Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614232-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200564784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 16:35:00 đến ngày 2020-06-18 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,388,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng đất C2 bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,9757 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt k85 (tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9919 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt k85 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,7048 | 100m3 |
| 4 | Dải bạt xác rắn chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 416,1231 | m2 |
| 5 | Bê tông nền M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41,6123 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng và lót dầm WC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4412 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng và đáy dầm WC M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39,6256 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9756 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,8605 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK <=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,909 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9034 | tấn |
| 12 | Bê tông móng và phần vát M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 135,9296 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, râu tường ĐK <=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4921 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK <=18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8198 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9621 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cổ cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2593 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,3891 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch tường móng và bậc sảnh, bậc trục vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 145,7955 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng chân tường và cửa nhà vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2457 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường ĐK <=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7523 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK <=18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2076 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng chân tường và giằng cửa nhà vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,515 | m3 |
| B | Phần thân BTCT + mái | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,993 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK <=10mm tầng 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2878 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK <=10mm tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2786 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK <=18mm tầng 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm tầng 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,918 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6832 | tấn |
| 7 | Bê tông cột M200 tầng 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,705 | m3 |
| 8 | Bê tông cột M200 tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,342 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm cốt +3.75, cốt + 7.5, đầm hiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,9737 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm tầng 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8041 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm tầng 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3032 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm tầng 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,0054 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8654 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7457 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm tầng 2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,7185 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm cốt +3.75; cốt 7.5 và dầm hiên M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48,5843 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô các tầng và giằng thhu hồi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1026 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 1 và nhà vệ sinh ĐK <=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2569 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tầng 2, lanh tô thu hối và giằng thu hồi ĐK <=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,766 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô tầng 2 ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô các tầng và giằng thu hồi M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,9357 | m3 |
| 22 | Lắp đặt lanh tô cửa nhà vệ sinh các tầng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt lanh tô dầm các tầng có trọng lượng ≤ 100kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 78 | cái |
| 24 | Lắp đặt lanh tô các tầng trọng lượng ≤ 250kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33 | cái |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,4494 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,336 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 106,1175 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cầu thang thường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3884 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,587 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3296 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9509 | m3 |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1198 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 300,048 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,1945 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70,505 | md |
| C | Phần thân xây gạch và hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng dày <=33cm, tầng 1, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 85,158 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng dày <=33cm, tầng 2 vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 119,1924 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng dày <=11cm, tầng 1 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,3885 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng dày <=11cm, tầng 2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,7825 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp tầng 1, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4223 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác tầng 2 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,7394 | m3 |
| 7 | Bê tông nền bục giảng M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,2056 | m3 |
| 8 | Đắp nền tôn nền bục giảng và tôn nền sảnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,5664 | m3 |
| 9 | Trát chân móng, tường ngoài nhà, lan can vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 599,0837 | m2 |
| 10 | Trát tường trong vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.076,6075 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 336,8046 | m2 |
| 12 | Đắp trang trí cột sảnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đắp gờ móc nước vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 144,49 | m |
| 14 | Trát sênô vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 168,9338 | m2 |
| 15 | Trát các mép cửa vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 127,2856 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 522,7713 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 944,94 | m2 |
| 18 | Trát cầu thang vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,84 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch 600x600mm các phòng học và hàng lang vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 791,6417 | m2 |
| 20 | Lát gạch 300x300mm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,1802 | m2 |
| 21 | Chống thấm sàn WC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 127,1939 | m2 |
| 22 | Lát nền 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 127,1939 | m2 |
| 23 | Ốp gạch 300x600mm nhà vệ sinh, vữa XM M75, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 237,798 | m2 |
| 24 | Trần tấm nhôm chịu nước tấm 600x600 nhà vệ sinh cả lắp đặt và phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52,4586 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp đặt vách Composite khu vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 26 | Chân đỡ Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Kẹp giữ + Vít nở | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Mua và lắp dựng bảng chống lóa nhập khẩu cho các phòng học (KT 1,23x3,6m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Thép D12 liên kết lan can | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39,77 | kg |
| 30 | Sản xuất và lắp đặt lan can thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 539,26 | kg |
| 31 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.931,8015 | m2 |
| 32 | Bả matít vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.115,4475 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.047,249 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 768,0175 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 498,51 | kg |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 99,44 | m2 |
| 37 | Sản xuất của đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ cả phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi 1 cảnh mở quay cửa nhôm hệ cả phụ kiên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,55 | m2 |
| 39 | Sản xuất của sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ cả phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 97,28 | m2 |
| 40 | Sản xuất của sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ cả phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 175,31 | m2 |
| 42 | Sản xuất vách kính nhôm hệ cả phụ kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,85 | m2 |
| 43 | Giá chênh kính 6,38ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 205,16 | m2 |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hình sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 795,93 | kg |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39,888 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,609 | m2 |
| D | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 76 | bộ |
| 6 | Máy bơm nước cả lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 964 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 136 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 126 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ĐK≤ 15mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.382 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc hạt đảo chiều 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Tủ điện tổng 450*350*150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Thanh cài attomat | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | cuộn |
| 23 | Hộp đấu nối | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | hộp |
| 24 | Kéo rải dây chống sét bằng thép dưới mương đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62,545 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét bằng thép theo tường và mái nhà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 152,925 | m |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Kẹp nối dây tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Bình sứ trang trí chân kim | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cọc |
| 30 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,1344 | m3 |
| 31 | Đắp đất độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1713 | 100m3 |
| 32 | Que hàn 4 ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | kg |
| 33 | Bu lông đai ốc + vành đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Hộp nối kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Tôn Chống dột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | m2 |
| 36 | Đo kiểm tra điện trở chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | điểm |
| E | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa ĐK ống 27mm, đoạn ống dài 250m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa ĐK ống 32mm + 34mm, đoạn ống dài 200m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,48 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa ĐK ống 48mm, đoạn ống dài 50m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa ĐK ống 60mm, đoạn ống dài 50m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn thu D60/48; D48/34; D34/32; D34/27 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút, tê, măng sông, rắc co D48; D34; D32;D27 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 177 | cái |
| 7 | Van chặn D60, D48, D34,D32, D27 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29 | cái |
| 8 | Van phao điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Khoan giếng đến độ sâu nước dùng được hoàn thiện cả ống cấp cho khu vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 48mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút, tê, măng sông, chếch, Y nhựa miệng bát ĐK 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút, tê, măng sông, chếch nhựa miệng bát ĐK 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút, tê, măng sông, chếch nhựa miệng bát ĐK 48mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 92 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát ĐK 34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63 | cái |
| 20 | Phễu thu sàn inox D60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| F | Thiết bị vệ sinh, bệ tự hoại | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt, vòi rửa vệ sinh và phụ kiện xí bệ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi, vòi rửa 1 vòi và phụ kiện chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nữ, phụ kiện tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam, phụ kiện tiểu nam và van nhân xả tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 7 | Đào móng bể tự hoại đất C2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,0116 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng bể tự hoại M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6378 | m3 |
| 9 | Bê tông móng bể tự hoại M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8655 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 12 | Xây bể tự hoại bằng gạch, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0245 | m3 |
| 13 | Láng bể tự hoại vữa XM 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8364 | m2 |
| 14 | Trát thành bể tự hoại vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,015 | m2 |
| 15 | Đánh màu bể thành bể tự hoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,015 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tâm đan bể tự hoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0246 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0613 | tấn |
| 18 | bê tông tấm đan bể tự hoại M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,586 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tâm đan bể tự hoại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Xi phông sành | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng độ chặt K85 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,3372 | m3 |
| G | Rãnh thoát nước, sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng rãnh, hố ga đất C2 bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,8143 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt k85 (tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,9381 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0462 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê lông lót móng rãnh, hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh, đáy hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3172 | m3 |
| 6 | Xây rãnh, hố ga bằng gạch, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8161 | m3 |
| 7 | Trát thành rãnh, thành hố ga vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,1656 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh, đáy hố ga vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,6556 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0923 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan rãnh hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1104 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5678 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tâm đan rãnh, hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31 | cái |
| 13 | Đắp cát công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0445 | m3 |
| 14 | Dải bạt xác rắn chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 89 | m2 |
| 15 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,68 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi