Gói thầu: Gói thầu số 674NH00013: Khôi phục, cải tạo đường trục xã Hoàng Nam, huyện Nghĩa Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200633685-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án GTNT3
Tên gói thầu Gói thầu số 674NH00013: Khôi phục, cải tạo đường trục xã Hoàng Nam, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20200633518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ngân hàng Thế giới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 16:26:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,439,022,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,829,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu tám trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5.149,67 m3
2 Đắp đất đầm chặt K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.013,45 m3
3 Đắp cát đầm chặt K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.484,09 m3
4 Đắp cát đầm chặt K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 989,39 m3
B Mặt đường láng nhựa
1 Láng nhựa nhũ tương nhựa đường axit CRS-12 dày 2,5cm, tiêu chuẩn 3,6kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4.349,06 m2
2 Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4.349,06 m2
3 Lớp móng đá 4x6 dầy 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4.349,06 m2
4 Lớp đá thải dày 15cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4.894,39 m2
5 Kè vỉa đá hộc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.629,333 m
6 Láng nhựa kè vỉa nhũ tương nhựa đường axit CRS-11 dày 1,5cm, tiêu chuẩn 1,6kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 394,38 m2
7 Bù vênh mặt cũ bằng đá 4x6 rải kết hợp cùng lớp móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 86,95 m3
C Mặt đường BTXM
1 Mặt đường BTXM M300#, đá 2x4 dầy 20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 864,56 m3
2 Lớp cấp phối đá dăm dày 15cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 269,8095 m3
D Vuốt láng nhựa
1 Láng nhựa nhũ tương nhựa đường axit CRS-12 dày 2,5cm, tiêu chuẩn 3,6kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 80,11 m2
2 Lớp đá dăm tiêu chuẩn dầy 12cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 80,11 m2
3 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, đầm K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 20 m3
E Vuốt BTXM
1 Mặt đường BTXM M200# dầy 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 24,599 m3
2 Bù vênh bằng đá thải dầy TB5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 24,599 m3
3 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, đầm K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6,5 m3
F Kè cọc tre phên nứa
1 Cọc tre L=1.5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.400 m
2 Phên nứa chắn đất (2 lớp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 192 m2
3 Tre cây song tử Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 640 m
G Cống tròn D600
1 Cọc tre dài 2.0m (2,5m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 720 m
2 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8 m3
3 Xây móng tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 13,4 m3
4 Xây tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,08 m3
5 Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,08 m3
6 Cốt thép đế cống D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 49,68 Kg
7 Lắp đặt đế cống D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 18 tấm
8 Đốt cống tròn BTCT D60, HL93 đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 12 CK
9 Mối nối cống D600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 10 mối nối
10 Đào đất hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 52,62 m3
11 Đắp cát hoàn trả K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 26,63 m3
12 Đá xô bồ dày 20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7,9 m2
13 Đập tạm thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Toàn bộ
H Hố ga KT (1,56x2,66)m
1 Cọc tre dài 2.0m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 220 m
2 Đá dăm đệm móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,55 m3
3 Bê tông móng M200#, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,92 m3
4 Xây gạch chỉ tường hố ga VXMM75# Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3 m3
5 Trát hố ga XMMM100#, dầy 2,0cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7,83 m2
6 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,28 m3
7 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 51,34 Kg
8 Cốt thép tấm đan D<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 25,4 Kg
9 Bê tông mũ ga M150#, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,41 m3
10 Lắp đặt tấm đan bằng cẩn cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4 tấm
I Cống tròn D750
1 Cọc tre dài 2.0m (2,5m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2.960 m
2 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5,92 m3
3 Xây móng tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 26,62 m3
4 Xây tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 10,94 m3
5 Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,86 m3
6 Cốt thép đế cống D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 125,4 Kg
7 Lắp đặt đế cống D100, D75, D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 44 tấm
8 Đốt cống tròn BTCT D750, HL93 đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 30 CK
9 Mối nối cống D750 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 26 mối nối
10 Đào đất hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 104,75 m3
11 Đắp cát hoàn trả K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 55,55 m3
12 Đá xô bồ dày 20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,6 m2
13 Đập tạm thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Toàn bộ
14 Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,69 m3
15 Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,32 m3
16 Cốt thép D<=18mm dàn van Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 211,2 Kg
17 Cốt thép D<=10mm dàn van Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 11,08 Kg
18 Cốt thép D<=10mm cánh cửa dàn van Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 48,72 Kg
19 Sản suất thép bản dàn van Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 141,32 Kg
20 Sản suất thép góc dàn van Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 145,28 Kg
21 Lắp đặt thép bản, thép góc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 286,6 Kg
22 Bộ nâng đỡ cánh phai V1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Bộ
23 Lắp đặt bộ cánh phai Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4 tấm
24 Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,28 m3
J Cống tròn D1000
1 Cọc tre dài 2.0m (2,5m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.232 m
2 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,46 m3
3 Xây móng tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 9,83 m3
4 Xây tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5,71 m3
5 Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,75 m3
6 Cốt thép đế cống D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 48,16 Kg
7 Lắp đặt đế cống D100, D75, D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 14 tấm
8 Đốt cống tròn BTCT D1000, HL93 đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 9 m
9 Mối nối cống D1000 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 8 mối nối
10 Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 8,14 m2
11 Đào đất hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 53,92 m3
12 Đắp cát hoàn trả K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 22,13 m3
13 Đập tạm thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Toàn bộ
K Dàn van cống
1 Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,18 m3
2 Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,13 m3
3 Cốt thép D<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 57,45 Kg
4 Cốt thép D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,91 Kg
5 Cốt thép D<=10mm cánh cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 20,58 Kg
6 Sản suất thép bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 50,52 Kg
7 Sản suất thép góc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 46,01 Kg
8 Lắp đặt thép bản, thép góc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 96,53 Kg
9 Bộ nâng đỡ cánh phai V1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Bộ
10 Lắp đặt bộ cánh phai Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 tấm
L Cống hộp đúc sẵn ngang đường
1 Cọc tre dài 2.0m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.340 m
2 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,35 m3
3 Xây móng tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 14,91 m3
4 Xây tường đầu, tường cánh đá hộc VXM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7,32 m3
5 Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,58 m3
6 Cốt thép đế cống D<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 312,75 Kg
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,95 Tấn
8 Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,95 Tấn
9 Lắp đặt đế cống hộp BxH=(1,5x1,5)m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,5 m
10 Bê tông M300#, đá 1x2 cống hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 8,43 m3
11 Cốt thép cống hộp đúc sẵn D<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1.421,16 Kg
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 21,08 Tấn
13 Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 21,08 Tấn
14 Lắp đặt cống hộp BxH=(1,5x1,5)m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6 m
15 Ma tít bitum nóng 1-3mm mối nối cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,71 m2
16 Ma tít bium amiang nóng dày 1.5-3mm thân cống (mối nối cống) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 34,2 m2
17 Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 28,5 m
18 Vữa XMM 200# trát đai cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,04 m3
19 Vải tẩm hai lớp nhựa đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 14,25 m2
M Dàn van cống
1 Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,29 m3
2 Cốt thép D<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 61,54 Kg
3 Cốt thép D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5,17 Kg
4 Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 0,29 m3
5 Cốt thép D<=10mm cánh cửa dàn van Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 14,15 Kg
6 Sản xuất thép bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 161,69 Kg
7 Sản suất thép góc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 51,2 Kg
8 Lắp đặt thép bản, thép góc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 212,89 Kg
9 Bộ nâng đỡ cánh phai V1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Bộ
10 Lắp đặt bộ cánh phai Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 tấm
11 Đào đất hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 66,7 m3
12 Đắp cát hoàn trả K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 24,07 m3
13 Tháo dỡ cống cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 5,9 md
14 Đập tạm thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Toàn bộ
N Sửa chữa cống bản tại Km0+335,4
1 Bê tông tường bên M250#, đá 1x2 5,97 m3
2 Cốt thép tường bên: CB-300V: 10 < D<= 18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 544,99 Kg
3 Bê tông mặt cầu M300#, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6,06 m3
4 Bê tông gờ lan can, gờ chắn M300#, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1,24 m3
5 Bê tông lớp phủ M300#, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 2,63 m3
6 Cốt thép mặt cầu: CB-300V: 10 < D<= 18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 890,24 Kg
7 Cốt thép lan can: CB-300V: 10 < D<= 18 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 30,9 Kg
8 Cốt thép lớp phủ: : D<= 10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 161,17 Kg
9 Bê tông M250#, đá 1x2 bản vượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7 m3
10 Cốt thép CB-300V: 10 < D<= 18 bản vượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 580,42 Kg
11 Cốt thép CB-240T: D<=10 bản vượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 137,2 Kg
12 Lắp đặt bản vượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 9,33 tấm
13 Đá dăm đệm bản vượt Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 14 m3
14 Thép ống mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 175 Kg
15 Sản xuất lan can thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 292,36 Kg
16 Lắp đặt lan can thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 292,36 Kg
17 Thép vuông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 112,77 Kg
18 Thép bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,59 Kg
19 Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 6,55 m2
20 Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 4,2 m3
21 Phá dỡ cống cũ bằng bê tông cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 3,31 m3
O An toàn giao thông
1 Biển báo phản quang hình tam giác KT 70x70x70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 25 Biển
2 Biển tên dự án hình chữ nhật KT: 100x160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 7 Biển
3 Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 394 cái
4 Mua, lắp đặt tôn lượn sóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 88 m
P Dự phòng (được tính 5% nhân với toàn bộ chi phí xây lắp)
1 chi phí dự phòng (được tính 5% nhân với toàn bộ chi phí xây lắp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->