Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200628505-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200621635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hổ trợ và ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 11:25:00 đến ngày 2020-06-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,391,240,213 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTKBVTC Được duyệt 3,5975 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTKBVTC Được duyệt 2,54 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC Được duyệt 13,837 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 46,0128 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,6019 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,1424 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,6318 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,6333 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 15,2699 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 19,0015 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 2,9166 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,4535 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 2,4315 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 2,6398 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 12,697 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,1651 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,3616 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,2626 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,4038 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 19,4 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,9608 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,4293 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,3379 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,6074 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 34,4064 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 2,8672 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 2,2011 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 15,803 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,5647 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,3516 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 2,0907 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,1608 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 44,4661 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 4,3209 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 2,3998 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 3,808 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,288 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,0886 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,5619 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 3,011 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,3426 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,1562 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 2,0755 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,4796 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 6,294 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,0029 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,531 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 4,5229 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,8409 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,2227 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,1792 tấn
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,393 m3
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,107 100m2
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,0462 tấn
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo HSTKBVTC Được duyệt 14 cái
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC Được duyệt 3,6229 100m3
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,1831 100m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTKBVTC Được duyệt 5,8365 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTKBVTC Được duyệt 30,96 m3
60 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) Theo HSTKBVTC Được duyệt 7,3125 m3
61 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) Theo HSTKBVTC Được duyệt 63,3203 m3
62 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) Theo HSTKBVTC Được duyệt 4,3826 m3
63 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) Theo HSTKBVTC Được duyệt 7,9053 m3
64 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) Theo HSTKBVTC Được duyệt 5,0488 m3
65 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) Theo HSTKBVTC Được duyệt 8,3306 m3
66 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,8565 m3
67 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 25,003 m2
68 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 28,482 m2
69 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 5,9723 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 618,86 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 366,84 m2
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo HSTKBVTC Được duyệt 32,7625 m2
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 132,75 m2
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 187,57 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 71,1 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 28,85 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 173,7306 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 677,0348 m2
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 49,68 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 249,8 m
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 376,26 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.1) Theo HSTKBVTC Được duyệt 352,29 m2
83 Trát trần, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.1) Theo HSTKBVTC Được duyệt 718,81 m2
84 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 75,33 m2
85 Ngâm nước xi măng chống thấm (0.5kg/m2) Theo HSTKBVTC Được duyệt 75,33 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTKBVTC Được duyệt 1.153,1848 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTKBVTC Được duyệt 1.386,3108 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC Được duyệt 2.113,0256 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC Được duyệt 426,47 m2
90 Gia công xà gồ thép Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,3346 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,3346 tấn
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTKBVTC Được duyệt 3,542 100m2
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,9 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,084 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm 0,102 100m
96 SXLD cùm chống bão mái tôn Theo HSTKBVTC Được duyệt 1.771 ck
97 SXLD mũ tôn che khe co giãn nhiệt khe lún , tôn dày 1.2mm, mạ kẽm Theo HSTKBVTC Được duyệt 4 ck
98 SXLD lan can bằng inoxx 304 fi 60.5 dày 1.5 Theo HSTKBVTC Được duyệt 51,2 m
99 SXLD lan can ram dốc bằng inox304 Theo HSTKBVTC Được duyệt 7,607 m
100 SXLD tay vị cầu thang inox304 đúng theo tiết kế Theo HSTKBVTC Được duyệt 10,79 m
101 SXLD cầu chắn rác bằng inox Theo HSTKBVTC Được duyệt 14 ck
102 SXLD cửa đI pano nhôm kính hệ 1000 kính 5mm bao gồm khóa và phụ kiện Theo HSTKBVTC Được duyệt 48,6 m2
103 SXLD cửa sổ nhôm kính hệ 700 kính kính 5mm (bao gồm chốt khóa và phụ kiện kèm theo) Theo HSTKBVTC Được duyệt 95,04 m2
104 SXLD vách nhôm dày 1,2mm hệ 1000 kính trắng dày 8mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 9,36 m2
105 SXLD hoàn thiện khung bảo vệ cửa bằng thép (20x20x1)mm bao gồm sơn Theo HSTKBVTC Được duyệt 108,84 m2
106 SXLD hoàn thiện hoa sắt gắn vào cánh cửa bằng thép+sơn Theo HSTKBVTC Được duyệt 15,8592 m2
107 SXLD cửa sổ mái bằng tôn khung sắt Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,81 m2
108 SXLD năm đậy lổ mái bằng tôn Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 m2
109 SXLD lam nhôm 44x100 dày 1.4 màu sứ Theo HSTKBVTC Được duyệt 59 m
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,846 100m2
111 SXLD bình ABCMZ8 18 kg Theo HSTKBVTC Được duyệt 10 bình
112 SXLD bình Co2 Theo HSTKBVTC Được duyệt 10 bình
113 SXLD bảng tiêu lệnh Theo HSTKBVTC Được duyệt 2 ck
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,415 m3
115 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,7192 m3
116 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 7,964 m2
117 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 7,964 m2
118 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC Được duyệt 1,54 m2
119 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,3269 m3
120 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,0179 100m2
121 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,0235 tấn
122 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKBVTC Được duyệt 6 cấu kiện
123 SXLD lớp than xỉ dày 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,242 m3
124 SXLD lớp than củi dày 200 Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,242 m3
125 SXLD lớp gạch vỡ 30x30 Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,242 m3
126 SXLD lớp gạch vỡ 60x60 Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,242 m3
B ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Con sơn đón điện 2 sứ (mạ kẽm) Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 Bộ
2 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 2 cái
3 Cầu chì trời 100A Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 Cái
4 Đèn báo pha led 3 màu 220V Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 bộ
5 Áp to mát MCCB 3P 60A -20KA Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 Cái
6 Áp to mát MCB 3P 40A -6KA Theo HSTKBVTC Được duyệt 2 Cái
7 Áp to mát MCB 2P 16A -6KA Theo HSTKBVTC Được duyệt 8 Cái
8 Cầu chì hộp ngầm (cả cầu chì) 16A Theo HSTKBVTC Được duyệt 12 Cái
9 Công tắc ngầm 2 hạt 16A Theo HSTKBVTC Được duyệt 2 Cái
10 Công tắc ngầm 3 hạt 16A Theo HSTKBVTC Được duyệt 13 Cái
11 Ổ cắm ngầm 3 cực 16A Theo HSTKBVTC Được duyệt 22 Cái
12 Ổ cắm kép ngầm 3 cực 16A (ổ cắm đôi ngầm) Theo HSTKBVTC Được duyệt 60 Cái
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTKBVTC Được duyệt 83 hộp
14 Đèn Led tube 2 bóng 1,2m 2*18W 220V (Led T8) Theo HSTKBVTC Được duyệt 12 Bộ
15 Đèn Led tube 2*1,2m 2*18W 220V (Led T8) (AS học đường CM1* Ex2) Theo HSTKBVTC Được duyệt 48 Bộ
16 Đèn ốp trần LED 14W - 220V Theo HSTKBVTC Được duyệt 19 Bộ
17 Đèn chiếu sáng khẩn cấp Acqui sạc 2*7W 220V Theo HSTKBVTC Được duyệt 13 bộ
18 Đèn thoát hiểm, EXIT Acqui sạc 220V (BV chống cháy) Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 bộ
19 Quạt trần đảo có lồng bảo vệ (kể cả hãm) cánh 0,4m-220V Theo HSTKBVTC Được duyệt 44 Bộ
20 Quạt tường cánh 0,4m 220V (2 dây điều khiển hoặc Remote ĐK) Theo HSTKBVTC Được duyệt 4 Bộ
21 Cáp điện 2 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(2*16)mm² Theo HSTKBVTC Được duyệt 25 M
22 Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 10mm² Theo HSTKBVTC Được duyệt 18 M
23 Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 6mm² Theo HSTKBVTC Được duyệt 187 M
24 Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 2,5mm² Theo HSTKBVTC Được duyệt 1.022 M
25 Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 1,5mm² Theo HSTKBVTC Được duyệt 2.009 M
26 Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø16mm đặt ngầm (b=1,5mm) Theo HSTKBVTC Được duyệt 773 M
27 Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt ngầm (b=1,7mm) Theo HSTKBVTC Được duyệt 515 M
28 Hộp nối dây KT: 80*80mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 150 Cái
29 Hộp nối dây KT: 100*100mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 100 Cái
30 Ống nhựa xoắn HDPE Ø30/40mm (Cả PK nối ống) Theo HSTKBVTC Được duyệt 23 M
31 Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø25/34mm (Cả PK nối ống) Theo HSTKBVTC Được duyệt 6 M
32 Tủ điện 1-6 moduler Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 Bộ
33 Tủ điện bằng tôn 1mm sơn tỉnh điện màu xám các cở Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 Bộ
34 Hộp kểm tra nối đất Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 Bộ
35 Đầu cốt đồng M50 Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 Bộ
36 Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 50mm² Theo HSTKBVTC Được duyệt 12 M
37 Sắt tròn Ø16 làm thanh tiếp điạ Theo HSTKBVTC Được duyệt 48 M
38 Cọc tiếp điạ dài 2,4m (Thép L63*63*5 mạ kẽm L2400 Theo HSTKBVTC Được duyệt 8 Bộ
39 Đào mương thi công hệ thống tiếp điạ: 43*0,5*0,8-0 = 17.2m³ Theo HSTKBVTC Được duyệt 17,2
40 Lấp đất hệ thống tiếp điạ Theo HSTKBVTC Được duyệt 17,2
41 Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 Lần
42 Kẹp nối xuyên cách điện Theo HSTKBVTC Được duyệt 2 Cái
43 Khóa néo cáp ABC Theo HSTKBVTC Được duyệt 4 Bộ
44 Khóa treo cáp ABC Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 Bộ
45 Móc treo cáp + Bu long, Khóa đai giữ móc treo cáp Theo HSTKBVTC Được duyệt 5 Bộ
46 Cáp vặn xoắn nhôm LV-ABC/XLPE(2x25) Theo HSTKBVTC Được duyệt 50 M
C CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=114mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=60mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,52 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=32mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,2 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 8 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 42 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 28 cái
8 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 10 cái
10 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 24 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 18 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,46 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,52 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,46 100m
18 Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 2 cái
19 Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 6 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 10 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 22 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 6 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 14 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt van nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 3 cái
27 Máy bơm nước P=1HP, H=10-47m, Q=0.6-3.6m3/h Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,3 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,28 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,16 100m
31 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 2 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 8 cái
34 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 cái
35 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 cái
36 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 cái
37 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo HSTKBVTC Được duyệt 2 cái
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC Được duyệt 0,05 m3
39 Khoan giếng đến độ sâu 30m Theo HSTKBVTC Được duyệt 30 m
40 Van phao điện D40 (dùng cho bồn nước) Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 cái
41 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo HSTKBVTC Được duyệt 6 bộ
42 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 bể
D CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
1 Kim thu sét chủ động công nghệ phát xạ sớm bán kính bảo vệ h=5m cấp I 48m DeltaT= 30microS (NPL-1100-30) Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 cái
2 Gia công trụ kim thu sét cao 3,5m bằng thép ống tráng kẽm Ø33/42 và Ø50/60 cả phần gá lắp, dây thép mạ kẽm và tăng đơ Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt trụ kim thu sét cao 3,5m bằng thép ống tráng kẽm Ø33/42 và Ø50/60 cả dây thép mạ kẽm và tăng đơ Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 cái
4 Hộp kểm tra nối đất Theo HSTKBVTC Được duyệt 2 Bộ
5 Thiết bị đêm sắt (Liva, Cirprotec- Spain...) Theo HSTKBVTC Được duyệt 2 Bộ
6 Đầu cốt đồng M50 Theo HSTKBVTC Được duyệt 13 Bộ
7 Dây đồng trần TD: 50mm² M50 Theo HSTKBVTC Được duyệt 58 M
8 Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 50mm² Theo HSTKBVTC Được duyệt 59 M
9 Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø32/42mm (Cả PK nối ống) Theo HSTKBVTC Được duyệt 16 M
10 Cọc tiếp điạ dài 2,4m (cọc thép mạ đồng dày 0,25mm (đồng 99,95%) Ø16 L2400) Theo HSTKBVTC Được duyệt 8 Bộ
11 Khoan giếng thi công cọc tiếp địa Theo HSTKBVTC Được duyệt 20 m
12 Hóa chất giảm điện trở đất TERRAFILL Theo HSTKBVTC Được duyệt 200 Kg
13 Mối hàn hoá nhiệt Cadweld Theo HSTKBVTC Được duyệt 10 Mối
14 Đào mương thi công hệ thống tiếp điạ: 50*0,5*0,8-0 = 20m³ Theo HSTKBVTC Được duyệt 20
15 Lấp đất hệ thống tiếp điạ Theo HSTKBVTC Được duyệt 20
16 Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ Theo HSTKBVTC Được duyệt 1 Lần
E THIẾT BỊ
1 Bàn thực hành của học sinh 4 chỗ ngồi: (theo chuẩn bộ giáo dục ban hành)<br/>* Kích thước: 600x2200 x750mm; <br/>* Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao.<br/>- Có bồn rửa và vòi nước từng bàn<br/>* Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa HPPE dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao.<br/>* Ván quây băng gỗ công nghiệp MDF phủ melamin màu ghi dày 18mm. Cốt loãi xanh chịu ẩm chống nước.<br/>* Có chỗ bố trí nguồn điện 0--24V cho học sinh ở hai bên hông bàn tiện cho học sinh thí nghiệm. Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 Bàn
2 Ghế phòng học bộ môn: * Ghế đôn chuyên dùng trong phòng thí nghiệm, bằng mặt nhựa đúc, Chân ống thép sơn tĩnh điện dập vuốt 5 chân tăng độ bền. Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt 80 Ghế
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->