Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200628505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200621635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hổ trợ và ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 11:25:00 đến ngày 2020-06-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,391,240,213 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 3,5975 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 2,54 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 13,837 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 46,0128 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,6019 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,1424 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1,6318 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,6333 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 15,2699 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 19,0015 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 2,9166 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,4535 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 2,4315 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 2,6398 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 12,697 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1,1651 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,3616 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1,2626 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,4038 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 19,4 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1,9608 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,4293 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1,3379 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1,6074 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 34,4064 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 2,8672 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 2,2011 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 15,803 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1,5647 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,3516 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 2,0907 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,1608 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 44,4661 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 4,3209 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 2,3998 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 3,808 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,0886 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,5619 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 3,011 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,3426 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,1562 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 2,0755 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,4796 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 6,294 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1,0029 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,531 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 4,5229 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,8409 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,2227 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,1792 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,393 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,0462 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 14 | cái |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 3,6229 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1,1831 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 5,8365 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 30,96 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 7,3125 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 63,3203 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 4,3826 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 7,9053 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 5,0488 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 8,3306 | m3 |
| 66 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1,8565 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 25,003 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 28,482 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 5,9723 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 618,86 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 366,84 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 32,7625 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 132,75 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 187,57 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 71,1 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 28,85 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 173,7306 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 677,0348 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 49,68 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 249,8 | m |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 376,26 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.1) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 352,29 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 (VLx1.25, NCx1.1) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 718,81 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 75,33 | m2 |
| 85 | Ngâm nước xi măng chống thấm (0.5kg/m2) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 75,33 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1.153,1848 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1.386,3108 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 2.113,0256 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 426,47 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1,3346 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1,3346 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 3,542 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,9 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,084 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | 0,102 | 100m | |
| 96 | SXLD cùm chống bão mái tôn | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1.771 | ck |
| 97 | SXLD mũ tôn che khe co giãn nhiệt khe lún , tôn dày 1.2mm, mạ kẽm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 4 | ck |
| 98 | SXLD lan can bằng inoxx 304 fi 60.5 dày 1.5 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 51,2 | m |
| 99 | SXLD lan can ram dốc bằng inox304 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 7,607 | m |
| 100 | SXLD tay vị cầu thang inox304 đúng theo tiết kế | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 10,79 | m |
| 101 | SXLD cầu chắn rác bằng inox | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 14 | ck |
| 102 | SXLD cửa đI pano nhôm kính hệ 1000 kính 5mm bao gồm khóa và phụ kiện | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 48,6 | m2 |
| 103 | SXLD cửa sổ nhôm kính hệ 700 kính kính 5mm (bao gồm chốt khóa và phụ kiện kèm theo) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 95,04 | m2 |
| 104 | SXLD vách nhôm dày 1,2mm hệ 1000 kính trắng dày 8mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 9,36 | m2 |
| 105 | SXLD hoàn thiện khung bảo vệ cửa bằng thép (20x20x1)mm bao gồm sơn | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 108,84 | m2 |
| 106 | SXLD hoàn thiện hoa sắt gắn vào cánh cửa bằng thép+sơn | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 15,8592 | m2 |
| 107 | SXLD cửa sổ mái bằng tôn khung sắt | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,81 | m2 |
| 108 | SXLD năm đậy lổ mái bằng tôn | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | m2 |
| 109 | SXLD lam nhôm 44x100 dày 1.4 màu sứ | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 59 | m |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,846 | 100m2 |
| 111 | SXLD bình ABCMZ8 18 kg | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 10 | bình |
| 112 | SXLD bình Co2 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 10 | bình |
| 113 | SXLD bảng tiêu lệnh | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 2 | ck |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,415 | m3 |
| 115 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1,7192 | m3 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 7,964 | m2 |
| 117 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 7,964 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1,54 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,3269 | m3 |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,0179 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,0235 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 123 | SXLD lớp than xỉ dày 200 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,242 | m3 |
| 124 | SXLD lớp than củi dày 200 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,242 | m3 |
| 125 | SXLD lớp gạch vỡ 30x30 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,242 | m3 |
| 126 | SXLD lớp gạch vỡ 60x60 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,242 | m3 |
| B | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Con sơn đón điện 2 sứ (mạ kẽm) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Cầu chì trời 100A | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Đèn báo pha led 3 màu 220V | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Áp to mát MCCB 3P 60A -20KA | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Áp to mát MCB 3P 40A -6KA | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Áp to mát MCB 2P 16A -6KA | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 8 | Cái |
| 8 | Cầu chì hộp ngầm (cả cầu chì) 16A | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 12 | Cái |
| 9 | Công tắc ngầm 2 hạt 16A | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Công tắc ngầm 3 hạt 16A | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 13 | Cái |
| 11 | Ổ cắm ngầm 3 cực 16A | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 22 | Cái |
| 12 | Ổ cắm kép ngầm 3 cực 16A (ổ cắm đôi ngầm) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 60 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 83 | hộp |
| 14 | Đèn Led tube 2 bóng 1,2m 2*18W 220V (Led T8) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 12 | Bộ |
| 15 | Đèn Led tube 2*1,2m 2*18W 220V (Led T8) (AS học đường CM1* Ex2) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 48 | Bộ |
| 16 | Đèn ốp trần LED 14W - 220V | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 19 | Bộ |
| 17 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp Acqui sạc 2*7W 220V | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 13 | bộ |
| 18 | Đèn thoát hiểm, EXIT Acqui sạc 220V (BV chống cháy) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Quạt trần đảo có lồng bảo vệ (kể cả hãm) cánh 0,4m-220V | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 44 | Bộ |
| 20 | Quạt tường cánh 0,4m 220V (2 dây điều khiển hoặc Remote ĐK) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 4 | Bộ |
| 21 | Cáp điện 2 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(2*16)mm² | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 25 | M |
| 22 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 10mm² | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 18 | M |
| 23 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 6mm² | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 187 | M |
| 24 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 2,5mm² | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1.022 | M |
| 25 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 1,5mm² | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 2.009 | M |
| 26 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø16mm đặt ngầm (b=1,5mm) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 773 | M |
| 27 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt ngầm (b=1,7mm) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 515 | M |
| 28 | Hộp nối dây KT: 80*80mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 150 | Cái |
| 29 | Hộp nối dây KT: 100*100mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 100 | Cái |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø30/40mm (Cả PK nối ống) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 23 | M |
| 31 | Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø25/34mm (Cả PK nối ống) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 6 | M |
| 32 | Tủ điện 1-6 moduler | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | Bộ |
| 33 | Tủ điện bằng tôn 1mm sơn tỉnh điện màu xám các cở | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | Bộ |
| 34 | Hộp kểm tra nối đất | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | Bộ |
| 35 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | Bộ |
| 36 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 50mm² | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 12 | M |
| 37 | Sắt tròn Ø16 làm thanh tiếp điạ | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 48 | M |
| 38 | Cọc tiếp điạ dài 2,4m (Thép L63*63*5 mạ kẽm L2400 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 8 | Bộ |
| 39 | Đào mương thi công hệ thống tiếp điạ: 43*0,5*0,8-0 = 17.2m³ | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 17,2 | M³ |
| 40 | Lấp đất hệ thống tiếp điạ | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 17,2 | M³ |
| 41 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | Lần |
| 42 | Kẹp nối xuyên cách điện | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 2 | Cái |
| 43 | Khóa néo cáp ABC | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 4 | Bộ |
| 44 | Khóa treo cáp ABC | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | Bộ |
| 45 | Móc treo cáp + Bu long, Khóa đai giữ móc treo cáp | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 5 | Bộ |
| 46 | Cáp vặn xoắn nhôm LV-ABC/XLPE(2x25) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 50 | M |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=114mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=60mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=32mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,46 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,52 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,46 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Máy bơm nước P=1HP, H=10-47m, Q=0.6-3.6m3/h | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,28 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 0,05 | m3 |
| 39 | Khoan giếng đến độ sâu 30m | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 30 | m |
| 40 | Van phao điện D40 (dùng cho bồn nước) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | bể |
| D | CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động công nghệ phát xạ sớm bán kính bảo vệ h=5m cấp I 48m DeltaT= 30microS (NPL-1100-30) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Gia công trụ kim thu sét cao 3,5m bằng thép ống tráng kẽm Ø33/42 và Ø50/60 cả phần gá lắp, dây thép mạ kẽm và tăng đơ | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt trụ kim thu sét cao 3,5m bằng thép ống tráng kẽm Ø33/42 và Ø50/60 cả dây thép mạ kẽm và tăng đơ | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Hộp kểm tra nối đất | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Thiết bị đêm sắt (Liva, Cirprotec- Spain...) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 13 | Bộ |
| 7 | Dây đồng trần TD: 50mm² M50 | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 58 | M |
| 8 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 50mm² | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 59 | M |
| 9 | Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø32/42mm (Cả PK nối ống) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 16 | M |
| 10 | Cọc tiếp điạ dài 2,4m (cọc thép mạ đồng dày 0,25mm (đồng 99,95%) Ø16 L2400) | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 8 | Bộ |
| 11 | Khoan giếng thi công cọc tiếp địa | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 20 | m |
| 12 | Hóa chất giảm điện trở đất TERRAFILL | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 200 | Kg |
| 13 | Mối hàn hoá nhiệt Cadweld | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 10 | Mối |
| 14 | Đào mương thi công hệ thống tiếp điạ: 50*0,5*0,8-0 = 20m³ | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 20 | M³ |
| 15 | Lấp đất hệ thống tiếp điạ | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 20 | M³ |
| 16 | Đo đạc kiểm tra hệ thống tiếp điạ | Theo HSTKBVTC Được duyệt | 1 | Lần |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn thực hành của học sinh 4 chỗ ngồi: (theo chuẩn bộ giáo dục ban hành)<br/>* Kích thước: 600x2200 x750mm; <br/>* Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao.<br/>- Có bồn rửa và vòi nước từng bàn<br/>* Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa HPPE dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao.<br/>* Ván quây băng gỗ công nghiệp MDF phủ melamin màu ghi dày 18mm. Cốt loãi xanh chịu ẩm chống nước.<br/>* Có chỗ bố trí nguồn điện 0--24V cho học sinh ở hai bên hông bàn tiện cho học sinh thí nghiệm. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | Bàn |
| 2 | Ghế phòng học bộ môn: * Ghế đôn chuyên dùng trong phòng thí nghiệm, bằng mặt nhựa đúc, Chân ống thép sơn tĩnh điện dập vuốt 5 chân tăng độ bền. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | Ghế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi