Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200631841-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Phú, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200553775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 15:59:00 đến ngày 2020-06-22 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,937,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà lớp học 1 tầng, nhà để xe học sinh Theo thiết kế được duyệt 152,411 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nhà lớp học 1 tầng Theo thiết kế được duyệt 65,727 m3
3 Tháo dỡ cửa nhà lớp học 1 tầng Theo thiết kế được duyệt 81,6 m2
4 Phá dỡ gạch chống nóng nhà lớp học 1 tầng Theo thiết kế được duyệt 286,11 m2
5 Đào đất tôn nền nhà lớp học 1 tầng Theo thiết kế được duyệt 2,234 100m3
6 Tháo dỡ mái Proximăng bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 183,964 m2
7 Vận chuyển phế thải phá dỡ, đất tôn nền, trong phạm vi 5km Theo thiết kế được duyệt 4,759 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 08 PHÒNG
1 Đào móng bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 75,312 m3
2 Đào móng bằng máy Theo thiết kế được duyệt 7,094 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m Theo thiết kế được duyệt 200,883 100m
4 Đắp cát vàng hạt trung đệm đáy móng độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 2,972 100m3
5 Bê tông lót móng M150, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 31,816 m3
6 Ván khuôn lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,36 100m2
7 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 115,682 m3
8 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt 1,036 100m2
9 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 1,056 tấn
10 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt 3,232 tấn
11 Cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế được duyệt 4,043 tấn
12 Bê tông cổ cột M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 6,168 m3
13 Ván khuôn cổ cột Theo thiết kế được duyệt 0,746 100m2
14 Cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,07 tấn
15 Cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 1,093 tấn
16 Cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,651 tấn
17 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 68,118 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 9,628 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,552 100m2
20 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,227 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 1,191 tấn
22 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 3,117 100m3
23 Vận chuyển đất phạm vi 5km Theo thiết kế được duyệt 4,73 100m3
24 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 2,296 100m3
25 Bê tông nền M150, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 34,244 m3
26 Lót nilon chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 342,44 m2
27 Bê tông cột M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 22,058 m3
28 Ván khuôn cột Theo thiết kế được duyệt 3,395 100m2
29 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,757 tấn
30 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 2,497 tấn
31 Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 1,277 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 51,857 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 4,624 100m2
34 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 1,302 tấn
35 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 4,174 tấn
36 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 4,811 tấn
37 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 72,707 m3
38 Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế được duyệt 7,473 100m2
39 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 6,389 tấn
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo thiết kế được duyệt 169,486 m2
41 Quét sơn CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo thiết kế được duyệt 457,825 m2
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 16,325 m3
43 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 2,005 100m2
44 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,401 tấn
45 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 1,598 tấn
46 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 3,047 m3
47 Ván khuôn cầu thang thường Theo thiết kế được duyệt 0,341 100m2
48 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,244 tấn
49 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,192 tấn
50 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 1,393 m3
51 Trát lót bậc cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 25,533 m2
52 Láng granitô cầu thang Theo thiết kế được duyệt 25,533 m2
53 Quét dầu bóng bề mặt granitô Theo thiết kế được duyệt 25,533 m2
54 Trát granitô gờ chỉ, ống tơ đầu bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 45,24 m
55 Xây tường thu hồi, bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 16,858 m3
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 2,508 m3
57 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,369 100m2
58 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,03 tấn
59 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,359 tấn
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 225,42 m2
61 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 155,417 m3
62 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 28,726 m3
63 Bê tông lót móng tam cấp M150, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 4,673 m3
64 Xây móng tam cấp bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 18,545 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 0,713 m3
66 Láng granitô bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt 54,696 m2
67 Trát granitô chắn tam cấp vữa lót vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 12,052 m2
68 Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế được duyệt 101,24 m
69 Ván khuôn giằng sê nô mái Theo thiết kế được duyệt 0,28 100m2
70 Cốt thép giằng sê nô mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,035 tấn
71 Cốt thép giằng sê nô mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,413 tấn
72 Bê tông giằng sê nô mái M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 1,724 m3
73 Xây tường sê nô mái bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 5,295 m3
74 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 260,366 m2
75 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 260,366 m2
76 Xây bục giảng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 1,038 m3
77 Ốp chân tường bục giảng - Tiết diện gạch 120x500mm Theo thiết kế được duyệt 9,435 m2
78 Đắp cát nền bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế được duyệt 0,039 100m3
79 Bê tông nền bục giảng M150, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 3,887 m3
80 Trát trần, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 747,158 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 462,401 m2
82 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 265,15 m
83 Đắp chi tiết khóa vòm Theo thiết kế được duyệt 14 bộ
84 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 111,94 m
85 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 299,184 m2
86 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 33,442 m2
87 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 860,23 m2
88 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 626,43 m2
89 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 74,272 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 626,43 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 2.414,337 m2
92 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm Theo thiết kế được duyệt 740,446 m2
93 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 120x500mm Theo thiết kế được duyệt 41,522 m2
94 Ốp gạch thẻ đỏ cổ móng gạch 60x120 Theo thiết kế được duyệt 62,35 m2
95 Lan can hành lang, cầu thang, đường dốc cho người khuyết tật Inox 304 Theo thiết kế được duyệt 1.388,224 kg
96 Bu lông M12 - L=0.2m - lan can đường dốc cho người khuyết tật Theo thiết kế được duyệt 20 cái
97 Bản mã dày 8mm - liên kết lan can đường dốc cho người khuyết tật Theo thiết kế được duyệt 5 bộ
98 Vòi tràn ống nhựa PVC đường kính D34 dài L =400mm Theo thiết kế được duyệt 22 cái
99 Mua + lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay trên kính dưới panô, kính an toàn 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo thiết kế được duyệt 42,24 m2
100 Mua + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, kính an toàn 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo thiết kế được duyệt 53,76 m2
101 Mua + lắp dựng vách cố định nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo thiết kế được duyệt 36,465 m2
102 Inox vuông 100x60x1.5mm gia cường vách kính Theo thiết kế được duyệt 15,677 Kg
103 Sen hoa cửa Inox vuông 15x15x1.2mm Theo thiết kế được duyệt 415,36 Kg
104 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt 82,56 m2
105 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x3.0 Theo thiết kế được duyệt 2,808 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt 2,808 tấn
107 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm Theo thiết kế được duyệt 3,664 100m2
108 Mũ vít chống bão (5c/m2) Theo thiết kế được duyệt 1.832 cái
109 Tôn úp nóc khổ 600mm Theo thiết kế được duyệt 61,52 md
110 Chèn khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đường Theo thiết kế được duyệt 10,04 md
111 Gia công thang sắt thép tráng kẽm Theo thiết kế được duyệt 1,892 tấn
112 Bu lông D20 Theo thiết kế được duyệt 36 cái
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 105,337 1m2
114 Lắp dựng thang sắt Theo thiết kế được duyệt 31,62 m2
115 Đào kênh mương Theo thiết kế được duyệt 56,5 m3
116 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt 10,901 m3
117 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 14,245 m3
118 Đắp đất nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 14,136 m3
119 Vận chuyển đất phạm vi 5km Theo thiết kế được duyệt 0,424 100m3
120 Sản xuất, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố ga Theo thiết kế được duyệt 0,534 tấn
121 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 5,545 m3
122 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo thiết kế được duyệt 0,321 100m2
123 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 130,192 m2
124 Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 45,48 m2
125 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo thiết kế được duyệt 150 cái
126 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo thiết kế được duyệt 0,93 100m
127 Cút nhựa PVC D90 - 135o Theo thiết kế được duyệt 20 cái
128 Đai thép D90 Theo thiết kế được duyệt 50 cái
129 Rọ chắn rác D120 Theo thiết kế được duyệt 10 cái
130 Phễu thu nước trên mái bằng tôn hoa dày 0.5mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
131 Vòi tràn ống nhựa PVC đường kính D21 dài L =300mm Theo thiết kế được duyệt 31 cái
132 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt 8,221 100m2
133 Tủ điện kim loại âm tường 210x422x62 Theo thiết kế được duyệt 3 cái
134 Lắp đặt các automat MCCB 2P-250A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
135 Lắp đặt các automat MCCB 2P-63A Theo thiết kế được duyệt 2 cái
136 Lắp đặt các automat MCCB 2P-20A Theo thiết kế được duyệt 4 cái
137 Lắp đặt đèn 2 bóng, đèn LED chống cận 220V-2*18W, L =1,2m (bao gồm cần treo, chao chụp) Theo thiết kế được duyệt 48 bộ
138 Lắp đặt đèn Lốp D=250- 220V-20W gắn trần Theo thiết kế được duyệt 10 bộ
139 Lắp đặt quạt trần Điện cơ sải cánh 1,4m Theo thiết kế được duyệt 32 cái
140 Móc quạt trần Theo thiết kế được duyệt 32 cái
141 Hộp nối Theo thiết kế được duyệt 8 cái
142 Lắp đặt công tắc đôi (đế âm + mặt + hạt) Theo thiết kế được duyệt 24 cái
143 Lắp đặt công tắc đơn (đế âm + mặt + hạt) Theo thiết kế được duyệt 10 cái
144 Lắp đặt ô cắm đôi (đế âm + mặt) Theo thiết kế được duyệt 48 cái
145 Đèn báo Theo thiết kế được duyệt 8 cái
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo thiết kế được duyệt 100 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 85 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế được duyệt 24 m
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 300 m
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 1.000 m
151 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm Theo thiết kế được duyệt 1.000 m
152 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm Theo thiết kế được duyệt 300 m
153 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D32mm Theo thiết kế được duyệt 90 m
154 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ cáp điện đường kính ống d=60mm Theo thiết kế được duyệt 100 m
155 Đào đất rãnh dải dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 15,48 m3
156 Đắp đất nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 15,48 m3
157 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, chiều dài cọc L =2,5m Theo thiết kế được duyệt 5 cọc
158 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, đường kính D20 Theo thiết kế được duyệt 43 m
159 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo thiết kế được duyệt 20 m
160 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo thiết kế được duyệt 230 m
161 Gia công kim thu sét, D16 dài 1,2m Theo thiết kế được duyệt 15 cái
162 Bật sắt D10 đỡ dây thu sét Theo thiết kế được duyệt 250 cái
163 Mối nối mềm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
164 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 Theo thiết kế được duyệt 2 bình
165 Lắp đặt bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4 Theo thiết kế được duyệt 4 bình
166 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy Kt 500x600x180 Theo thiết kế được duyệt 2 1 tủ
167 Nội quy PCCC Theo thiết kế được duyệt 2 cái
168 Lắp Bộ tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế được duyệt 2 cái
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1 Đào đất Theo thiết kế được duyệt 6,143 100m3
2 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 1,117 100m3
3 Lu lèn lại mặt sân cũ Theo thiết kế được duyệt 11,169 100m2
4 Lớp nilon chống mất nước Xi măng Theo thiết kế được duyệt 1.116,9 m2
5 Bê tông nền M150, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 111,69 m3
6 Cắt bê tông khe co giãn mặt sân Theo thiết kế được duyệt 42,5 10m
7 Lát nền sân gạch giếng đáy chống trơn KT 500x500mm Theo thiết kế được duyệt 1.116,9 m2
8 Đào móng bồn hoa Theo thiết kế được duyệt 16,882 m3
9 Vận chuyển đất phạm vi 5km Theo thiết kế được duyệt 0,169 100m3
10 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt 4,766 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 20,966 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 120,958 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo thiết kế được duyệt 120,958 m2
14 Mua đất mầu + vận chuyển đổ vào bồn cây Theo thiết kế được duyệt 12,56 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->