Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200613291-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ điện và Thủy lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200579454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên năm của Trường Cao đẳng Cơ điện và Thuỷ lợi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 17:21:00 đến ngày 2020-06-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,583,973,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,587 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,353 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,511 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,325 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.555,438 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,858 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,908 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.552,749 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,78 | m |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,521 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,221 | m3 |
| 18 | Đục nhám bề mặt gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.341,02 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,221 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,413 | 100m2 |
| 2 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,325 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,919 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,463 | m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,332 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.040,156 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.427,966 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,316 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,858 | m2 |
| 10 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,6 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.385,287 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.218,198 | m2 |
| 13 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,78 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,382 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.341,02 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,935 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,984 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,056 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,039 | m2 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,803 | 10m2 |
| 24 | Đánh bóng, mài đá granito cầu thang bằng giấy ráp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,799 | 1m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,644 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm kính, nhôm NamHai Aluminum hệ EUA-450, nhôm dày 1,0 - 1,2mm, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm kính 2 cánh, nhôm NamHai Aluminum hệ EUA-450, nhôm dày 1,0 - 1,2mm, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,02 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm kính, nhôm NamHai Aluminum hệ EUA-2600, nhôm dày 1,0 - 1,5mm, cửa mở lùa 2 cánh kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,28 | m2 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,004 | 10m2 |
| 30 | Thi công vách ngăn bằng vách compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng vách nhôm kính, nhôm NamHai Aluminum hệ NH-76, nhôm dày 1,0 - 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,587 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần KT 23x23cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bảng |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.588 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644 | m |
| 19 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp thoát sàn inox KT 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 35 | Lắp cầu chắn rác mưa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi