Gói thầu: Gói thầu XL 20-08 Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng thuộc công trình Nâng cấp và phát triển trạm, lưới điện hạ thế công cộng khu vực các xã Bà Điểm, Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL 20-08 Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng thuộc công trình Nâng cấp và phát triển trạm, lưới điện hạ thế công cộng khu vực các xã Bà Điểm, Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Tân Thới Nhì năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200551294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 09:48:00 đến ngày 2020-06-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,559,669,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp vật tư hạng mục trung thế ngầm | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Nhà thầu phát biểu | 72 | Mét |
| 2 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Nhà thầu phát biểu | 72 | mét |
| 3 | Khóa đai | Nhà thầu phát biểu | 72 | cái |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp trung thế | Nhà thầu phát biểu | 12 | Cái |
| 5 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 24 | cái |
| 6 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 16 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 16 | cái |
| 8 | B.tên trạm, bảng chỉ danh thiết bi | Nhà thầu phát biểu | 8 | cái |
| B | Cung cấp vật tư hạng mục dây nổi trung thế | |||
| 1 | SẮT TRÒN @10MM | Nhà thầu phát biểu | 356,96 | kgs |
| 2 | KẼM BUỘC 1LY | Nhà thầu phát biểu | 8 | kgs |
| 3 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Nhà thầu phát biểu | 4 | hũ |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN (có tiếp địa đồng) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 41 | trụ |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 14m 2 khúc 8,5kN | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | trụ |
| 6 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 26 | cái |
| 7 | Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 32 | cái |
| 8 | Thanh chống thép l50-0,72m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | cái |
| 9 | Đà U160 - 2,1m - 29.82kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 42 | cái |
| 11 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 52 | cái |
| 12 | Sứ đứng 24kv + ty | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 122 | cái |
| 13 | Sứ treo 24kv polymer | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 126 | cái |
| 14 | Móc treo chữ u 018 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 252 | cái |
| 15 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 12 | cái |
| 16 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 18 | cái |
| 17 | Xà thép l75*75*8*0,8m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | cái |
| 18 | Kẹp quai ép 240-300mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 42 | cái |
| 19 | Kẹp hotline 25-70 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 42 | cái |
| 20 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | cái |
| 21 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 39 | cái |
| 22 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7 | cái |
| 23 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 78 | bộ |
| 24 | Giáp níu cho cáp al ac trần 70/11mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 25 | cái |
| 25 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 21 | bộ |
| 26 | Khóa đai | Nhà thầu phát biểu | 6 | cái |
| 27 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4 | bộ |
| 28 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Nhà thầu phát biểu | 6 | mét |
| 29 | Fuse link 15k | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 9 | cái |
| 30 | fuse link 50k | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | cái |
| 31 | BĂNG KEO TRUNG THẾ 0,2*15MM | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 69 | cuộn |
| 32 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 100 | cái |
| 33 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 53 | cái |
| 34 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 36 | cái |
| 35 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 38 | cái |
| 36 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 20 | cái |
| 37 | Nắp chụp kẹp quai | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 42 | cái |
| 38 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | cái |
| 39 | ống nhựa pvc đk 42mm | Nhà thầu phát biểu | 12 | mét |
| 40 | Nắp chụp trên/dưới FCO | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 12 | cái |
| 41 | Nắp chụp LA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | cái |
| 42 | Decal dán số trụ | Nhà thầu phát biểu | 39 | Tờ |
| 43 | Tấm Inox 400x1mm | Nhà thầu phát biểu | 42 | mét |
| C | Cung cấp vật tư hạng mục trạm biến thế | |||
| 1 | Ống sắt trám kẽm d21-2.1mm | Nhà thầu phát biểu | 45 | mét |
| 2 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Nhà thầu phát biểu | 90 | hũ |
| 3 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | cái |
| 4 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60 | cái |
| 5 | Xà thép u100 - 0,5m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | cái |
| 6 | Xà thép u100 - 0,7m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 45 | cái |
| 7 | Xà thép u100 - 1,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60 | cái |
| 8 | Đà U160 - 0,7m - 9.94kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | cái |
| 9 | Đà U160 - 1,457m - 20,689kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | cái |
