Gói thầu: Làm mới hệ thống cầu dẫn (cầu phao)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200627198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÂU LẠC BỘ THỂ DỤC THỂ THAO THANH ĐA |
| Tên gói thầu | Làm mới hệ thống cầu dẫn (cầu phao) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200622183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 15:46:00 đến ngày 2020-06-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1 | |||
| 1 | Vật tư thép tấm : Khối lượng ponton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651 | kg |
| 2 | Gia công cắt tole , chấn tole , lắp ráp và hàn kể cả vật tư phụ : gió , ga, que hàn , mặt bằng …. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651 | kg |
| 3 | Phun cát, làm sạch bề mặt tole bên trong , ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 4 | Công sơn 03 lớp tole mặt ngoài sơn Epoxy 02 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 5 | Chà gỉ trong hầm , vệ sinh hầm sạch sẽ . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 6 | Công sơn 02 lớp tole trong hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m2 |
| 7 | Sơn chống rỉ 99 Sơn Epoxy 02 thành phần giàu kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | lít |
| 8 | Vật tư sơn chống rỉ 102 (Sơn Epoxy 02 thành phần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | lít |
| 9 | Sơn phủ xám sáng 103 Sơn Epoxy 02 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | lít |
| 10 | Dung môi Epoxy pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | lít |
| 11 | Sơn chống rỉ Sơn Alkid 01 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | lít |
| 12 | Dung môi Epoxy pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | lít |
| 13 | Ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Nắp hầm (bằng mặt boong): bao gồm gia công định hình nắp hầm , khoan lỗ bắt boulon , cung cấp và gia công jont kín nước , gia công gờ dưới nắp hầm khoan lỗ , cung cấp toàn bộ boulon bắt nắp hầm , lắp ráp kiểm tra . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Gia công 02 bộ thanh ray đôi ( Mỗi bộ 02 cái ) : phay tiện rãnh giữa , cắt định hình bằng tole 20mm; lắp hàn tấm đệm gia cường dưới phao phụ; lắp hàn định vị thanh ray. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2 | |||
| 1 | Vật tư thép hình: Khối lượng ponton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.418 | kg |
| 2 | Gia công cắt tole , chấn tole , lắp ráp và hàn kể cả vật tư phụ : gió , ga, que hàn , mặt bằng …. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.418 | kg |
| 3 | Phun cát, làm sạch bề mặt tole bên trong , ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 4 | Công sơn 03 lớp tole mặt ngoài sơn Epoxy 02 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m2 |
| 5 | Sơn chống rỉ 99 Sơn Epoxy 02 thành phần giàu kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | lít |
| 6 | Vật tư sơn chống rỉ 102 (Sơn Epoxy 02 thành phần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | lít |
| 7 | Sơn phủ xám sáng 103 Sơn Epoxy 02 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | lít |
| 8 | Dung môi Epoxy pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | lít |
| 9 | Lan can xung quanh cầu dẫn bằng hệ khung V50 và thanh giá Inox trên đỉnh lan can . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 10 | Phần nối cầu dẫn mềm và ponton ,cầu dẫn và mố trụ bằng khớp bản lề và tole 6mm khi thủy triều lên xuống : 1.5m x 1.5m x 6mm ( kể cả xương gia cường dưới ) bắn cát và sơn 03 lớp , sơn Hải Âu Epoxy 02 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| C | HẠNG MỤC 3 | |||
| 1 | Gia công hệ paate cầu dẫn mềm và mố trụ bằng tôn dày 20mm , giữa cầu dẫn mềm và mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ |
| 2 | Gia công hệ paate cầu dẫn mềm và phao phụ bằng tôn dày 20mm , giữa cầu dẫn mềm và phao phụ . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ |
| 3 | Cẩu cầu dẫn mềm lên phao . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Gia công khung chữ U 1500*75*10mm ốp bờ kè , khoan lỗ bắt bulon , định vị vào bờ kè , thi công lắp ráp U150*75 giằng chéo từ cọc ống và hệ khung U và hàn hoàn thiện . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 5 | Gia công hệ paate liên kết giữa phao phụ và phao chính bằng tole 14mm x 2 bộ , và 4 bộ ắc 40mm x 35cm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Thuê tàu kéo lai dắt hệ phao tới vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 7 | Thi công và lắp đặt tại bến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 8 | Sàn nhám chống trượt composite 1.5x14 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 9 | Ép cọc vuông 250 dài 25 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 10 | Sơn lại mạn khô của phao nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Cân kê hàn nối 6 phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 12 | Đổ bê tông đầu cọc vuông 250 thành 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi