Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa NLV UBND, nhà sinh hoạt cộng đồng, ban đoàn thể và các HMPT xã Xín Chải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200625756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5 |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa NLV UBND, nhà sinh hoạt cộng đồng, ban đoàn thể và các HMPT xã Xín Chải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200625317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 16:45:00 đến ngày 2020-06-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,461,060,761 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| B | SỬA CHỮA NHÀ ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ vách tôn trục 1-3 (nhân công 3/7) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Công |
| 5 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 548,326 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần (ĐM sửa chữa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,916 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm (ĐM sửa chữa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,481 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng gạch gốm các loại (ĐM sửa chữa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,847 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng - Xi măng láng trên mái (ĐM sửa chữa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông - Bê tông không cốt thép (ĐM sửa chữa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,316 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,23 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng đan rãnh nước Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | C.kiện |
| 13 | Vét rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,5 | m |
| 14 | Xây gạch Block tiêu chuẩn không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,832 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,164 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282,162 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,916 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,847 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,316 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,164 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 430,078 | 1m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ nhôm hệ kính an toàn + Phụ kiện mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,23 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao, chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bảng |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| C | SỬA CHỮA NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,319 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,95 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện (nhân công 3/7) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 4 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290,21 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,017 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ đan rãnh nước thép Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | C.kiện |
| 10 | Vét rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,5 | m |
| 11 | Xây gạch Block tiêu chuẩn không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,994 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng song sắt vuông KT:14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,062 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,67 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,54 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,67 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,54 | 1m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,017 | m2 |
| 18 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng trần tôn khung hợp kim thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,95 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,124 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ kính an toàn mua thẳng (Bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi khung sắt bịt tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m (Tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Tính 50%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao, chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRƠ | |||
| E | I- Tuyến kè đá xây ốp mái (tuyến T+K) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,674 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,464 | 100m |
| 4 | Đào phá đá chiều dày <=0,5 m bằng búa căn, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,764 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,618 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,6 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,6 | m3 |
| 10 | Chít mạch tường lồi, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,8 | m |
| F | II- Tuyến kè BTR 200 (tuyến B+C) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm(ĐM588) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo(ĐM588) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng kè, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kè, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng, thân, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | 100m2 |
| G | III- Nhà để xe | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,763 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,763 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | 100m2 |
| 9 | Sơn chống gỉ ống thép + sơn phủ 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,66 | m |
| H | IV- Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,117 | m3 |
| I | V- Hàng rào | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính <=10 mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 3 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 4 | Xây gạch block 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,483 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,096 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,014 | m2 |
| 7 | Sản xuất lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,014 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi