Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200629767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200621683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 11:14:00 đến ngày 2020-06-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,888,755,879 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 04 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,017 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,313 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,775 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,094 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,874 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,75 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,235 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,133 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,275 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,221 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,541 | tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,978 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,048 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,236 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,488 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,384 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,8 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,029 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,385 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,644 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,791 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,616 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,253 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,113 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,711 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,982 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,241 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 66,729 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,87 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,666 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,91 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,179 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,23 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,617 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,536 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,174 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,376 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 67,519 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,443 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,526 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,043 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,882 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,86 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,087 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,266 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,615 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,091 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,375 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,375 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,698 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cùm chống bão bằng thép bọc nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 796 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,82 | 100m |
| 57 | SX lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50,32 | m2 |
| 60 | Chống thấm sê nô, sàn WC bằng Sikatop Seal 107, quét 2 lớp (định mức sử dụng 1.5kg/m2/1 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50,32 | |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,118 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,68 | 100m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 597,77 | m2 |
| 64 | Lát gạch bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,647 | m2 |
| 65 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,44 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 60x240 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,66 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 111,6 | m2 |
| 68 | SX, LD, hoàn thiện cửa đi khung nhôm dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 87,24 | m2 |
| 69 | SX, LD, hoàn thiện cửa sổ khung nhôm dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 70,72 | m2 |
| 70 | SX, LD, hoàn thiện vách kính khung nhôm dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,976 | m2 |
| 71 | SX, LD, Hoàn thiện hoa sắt cửa bằng sắt hộp dày 1ly theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 73,798 | m2 |
| 72 | Lắp đặt, hoàn thiện lan can cầu thang inox D60 dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49,3 | m |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 247,189 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 235,252 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 157,912 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 368,771 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 193,2 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 392,56 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 659,06 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,2 | m |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 425,451 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 368,771 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.244,82 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 425,46 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.613,59 | m2 |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,818 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,21 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,48 | m3 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,16 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 93 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 94 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,006 | m3 |
| 95 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26 | cái |
| 96 | Van khóa đồng D25,D32,D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19 | cái |
| 97 | Van xả D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bể |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,07 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,38 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,23 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,83 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,39 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,07 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê chuyển PPr D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê chuyển PPr D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê chuyển PPr D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê chuyển PPr D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê PPr D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối ren trong D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối ren trong D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt nối ren trong D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt co ren trong PPr D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 106 | cái |
| 124 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 72 | cái |
| 125 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26 | cái |
| 129 | Khoang giếng cấp nước, chiều sâu giếng khoan <30m, đường kính D114mm. Kể cả ống và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | lần |
| 130 | Máy bơm nước Panasonic 1.5HP. Xuất xứ Indonesia. Model: GP-15HCN. Công suất 1110W(1,5HP). Lưu lượng nước tối đa: 137 lít/phút. Đẩy cao tối đa: 42.6m. Hút sâu 9m. Điện áp: 1pha(220V) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 131 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,252 | m3 |
| 132 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,126 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,346 | m3 |
| 134 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,066 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,32 | m2 |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,003 | tấn |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,062 | m3 |
| 139 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tơ điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | lần |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 148 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 152 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 70 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 315 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 570 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.150 | m |
| 160 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 76 | hộp |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 612 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 125 | m |
| 163 | Lắp đặt tủ điện KT 330x220x110 dày 1,2 mmcó khóa, sơn chống rỉ. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Tủ điện âm tường đê sắt chưa Module chứa 14-18 Module. Mã hàng: E4FC 14/18L. Hãng Sino | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 165 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | m3 |
| 166 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cọc |
| 167 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 50mm2. Dây cadisun | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | m |
| 168 | Đầu cos đồng các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 169 | Kẹp kiểm tra KZ bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Kiểm tra đo đạt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | lần |
| 171 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,62 | m3 |
| 172 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,4 | m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,4 | m3 |
| 174 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,62 | m3 |
| 175 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ R=57m (bán kính cấp 3), loại kim thu sét Ingesco PDC 2.1. Xuất xứ Tây Ban Nha bao gồm trụ đỡ kim Inox D42, dày 2mm, dây chằng neo, bộ nối ở đầu trụ, chân đế...) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 176 | Kéo rải dây cáp đồng trần D70mm2. Cadisun | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 96 | m |
| 177 | Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sét. Mã hàng MCC70. Xuất xứ: VN | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38 | cái |
| 178 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,96 | 100m |
| 180 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở. KT hộp Dài x rộng x cao(210x160x100). Cánh tủ sử dụng khóa bật, bản đồng bên trong 100x30x3mm, bao gồm 03 lỗ phi 10; 1 của phích cách điện, dùng để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa. Cách thức đấu nối sử dụng đầu cốt. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 4 lỗ phi 8. xuất xứ VN | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 181 | Kiểm tra, đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | lần |
| 182 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bảng |
| 183 | Bình chữa cháy MT5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bình |
| 184 | Bình chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bình |
| 185 | Lắp đặt bệ đỡ bình chữa cháy, thép V5. Loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế thực hành của học sinh 4 chỗ ngồi: (theo chuẩn bộ giáo dục ban hành); Kích thước: 600x2200 x750mm; Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao; Có bồn rửa và vòi nước từng bàn; Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa HPPE dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao;Ván quây băng gỗ công nghiệp MDF phủ melamin màu ghi dày 18mm. Cốt loãi xanh chịu ẩm chống nước; Có chỗ bố trí nguồn điện 0--24V cho học sinh ở hai bên hông bàn tiện cho học sinh thí nghiệm. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | Bàn |
| 2 | Ghế phòng học bộ môn: Ghế đôn chuyên dùng trong phòng thí nghiệm, bằng mặt nhựa đúc, Chân ống thép sơn tĩnh điện dập vuốt 5 chân tăng độ bền. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 80 | Ghế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi