Gói thầu: Gói thầu XL 20-08 Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng thuộc công trình Nâng cấp và phát triển trạm, lưới điện hạ thế công cộng khu vực các xã Bà Điểm, Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614566-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
Tên gói thầu Gói thầu XL 20-08 Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng thuộc công trình Nâng cấp và phát triển trạm, lưới điện hạ thế công cộng khu vực các xã Bà Điểm, Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200551294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 09:48:00 đến ngày 2020-06-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,559,669,068 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp vật tư hạng mục trung thế ngầm
1 Ống sắt tráng kẽm d90 Nhà thầu phát biểu 72 Mét
2 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Nhà thầu phát biểu 72 mét
3 Khóa đai Nhà thầu phát biểu 72 cái
4 Giá đỡ đầu cáp trung thế Nhà thầu phát biểu 12 Cái
5 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo quy định của ngành điện hiện hành 24 cái
6 Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) Theo quy định của ngành điện hiện hành 16 cái
7 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Theo quy định của ngành điện hiện hành 16 cái
8 B.tên trạm, bảng chỉ danh thiết bi Nhà thầu phát biểu 8 cái
B Cung cấp vật tư hạng mục dây nổi trung thế
1 SẮT TRÒN @10MM Nhà thầu phát biểu 356,96 kgs
2 KẼM BUỘC 1LY Nhà thầu phát biểu 8 kgs
3 Thuốc hàn hóa nhiệt Nhà thầu phát biểu 4
4 Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN (có tiếp địa đồng) Theo quy định của ngành điện hiện hành 41 trụ
5 Trụ bê tông ly tâm 14m 2 khúc 8,5kN Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 trụ
6 Xà thép l75*75*8*2,4m Theo quy định của ngành điện hiện hành 26 cái
7 Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) Theo quy định của ngành điện hiện hành 32 cái
8 Thanh chống thép l50-0,72m Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 cái
9 Đà U160 - 2,1m - 29.82kg Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 cái
10 Thanh chống thép l50 2,1m Theo quy định của ngành điện hiện hành 42 cái
11 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Theo quy định của ngành điện hiện hành 52 cái
12 Sứ đứng 24kv + ty Theo quy định của ngành điện hiện hành 122 cái
13 Sứ treo 24kv polymer Theo quy định của ngành điện hiện hành 126 cái
14 Móc treo chữ u 018 Theo quy định của ngành điện hiện hành 252 cái
15 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Theo quy định của ngành điện hiện hành 12 cái
16 Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) Theo quy định của ngành điện hiện hành 18 cái
17 Xà thép l75*75*8*0,8m Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 cái
18 Kẹp quai ép 240-300mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 42 cái
19 Kẹp hotline 25-70 Theo quy định của ngành điện hiện hành 42 cái
20 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 cái
21 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 39 cái
22 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 7 cái
23 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 78 bộ
24 Giáp níu cho cáp al ac trần 70/11mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 25 cái
25 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 21 bộ
26 Khóa đai Nhà thầu phát biểu 6 cái
27 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Theo quy định của ngành điện hiện hành 4 bộ
28 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Nhà thầu phát biểu 6 mét
29 Fuse link 15k Theo quy định của ngành điện hiện hành 9 cái
30 fuse link 50k Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 cái
31 BĂNG KEO TRUNG THẾ 0,2*15MM Theo quy định của ngành điện hiện hành 69 cuộn
32 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo quy định của ngành điện hiện hành 100 cái
33 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo quy định của ngành điện hiện hành 53 cái
34 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Theo quy định của ngành điện hiện hành 36 cái
35 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Theo quy định của ngành điện hiện hành 38 cái
36 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 cái
37 Nắp chụp kẹp quai Theo quy định của ngành điện hiện hành 42 cái
38 Boulon mắt có đai ốc 16*600 Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 cái
39 ống nhựa pvc đk 42mm Nhà thầu phát biểu 12 mét
40 Nắp chụp trên/dưới FCO Theo quy định của ngành điện hiện hành 12 cái
41 Nắp chụp LA Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 cái
42 Decal dán số trụ Nhà thầu phát biểu 39 Tờ
43 Tấm Inox 400x1mm Nhà thầu phát biểu 42 mét
C Cung cấp vật tư hạng mục trạm biến thế
1 Ống sắt trám kẽm d21-2.1mm Nhà thầu phát biểu 45 mét
2 Thuốc hàn hóa nhiệt Nhà thầu phát biểu 90
3 Xà thép l75*75*8*2,4m Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 cái
4 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 cái
5 Xà thép u100 - 0,5m Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 cái
6 Xà thép u100 - 0,7m Theo quy định của ngành điện hiện hành 45 cái
7 Xà thép u100 - 1,1m Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 cái
8 Đà U160 - 0,7m - 9.94kg Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 cái
9 Đà U160 - 1,457m - 20,689kg Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 cái
10 Đà U160 - 1,7m - 24,14kg Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 cái
11 Đà U160 - 2,1m - 29.82kg Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 cái
12 Sứ đứng 24kv + ty Theo quy định của ngành điện hiện hành 45 cái
13 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 cái
14 Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 cái
15 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 45 cái
16 Fuse link 15k Theo quy định của ngành điện hiện hành 45 cái
17 Khóa đai Nhà thầu phát biểu 90 cái
18 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Theo quy định của ngành điện hiện hành 90 bộ
19 Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽm Theo quy định của ngành điện hiện hành 120 Mét
20 COSSE N.THỨ @2,5 Nhà thầu phát biểu 165 cái
21 Cosse cu 50mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 cái
22 Cosse cu 300mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 120 cái
23 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Theo quy định của ngành điện hiện hành 90 mét
24 Băng keo hạ thế Nhà thầu phát biểu 15 cuộn
25 Nắp chụp sứ cao MBT Theo quy định của ngành điện hiện hành 45 cái
26 QUE HÀN 4 LY Nhà thầu phát biểu 4,5 kgs
27 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 cái
28 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Theo quy định của ngành điện hiện hành 330 cái
29 BOLT 16*100 Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 cái
30 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 cái
31 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 cái
32 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 Theo quy định của ngành điện hiện hành 90 cái
33 Boulon cu 12*40 Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 cái
34 Boulon móc cho cáp abc 16*300 Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 cái
35 ống nhựa pvc đk 42mm Nhà thầu phát biểu 105 mét
36 ống nhựa pvc đk 114mm Nhà thầu phát biểu 45 mét
37 Co pvc đk 42 Nhà thầu phát biểu 30 cái
38 Co pvc đk 114 Nhà thầu phát biểu 30 cái
39 Nắp chụp trên/dưới FCO Theo quy định của ngành điện hiện hành 45 cái
40 Nắp chụp LA Theo quy định của ngành điện hiện hành 45 cái
41 B.tên trạm, bảng chỉ danh thiết bi Nhà thầu phát biểu 15 cái
42 Bảng dừng lại nguy hiểm Nhà thầu phát biểu 15 tấm
D Cung cấp vật tư hạng mục dây nổi hạ thế
1 Thuốc hàn hóa nhiệt Nhà thầu phát biểu 57
2 Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 cái
3 Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Theo quy định của ngành điện hiện hành 32 cái
4 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 43 cái
5 Thanh chống thép l50 2,1m Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 cái
6 Kẹp ngừng cáp abc Theo quy định của ngành điện hiện hành 130 cái
7 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Theo quy định của ngành điện hiện hành 57 bộ
8 Cosse cu 25mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 cái
9 Cosse cu-al cáp abc 95mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 212 cái
10 Băng keo hạ thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 100 cuộn
11 QUE HÀN 4 LY Nhà thầu phát biểu 5,7 kgs
12 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo quy định của ngành điện hiện hành 46 cái
13 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 cái
14 Boulon móc cho cáp abc 16*250 Theo quy định của ngành điện hiện hành 88 cái
15 Boulon móc cho cáp abc 16*300 Theo quy định của ngành điện hiện hành 82 cái
16 Biển báo trụ giao liên Nhà thầu phát biểu 18 cái
17 Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6) Nhà thầu phát biểu 81 cái
E Cung cấp vật tư hạng mục đào và tái lập mương cáp
1 Lưỡi cưa Nhật đường kính 350mm Nhà thầu phát biểu 7,788 bộ
2 Răng cào Nhà thầu phát biểu 0,4985 bộ
3 Nước Nhà thầu phát biểu 4.897 lít
4 Băng báo hiệu cáp ngầm Nhà thầu phát biểu 649 m
5 Vải địa kỹ thuật Nhà thầu phát biểu 154,875 m2
6 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d150 Nhà thầu phát biểu 592,95 m
7 Gạch thẻ 40x80x190 mm Nhà thầu phát biểu 5.044,5 viên
8 Cấp phối đá dăm loại 1 Nhà thầu phát biểu 49,4125 m3
9 Cấp phối đá dăm loại 2 Nhà thầu phát biểu 59,295 m3
10 Nhựa bitum Nhà thầu phát biểu 287,6386 kg
11 Bê tông nhựa hạt trung Nhà thầu phát biểu 24,5145 tấn
12 Bê tông nhựa hạt mịn Nhà thầu phát biểu 64,3572 tấn
13 Dầu hỏa Nhà thầu phát biểu 132,573 kg
14 Cát hạt trung Nhà thầu phát biểu 336,4998 m3
15 Cột mốc cáp ngầm điện lực Nhà thầu phát biểu 39 cái
F Lắp đặt hạng mục trung thế ngầm
1 Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm2 luồn trong ống Theo quy định của ngành điện hiện hành 7,46 100m
2 Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ Theo quy định của ngành điện hiện hành 12 Vị trí
3 Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ Theo quy định của ngành điện hiện hành 12 Bộ
4 Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm Theo quy định của ngành điện hiện hành 8 Bộ
5 Vật liệu khác Theo quy định của ngành điện hiện hành 8 Bộ
6 V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Theo quy định của ngành điện hiện hành 6,4439 tấn
7 Dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 5,972 tấn
8 Dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 5,972 tấn
9 Bốc lên phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,4719 tấn
10 Xếp xuống phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,4719 tấn
G Lắp đặt hạng mục dây nổi trung thế
1 Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC Theo quy định của ngành điện hiện hành 13 Trụ
2 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc) - thi công liveline Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 Trụ
3 Trụ bê tông ly tâm 14m ghép Theo quy định của ngành điện hiện hành 14 Trụ
4 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)m Theo quy định của ngành điện hiện hành 13 móng
5 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,7)m Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 móng
6 Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,4x1,6x0,7)m - móng trụ trạm Theo quy định của ngành điện hiện hành 16 móng
7 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp lệch) Theo quy định của ngành điện hiện hành 7 Bộ
8 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch) Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 Bộ
9 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn (lắp lệch) Theo quy định của ngành điện hiện hành 10 Bộ
10 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôi Theo quy định của ngành điện hiện hành 7 Bộ
11 Lắp đà sắt U160 - 2,1m Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 Bộ
12 Lắp sứ đứng đơn 24kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 100 Cái
13 Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện Theo quy định của ngành điện hiện hành 57 Bộ
14 Lắp tiếp địa LA - ngoài thân trụ Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 Bộ
15 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 2,5551 km
16 Lắp cò thiết bị ACV 95mm2 24kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,045 km
17 Kéo dây nhôm lõi thép trần 70mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,8517 km
18 Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 81 m
19 Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện Theo quy định của ngành điện hiện hành 11 Bộ
20 Ép kẹp các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 Cái
21 Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩu Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 cột
22 Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 cột
23 Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu Theo quy định của ngành điện hiện hành 21 cột
24 Tháo hạ xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 bộ
25 V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Theo quy định của ngành điện hiện hành 6,8607 tấn
26 V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly ≤1km Theo quy định của ngành điện hiện hành 80,6 tấn
27 Dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 2,5221 tấn
28 Dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 2,5221 tấn
29 Bốc lên phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 4,3386 tấn
30 Xếp xuống phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 4,3386 tấn
H Lắp đặt hạng mục trạm biến thế
1 Lắp mới MBT 400kVA_22/0,4kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Máy
2 Lắp mới FCO 24kV - 100A Theo quy định của ngành điện hiện hành 45 Bộ
3 Lắp mới LA 18kV - 10kA Theo quy định của ngành điện hiện hành 45 Bộ
4 Lắp mới tủ MCCB trọn bộ loại 1 (1MCCB 600A + 4MCCB 250A) Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Máy
5 Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 Bộ
6 Lắp giá đỡ MBT trụ ghép Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Bộ
7 Lắp sứ đứng đơn 24kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 45 Cái
8 Lắp TI hạ thế 600/5A Theo quy định của ngành điện hiện hành 45 Bộ
9 Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 315 Mét
10 Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Bộ
11 Lắp mới cosse 300mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 120 Cái
12 Lắp mới cáp xuất hạ thế 300mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 240 Mét
13 Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Bộ
14 Lắp đặt cáp nhị thứ cho trạm giàn trụ ghép Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Bộ
15 Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA, 1 bộ tiếp địa làm việc) trụ trồng mới Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Bộ
16 V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Theo quy định của ngành điện hiện hành 6,5879 tấn
17 Dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,0113 tấn
18 Dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,0113 tấn
19 Bốc lên phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 5,5766 tấn
20 Xếp xuống phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 5,5766 tấn
I Lắp đặt hạng mục hạ thế nổi
1 Lắp mới domino loại 9 cực Theo quy định của ngành điện hiện hành 44 Hộp
2 Lắp mới tụ bù hạ thế 30kVAr Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 Bộ
3 Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 Trụ
4 Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đơn (0,8x0,8x0,6)m Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 móng
5 Lắp đà sắt L75*75*8 lệch dài 2,0m đơn trụ đơn đỡ lộ ra hạ thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 Bộ
6 Kéo Cáp mắc điện 2x10mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,075 Km
7 Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,8166 Km
8 Cò lèo cáp ABC4x95mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 23 Mét
9 Lộ ra hạ thế cáp ABC4x95mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 318 Mét
10 Phụ kiện hộp tụ bù lắp mới Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 Bộ
11 Phụ kiện hộp domino lắp mới Theo quy định của ngành điện hiện hành 44 Bộ
12 Lắp tiếp địa hạ thế trên trụ Theo quy định của ngành điện hiện hành 27 Bộ
13 Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế trụ hiện hữu Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 Bộ
14 V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km Theo quy định của ngành điện hiện hành 4,7667 tấn
15 V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly ≤1km Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,58 tấn
16 Dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 3,8258 tấn
17 Dây dẫn điện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 3,8258 tấn
18 Bốc lên phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,9409 tấn
19 Xếp xuống phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,9409 tấn
J Đào và tái lập mương cáp
1 Cắt bê tông hai mép mương Theo quy định của ngành điện hiện hành 59 10m
2 Cào bóc mặt đường BTNN dày 5cm Theo quy định của ngành điện hiện hành 3,835 100m2
3 Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Theo quy định của ngành điện hiện hành 10,325 m3
4 Đào lớp đá dăm mương cáp Theo quy định của ngành điện hiện hành 81,125 m3
5 Đào lớp đất cấp 3 mương cáp Theo quy định của ngành điện hiện hành 47,7015 m3
6 Vận chuyển phế thải cự ly 1km bằng ô tô 5 tấn Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,5833 100m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 7km bằng ô tô 5 tấn Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,5833 100m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 2km bằng ô tô 5 tấn Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,5833 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D150 Theo quy định của ngành điện hiện hành 5,9 100m
10 Xếp gạch thẻ mương cáp Theo quy định của ngành điện hiện hành 112,1 m2
11 Lấp cát tưới nước mương cáp, đầm chặt k>=0,98 Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,3791 100m3
12 Trải băng báo hiệu cáp ngầm Theo quy định của ngành điện hiện hành 590 m
13 Trải vải địa kỹ thuật Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,475 100m2
14 Trải cán đá 0x4 lớp dưới Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,4425 100m3
15 Trải cán đá 0x4 lớp trên Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,3688 100m3
16 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,475 100m2
17 Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,475 100m2
18 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 5,31 100m2
19 Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm Theo quy định của ngành điện hiện hành 5,31 100m2
20 Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực Theo quy định của ngành điện hiện hành 39 Cái
K Chi phí vận chuyển đường dài
1 Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3 (Vận chuyển vật liệu-Hạng mục trung thế ngầm) Theo quy định của ngành điện hiện hành 6,44 tấn
2 Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3 (Vận chuyển thiết bị-Hạng mục trung thế nổi) Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,12
3 Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3 (Vận chuyển vật liệu- Hạng mục trung thế nổi) Theo quy định của ngành điện hiện hành 87,46 tấn
4 Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3 (Vận chuyển thiết bị-Hạng mục trạm biến thế) Theo quy định của ngành điện hiện hành 35,23
5 Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3 (Vận chuyển vật liệu-Hạng mục trạm biến thế) Theo quy định của ngành điện hiện hành 6,59 Tấn
6 Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3 (Vận chuyển thiết bị-Hạng mục hạ thế nổi) Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,23
7 Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3 (Vận chuyển vật liệu-Hạng mục hạ thế nổi) Theo quy định của ngành điện hiện hành 5,35
L Chi phí bảo hiểm dự án
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 hợp đồng
M Chi phí thử nghiệm VTTB, thử nghiệm chất lượng bê tông móng trụ và công tác thử nghiệm khác không xác định từ thiết kế.
1 Cáp ngầm trung thế 3M50mm2 XLPE 24kV (loại chống thấm nước màn chắn băng đồng) Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 Sợi
2 Thử PD cáp ngầm Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 Sợi
3 FCO 100A Theo quy định của ngành điện hiện hành 57 Bộ
4 LA - 18kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 51 Bộ
5 MBT 400kVA_22/0,4kV Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 máy
6 MCCB250A Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 Cái
7 MCCB600A Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 Cái
8 Tụ điện Theo quy định của ngành điện hiện hành 30 tụ
9 Domino 9 cực Theo quy định của ngành điện hiện hành 44 Hộp
10 Thử nghiệm đo điện trở đất tại các vị trí tiếp địa lặp lại, tiếp địa thiết bị Theo quy định của ngành điện hiện hành 17 Vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->