| 10 | Đà U160 - 1,7m - 24,14kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | cái |
| 11 | Đà U160 - 2,1m - 29.82kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | cái |
| 12 | Sứ đứng 24kv + ty | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 45 | cái |
| 13 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60 | cái |
| 14 | Kẹp nối rẽ dạng H 95/25-50 mm2 ( WR379) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | cái |
| 15 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 45 | cái |
| 16 | Fuse link 15k | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 45 | cái |
| 17 | Khóa đai | Nhà thầu phát biểu | 90 | cái |
| 18 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 90 | bộ |
| 19 | Dây sắt tiếp địa đk 10mm tráng kẽm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 120 | Mét |
| 20 | COSSE N.THỨ @2,5 | Nhà thầu phát biểu | 165 | cái |
| 21 | Cosse cu 50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60 | cái |
| 22 | Cosse cu 300mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 120 | cái |
| 23 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 90 | mét |
| 24 | Băng keo hạ thế | Nhà thầu phát biểu | 15 | cuộn |
| 25 | Nắp chụp sứ cao MBT | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 45 | cái |
| 26 | QUE HÀN 4 LY | Nhà thầu phát biểu | 4,5 | kgs |
| 27 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60 | cái |
| 28 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 330 | cái |
| 29 | BOLT 16*100 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60 | cái |
| 30 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60 | cái |
| 31 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60 | cái |
| 32 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 90 | cái |
| 33 | Boulon cu 12*40 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60 | cái |
| 34 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | cái |
| 35 | ống nhựa pvc đk 42mm | Nhà thầu phát biểu | 105 | mét |
| 36 | ống nhựa pvc đk 114mm | Nhà thầu phát biểu | 45 | mét |
| 37 | Co pvc đk 42 | Nhà thầu phát biểu | 30 | cái |
| 38 | Co pvc đk 114 | Nhà thầu phát biểu | 30 | cái |
| 39 | Nắp chụp trên/dưới FCO | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 45 | cái |
| 40 | Nắp chụp LA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 45 | cái |
| 41 | B.tên trạm, bảng chỉ danh thiết bi | Nhà thầu phát biểu | 15 | cái |
| 42 | Bảng dừng lại nguy hiểm | Nhà thầu phát biểu | 15 | tấm |
| D | Cung cấp vật tư hạng mục dây nổi hạ thế | |||
| 1 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Nhà thầu phát biểu | 57 | hũ |
| 2 | Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 32 | cái |
| 4 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 43 | cái |
| 5 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Kẹp ngừng cáp abc | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 130 | cái |
| 7 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 57 | bộ |
| 8 | Cosse cu 25mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60 | cái |
| 9 | Cosse cu-al cáp abc 95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 212 | cái |
| 10 | Băng keo hạ thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 100 | cuộn |
| 11 | QUE HÀN 4 LY | Nhà thầu phát biểu | 5,7 | kgs |
| 12 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 46 | cái |
| 13 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Boulon móc cho cáp abc 16*250 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 88 | cái |
| 15 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 82 | cái |
| 16 | Biển báo trụ giao liên | Nhà thầu phát biểu | 18 | cái |
| 17 | Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6) | Nhà thầu phát biểu | 81 | cái |
| E | Cung cấp vật tư hạng mục đào và tái lập mương cáp | |||
| 1 | Lưỡi cưa Nhật đường kính 350mm | Nhà thầu phát biểu | 7,788 | bộ |
| 2 | Răng cào | Nhà thầu phát biểu | 0,4985 | bộ |
| 3 | Nước | Nhà thầu phát biểu | 4.897 | lít |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Nhà thầu phát biểu | 649 | m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Nhà thầu phát biểu | 154,875 | m2 |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d150 | Nhà thầu phát biểu | 592,95 | m |
| 7 | Gạch thẻ 40x80x190 mm | Nhà thầu phát biểu | 5.044,5 | viên |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Nhà thầu phát biểu | 49,4125 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Nhà thầu phát biểu | 59,295 | m3 |
| 10 | Nhựa bitum | Nhà thầu phát biểu | 287,6386 | kg |
| 11 | Bê tông nhựa hạt trung | Nhà thầu phát biểu | 24,5145 | tấn |
| 12 | Bê tông nhựa hạt mịn | Nhà thầu phát biểu | 64,3572 | tấn |
| 13 | Dầu hỏa | Nhà thầu phát biểu | 132,573 | kg |
| 14 | Cát hạt trung | Nhà thầu phát biểu | 336,4998 | m3 |
| 15 | Cột mốc cáp ngầm điện lực | Nhà thầu phát biểu | 39 | cái |
| F | Lắp đặt hạng mục trung thế ngầm | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm2 luồn trong ống | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 12 | Vị trí |
| 3 | Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 12 | Bộ |
| 4 | Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | Bộ |
| 5 | Vật liệu khác | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 8 | Bộ |
| 6 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6,4439 | tấn |
| 7 | Dây dẫn điện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5,972 | tấn |
| 8 | Dây dẫn điện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5,972 | tấn |
