cụ thi công | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 2 | tấn |
| 3 | Vận chuyển dụng cụ thi công, sử dụng xe 2,5 tấn | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 2 | ca |
| T | Chi phí bảo hiểm thi công công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm thi công công trình | Phù hợp theo tiêu chuẩn Việt Nam; đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật Tập Đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực Tp.HCM ban hành | 1 | c.trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi