Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200629767-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200621683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 11:14:00 đến ngày 2020-06-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,888,755,879 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 04 PHÒNG BỘ MÔN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,017 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,16 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 39,313 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,775 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,094 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,874 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,75 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12,235 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,133 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,275 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,221 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,541 tấn
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,978 m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,048 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,236 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,488 100m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,384 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 30,8 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14,029 m3
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,385 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,644 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,791 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,616 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 30,253 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,113 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,711 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,982 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,241 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 66,729 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,87 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,666 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,91 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,179 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,23 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,617 tấn
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,536 m3
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,27 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,174 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,376 tấn
40 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 67,519 m3
41 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,443 m3
42 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,526 m3
43 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,043 m3
44 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,882 m3
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,86 m3
46 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,087 tấn
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,266 100m2
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18 cái
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,615 m3
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,148 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,091 tấn
52 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,375 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,375 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,698 100m2
55 Lắp đặt cùm chống bão bằng thép bọc nhựa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 796 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,82 100m
57 SX lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 30 cái
59 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 50,32 m2
60 Chống thấm sê nô, sàn WC bằng Sikatop Seal 107, quét 2 lớp (định mức sử dụng 1.5kg/m2/1 lớp) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 50,32
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,118 100m2
62 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,68 100m2
63 Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 597,77 m2
64 Lát gạch bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 23,647 m2
65 Lát gạch bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15,44 m2
66 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 60x240 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 36,66 m2
67 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 111,6 m2
68 SX, LD, hoàn thiện cửa đi khung nhôm dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 87,24 m2
69 SX, LD, hoàn thiện cửa sổ khung nhôm dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 70,72 m2
70 SX, LD, hoàn thiện vách kính khung nhôm dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18,976 m2
71 SX, LD, Hoàn thiện hoa sắt cửa bằng sắt hộp dày 1ly theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 73,798 m2
72 Lắp đặt, hoàn thiện lan can cầu thang inox D60 dày 1,4mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 49,3 m
73 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 247,189 m2
74 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 235,252 m2
75 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 157,912 m2
76 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 368,771 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 193,2 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 392,56 m2
79 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 659,06 m2
80 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,2 m
81 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 425,451 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 368,771 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.244,82 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 425,46 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.613,59 m2
86 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,818 m3
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,21 m3
88 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,48 m3
89 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,16 m3
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,02 100m2
91 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
92 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,006 100m3
93 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,006 100m3
94 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,006 m3
95 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 26 cái
96 Van khóa đồng D25,D32,D40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 19 cái
97 Van xả D34 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
98 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 bể
99 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,24 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,07 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,6 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,38 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,23 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,08 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,83 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,39 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,07 100m
108 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16 cái
109 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11 cái
110 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 42 cái
112 Lắp đặt tê chuyển PPr D40/32 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
113 Lắp đặt tê chuyển PPr D40/25 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
114 Lắp đặt tê chuyển PPr D32/25 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
115 Lắp đặt tê chuyển PPr D32/20 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18 cái
116 Lắp đặt tê PPr D20 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11 cái
117 Lắp đặt nối ren trong D40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
118 Lắp đặt nối ren trong D32 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14 cái
119 Lắp đặt nối ren trong D25 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
120 Lắp đặt co ren trong PPr D20 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 40 cái
121 Lắp đặt tê uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
122 Lắp đặt lơi nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 24 cái
123 Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 106 cái
124 Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 72 cái
125 Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
126 Lắp đặt Y uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14 cái
127 Lắp đặt Y uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
128 Lắp đặt Y uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 26 cái
129 Khoang giếng cấp nước, chiều sâu giếng khoan <30m, đường kính D114mm. Kể cả ống và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 lần
130 Máy bơm nước Panasonic 1.5HP. Xuất xứ Indonesia. Model: GP-15HCN. Công suất 1110W(1,5HP). Lưu lượng nước tối đa: 137 lít/phút. Đẩy cao tối đa: 42.6m. Hút sâu 9m. Điện áp: 1pha(220V) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
131 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,252 m3
132 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,126 m3
133 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,346 m3
134 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,066 m3
135 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,32 m2
136 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,003 tấn
137 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,002 100m2
138 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,062 m3
139 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
140 Lắp đặt công tơ điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 lần
141 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
142 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9 cái
143 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
144 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
145 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
146 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
147 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 30 cái
148 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13 bộ
149 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 34 bộ
150 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12 bộ
151 Lắp đặt quạt ốp trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 32 cái
152 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 70 m
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 m
155 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 m
156 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 m
157 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 315 m
158 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 570 m
159 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.150 m
160 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 76 hộp
161 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 612 m
162 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 125 m
163 Lắp đặt tủ điện KT 330x220x110 dày 1,2 mmcó khóa, sơn chống rỉ. Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
164 Tủ điện âm tường đê sắt chưa Module chứa 14-18 Module. Mã hàng: E4FC 14/18L. Hãng Sino Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
165 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 m3
166 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cọc
167 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 50mm2. Dây cadisun Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 m
168 Đầu cos đồng các loại Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
169 Kẹp kiểm tra KZ bằng đồng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
170 Kiểm tra đo đạt tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 lần
171 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,62 m3
172 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,4 m3
173 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,4 m3
174 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,62 m3
175 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ R=57m (bán kính cấp 3), loại kim thu sét Ingesco PDC 2.1. Xuất xứ Tây Ban Nha bao gồm trụ đỡ kim Inox D42, dày 2mm, dây chằng neo, bộ nối ở đầu trụ, chân đế...) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
176 Kéo rải dây cáp đồng trần D70mm2. Cadisun Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 96 m
177 Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sét. Mã hàng MCC70. Xuất xứ: VN Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 38 cái
178 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cọc
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,96 100m
180 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở. KT hộp Dài x rộng x cao(210x160x100). Cánh tủ sử dụng khóa bật, bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ phi 10; 1 của phích cách điện, dùng để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa. Cách thức đấu nối sử dụng đầu cốt. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 4 lỗ phi 8. xuất xứ VN Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 hộp
181 Kiểm tra, đo điện trở Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 lần
182 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 bảng
183 Bình chữa cháy MT5 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 bình
184 Bình chữa cháy MFZ8 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 bình
185 Lắp đặt bệ đỡ bình chữa cháy, thép V5. Loại đôi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn ghế thực hành của học sinh 4 chỗ ngồi: (theo chuẩn bộ giáo dục ban hành); Kích thước: 600x2200 x750mm; Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao; Có bồn rửa và vòi nước từng bàn; Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa HPPE dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao;Ván quây băng gỗ công nghiệp MDF phủ melamin màu ghi dày 18mm. Cốt loãi xanh chịu ẩm chống nước; Có chỗ bố trí nguồn điện 0--24V cho học sinh ở hai bên hông bàn tiện cho học sinh thí nghiệm. Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20 Bàn
2 Ghế phòng học bộ môn: Ghế đôn chuyên dùng trong phòng thí nghiệm, bằng mặt nhựa đúc, Chân ống thép sơn tĩnh điện dập vuốt 5 chân tăng độ bền. Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 80 Ghế
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->