| 9 | Bốc lên phụ kiện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,4719 | tấn |
| 10 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,4719 | tấn |
| G | Lắp đặt hạng mục dây nổi trung thế | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 13 | Trụ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc) - thi công liveline | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | Trụ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 14 | Trụ |
| 4 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 13 | móng |
| 5 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,7)m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | móng |
| 6 | Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,4x1,6x0,7)m - móng trụ trạm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 16 | móng |
| 7 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp lệch) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7 | Bộ |
| 8 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn (lắp lệch) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 10 | Bộ |
| 10 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôi | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7 | Bộ |
| 11 | Lắp đà sắt U160 - 2,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 100 | Cái |
| 13 | Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiện | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 57 | Bộ |
| 14 | Lắp tiếp địa LA - ngoài thân trụ | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | Bộ |
| 15 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2,5551 | km |
| 16 | Lắp cò thiết bị ACV 95mm2 24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,045 | km |
| 17 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 70mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,8517 | km |
| 18 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 81 | m |
| 19 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 11 | Bộ |
| 20 | Ép kẹp các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | Cái |
| 21 | Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | cột |
| 22 | Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | cột |
| 23 | Tháo hạ cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 21 | cột |
| 24 | Tháo hạ xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2 | bộ |
| 25 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6,8607 | tấn |
| 26 | V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly ≤1km | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 80,6 | tấn |
| 27 | Dây dẫn điện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2,5221 | tấn |
| 28 | Dây dẫn điện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 2,5221 | tấn |
| 29 | Bốc lên phụ kiện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4,3386 | tấn |
| 30 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4,3386 | tấn |
| H | Lắp đặt hạng mục trạm biến thế | |||
| 1 | Lắp mới MBT 400kVA_22/0,4kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | Máy |
| 2 | Lắp mới FCO 24kV - 100A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 45 | Bộ |
| 3 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 45 | Bộ |
| 4 | Lắp mới tủ MCCB trọn bộ loại 1 (1MCCB 600A + 4MCCB 250A) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | Máy |
| 5 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | Bộ |
| 6 | Lắp giá đỡ MBT trụ ghép | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | Bộ |
| 7 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 45 | Cái |
| 8 | Lắp TI hạ thế 600/5A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 45 | Bộ |
| 9 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 315 | Mét |
| 10 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | Bộ |
| 11 | Lắp mới cosse 300mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 120 | Cái |
| 12 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 300mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 240 | Mét |
| 13 | Lắp ống nhựa PVC d114 bảo vệ cáp xuất | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp nhị thứ cho trạm giàn trụ ghép | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | Bộ |
| 15 | Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA, 1 bộ tiếp địa làm việc) trụ trồng mới | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | Bộ |
| 16 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6,5879 | tấn |
| 17 | Dây dẫn điện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,0113 | tấn |
| 18 | Dây dẫn điện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,0113 | tấn |
| 19 | Bốc lên phụ kiện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5,5766 | tấn |
| 20 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5,5766 | tấn |
| I | Lắp đặt hạng mục hạ thế nổi | |||
| 1 | Lắp mới domino loại 9 cực | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 44 | Hộp |
| 2 | Lắp mới tụ bù hạ thế 30kVAr | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | Bộ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Trụ |
| 4 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đơn (0,8x0,8x0,6)m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | móng |
| 5 | Lắp đà sắt L75*75*8 lệch dài 2,0m đơn trụ đơn đỡ lộ ra hạ thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Kéo Cáp mắc điện 2x10mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,075 | Km |
| 7 | Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,8166 | Km |
| 8 | Cò lèo cáp ABC4x95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 23 | Mét |
| 9 | Lộ ra hạ thế cáp ABC4x95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 318 | Mét |
| 10 | Phụ kiện hộp tụ bù lắp mới | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | Bộ |
| 11 | Phụ kiện hộp domino lắp mới | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 44 | Bộ |
| 12 | Lắp tiếp địa hạ thế trên trụ | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 27 | Bộ |
| 13 | Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế trụ hiện hữu | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | Bộ |
| 14 | V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4,7667 | tấn |
| 15 | V/c cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly ≤1km | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,58 | tấn |
| 16 | Dây dẫn điện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3,8258 | tấn |
| 17 | Dây dẫn điện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3,8258 | tấn |
| 18 | Bốc lên phụ kiện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,9409 | tấn |
| 19 | Xếp xuống phụ kiện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,9409 | tấn |
| J | Đào và tái lập mương cáp | |||
| 1 | Cắt bê tông hai mép mương | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 59 | 10m |
| 2 | Cào bóc mặt đường BTNN dày 5cm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3,835 | 100m2 |
| 3 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 10,325 | m3 |
| 4 | Đào lớp đá dăm mương cáp | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 81,125 | m3 |
| 5 | Đào lớp đất cấp 3 mương cáp | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 47,7015 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải cự ly 1km bằng ô tô 5 tấn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,5833 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 7km bằng ô tô 5 tấn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,5833 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 2km bằng ô tô 5 tấn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,5833 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D150 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5,9 | 100m |
| 10 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 112,1 | m2 |
| 11 | Lấp cát tưới nước mương cáp, đầm chặt k>=0,98 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,3791 | 100m3 |
| 12 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 590 | m |
| 13 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,475 | 100m2 |
| 14 | Trải cán đá 0x4 lớp dưới | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,4425 | 100m3 |
| 15 | Trải cán đá 0x4 lớp trên | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,3688 | 100m3 |
| 16 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,475 | 100m2 |
| 17 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1,475 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5,31 | 100m2 |
| 19 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5,31 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 39 | Cái |
| K | Chi phí vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3 (Vận chuyển vật liệu-Hạng mục trung thế ngầm) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6,44 | tấn |
| 2 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3 (Vận chuyển thiết bị-Hạng mục trung thế nổi) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,12 | |
| 3 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3 (Vận chuyển vật liệu- Hạng mục trung thế nổi) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 87,46 | tấn |
| 4 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3 (Vận chuyển thiết bị-Hạng mục trạm biến thế) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 35,23 | |
| 5 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3 (Vận chuyển vật liệu-Hạng mục trạm biến thế) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6,59 | Tấn |
| 6 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3 (Vận chuyển thiết bị-Hạng mục hạ thế nổi) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,23 | |
| 7 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15km ,hàng loại 3 (Vận chuyển vật liệu-Hạng mục hạ thế nổi) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5,35 | |
| L | Chi phí bảo hiểm dự án | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | hợp đồng |
| M | Chi phí thử nghiệm VTTB, thử nghiệm chất lượng bê tông móng trụ và công tác thử nghiệm khác không xác định từ thiết kế. | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 3M50mm2 XLPE 24kV (loại chống thấm nước màn chắn băng đồng) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | Sợi |
| 2 | Thử PD cáp ngầm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | Sợi |
| 3 | FCO 100A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 57 | Bộ |
| 4 | LA - 18kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 51 | Bộ |
| 5 | MBT 400kVA_22/0,4kV | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | máy |
| 6 | MCCB250A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60 | Cái |
| 7 | MCCB600A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | Cái |
| 8 | Tụ điện | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | tụ |
| 9 | Domino 9 cực | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 44 | Hộp |
| 10 | Thử nghiệm đo điện trở đất tại các vị trí tiếp địa lặp lại, tiếp địa thiết bị | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 17 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi