Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn khu Ngọc Đồng, xã Thục Luyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200633143-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thục Luyện |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn khu Ngọc Đồng, xã Thục Luyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 14:33:00 đến ngày 2020-06-18 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,415,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | 25,5129 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường, đào cấp, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | 25,8492 | 100m3 | |
| 3 | Đào rãnh bằng máy | 2,8572 | 100m3 | |
| 4 | Đào khuôn bằng máy, đất C3 | 4,4141 | 100m3 | |
| 5 | Đào hữu cơ đất C2 | 1,4447 | 100m3 | |
| 6 | Vét bùn bằng máy, đất C1 | 1,0313 | 100m3 | |
| 7 | Đào mặt đường cũ | 0,4091 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1419 | 100m3 | |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 6,9522 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất đào sang đắp 300m | 8,0163 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | 1,0313 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C1 | 1,0313 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | 30,1512 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C2 | 30,1512 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 21,9107 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C3 | 21,9107 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | 0,4091 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C4 | 0,4091 | 100m3 | |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đệm cát | 151,44 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 4,2757 | 100m2 | |
| 3 | Nilon chống thấm | 3.210,74 | m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 577,93 | m3 | |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 7,47 | 100m | |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,48 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 0,2812 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông hố thu, đầu cống, tường cánh cống mác 200 | 6,33 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng cống, móng đầu+chân khay M200 | 2,19 | m3 | |
| 5 | Bê tông gia cố sân cống M200 | 0,49 | m3 | |
| 6 | Đá dăm đệm | 1,07 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,3279 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | 1,26 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | 0,1014 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn ống cống | 0,2532 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt ống cống | 6 | cái | |
| 12 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m | 6 | ống cống | |
| 13 | Đắp bù thân cống | 0,1924 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi