Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200432989-02
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200429360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 09:49:00 đến ngày 2020-06-17 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,849,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đoạn KM944+515-KM944+880
1 Rãnh dọc: BTXM rãnh đúc sẵn fc= 20Mpa Chi tiết tại E-HSMT 161,568 m3
2 Rãnh dọc: Cốt thép rãnh đúc sẵn Chi tiết tại E-HSMT 7.004,88 kg
3 Rãnh dọc: Cấp phối đá dăm loại 1 Chi tiết tại E-HSMT 55,44 m3
4 Rãnh dọc: Vữa XM f'c=8Mpa Chi tiết tại E-HSMT 1,6308 m3
5 Rãnh dọc: Lắp đặt rãnh đúc sẵn H=60cm Chi tiết tại E-HSMT 396 cấu kiện
6 Rãnh dọc: Lắp đặt rãnh đúc sẵn H=50cm Chi tiết tại E-HSMT 108 cấu kiện
7 Rãnh dọc: BTXM rãnh đổ tại chỗ fc= 20Mpa Chi tiết tại E-HSMT 7,1 m3
8 Rãnh dọc: Cốt thép rãnh đổ tại chỗ Chi tiết tại E-HSMT 348,2567 kg
9 Rãnh dọc: BTXM tấm bản chịu lực đúc sẵn f'c= 20Mpa Chi tiết tại E-HSMT 49,392 m3
10 Rãnh dọc: Cốt thép tấm bản chịu lực đúc sẵn Chi tiết tại E-HSMT 4.062,24 kg
11 Rãnh dọc: Lắp đặt tấm bản BTCT Chi tiết tại E-HSMT 504 cấu kiện
12 Rãnh dọc: Đào đất Chi tiết tại E-HSMT 815,0009 m3
13 Rãnh dọc: Phá dỡ BTXM Chi tiết tại E-HSMT 33,2565 m3
14 Rãnh dọc: Đắp đất K95 Chi tiết tại E-HSMT 275,4437 m3
15 Rãnh dọc: Hoàn trả sân gia cố bằng BTXM f'c = 12Mpa Chi tiết tại E-HSMT 48,011 m3
16 Rãnh qua đường ngang: Sản xuất, lắp đặt rãnh qua đường ngang H=60cm Chi tiết tại E-HSMT 39 cấu kiện
17 Rãnh qua đường ngang: Sản xuất, lắp đặt khối đỡ rãnh qua đường ngang H=60cm Chi tiết tại E-HSMT 39 cấu kiện
18 Rãnh qua đường ngang: Sản xuất, lắp đặt rãnh qua đường ngang H=70cm Chi tiết tại E-HSMT 11 cấu kiện
19 Rãnh qua đường ngang: Sản xuất, lắp đặt khối đỡ rãnh qua đường ngang H=70cm Chi tiết tại E-HSMT 11 cấu kiện
20 Rãnh qua đường ngang: Đào đất Chi tiết tại E-HSMT 8,5 m3
21 Rãnh qua đường ngang: Phá dỡ BTXM Chi tiết tại E-HSMT 6,84 m3
22 Rãnh qua đường ngang: Phá dỡ BT nhựa Chi tiết tại E-HSMT 4,18 m3
23 Rãnh qua đường ngang: Hoàn trả gia cố lề bằng BTXM f'c = 20Mpa trên lớp đá dăm cấp phối loại 1 Chi tiết tại E-HSMT 51,1 m2
24 Bó vỉa, rãnh biên: Sản xuất, lắp đặt bó vỉa Chi tiết tại E-HSMT 532 m
25 Bó vỉa, rãnh biên: BTXM rãnh biên đổ tại chỗ fc= 16Mpa Chi tiết tại E-HSMT 6,65 m3
26 Cửa thu nước: Sản xuất, lắp đặt bó vỉa hàm ếch Chi tiết tại E-HSMT 17 cấu kiện
27 Cửa thu nước: Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc Chi tiết tại E-HSMT 17 cấu kiện
28 Cửa thu nước: Sản xuất, lắp đặt bệ chắn rác (bao gồm cả móng) Chi tiết tại E-HSMT 17 cấu kiện
B Đoạn Km984+750-Km984+990
1 Rãnh hình thang: Xây đá hộc bằng vữa xi măng 8MPa Chi tiết tại E-HSMT 107,8428 m3
2 Rãnh hình thang: Cấp phối đá dăm loại 1 Chi tiết tại E-HSMT 10,478 m3
3 Rãnh hình thang: Đào đất Chi tiết tại E-HSMT 159,252 m3
4 Rãnh hình thang: Đắp đất K95 Chi tiết tại E-HSMT 46,196 m3
5 Lề gia cố: Hoàn trả gia cố lề bằng BTXM f'c = 20Mpa trên lớp đá dăm cấp phối loại 1 Chi tiết tại E-HSMT 167,25 m2
6 Tấm bản qua ngõ nhà dân: Sản xuất, lắp đặt tấm bản qua ngõ nhà dân Chi tiết tại E-HSMT 24 cấu kiện
7 Rãnh qua đường ngang: Sản xuất, lắp đặt rãnh qua đường ngang Chi tiết tại E-HSMT 5 cấu kiện
8 Rãnh qua đường ngang: Sản xuất, lắp đặt khối đỡ rãnh qua đường ngang (bao gồm móng) Chi tiết tại E-HSMT 5 cấu kiện
9 Rãnh qua đường ngang: Đào đất Chi tiết tại E-HSMT 1,46 m3
10 Rãnh qua đường ngang: Hoàn trả gia cố lề bằng BTXM f'c = 20Mpa trên lớp đá dăm cấp phối loại 1 Chi tiết tại E-HSMT 7,5 m2
C Đoạn Km923+00-Km984+00
1 Sữa chữa rãnh qua nhà dân: Đào đất Chi tiết tại E-HSMT 73,92 m3
2 Sữa chữa rãnh qua nhà dân: Tháo dỡ ống cống đúc sẵn Chi tiết tại E-HSMT 56 cấu kiện
3 Sữa chữa rãnh qua nhà dân: Sản xuất, lắp đặt tấm bản qua ngõ nhà dân Chi tiết tại E-HSMT 158 cấu kiện
4 Sữa chữa rãnh qua nhà dân: Vữa XM f'c=8Mpa vuốt nối Chi tiết tại E-HSMT 3,476 m3
5 Thay thế tấm đan bị hỏng: Sản xuất, thay thế tấm đan KT:0,7*0,5*0,1 Chi tiết tại E-HSMT 54 tấm
6 Thay thế tấm đan bị hỏng: Sản xuất, thay thế tấm đan KT:0,64*1,3*0,12 Chi tiết tại E-HSMT 1 tấm
7 Thay thế tấm đan bị hỏng: Sản xuất, thay thế tấm đan KT: 1,6*0,5*0,1 Chi tiết tại E-HSMT 8 tấm
8 Thay thế tấm đan bị hỏng: Sản xuất, thay thế tấm đan KT: 0,7*1*0,15 Chi tiết tại E-HSMT 6 tấm
9 Thay thế tấm đan bị hỏng: Sản xuất, thay thế tấm đan KT: 0,9*0,5*0,15 Chi tiết tại E-HSMT 24 tấm
10 Thay thế tấm đan bị hỏng: Sản xuất, thay thế tấm đan KT: 1*1*0,15 Chi tiết tại E-HSMT 1 tấm
11 Thay thế tấm đan bị hỏng: Sản xuất, thay thế tấm đan KT: 1,6*1*0,15 Chi tiết tại E-HSMT 4 tấm
12 Thay thế rãnh đá hộc xây bằng rãnh chịu lực: Sản xuất, lắp đặt rãnh qua đường ngang Chi tiết tại E-HSMT 53 cấu kiện
13 Thay thế rãnh đá hộc xây bằng rãnh chịu lực: Sản xuất, lắp đặt khối đỡ rãnh qua đường ngang (bao gồm móng) Chi tiết tại E-HSMT 53 cấu kiện
14 Thay thế rãnh đá hộc xây bằng rãnh chịu lực: Phá dỡ kết cấu đá hộc cũ Chi tiết tại E-HSMT 35,457 m3
15 Thay thế rãnh đá hộc xây bằng rãnh chịu lực: Đào đất Chi tiết tại E-HSMT 37,1 m3
16 Thay thế rãnh đá hộc xây bằng rãnh chịu lực: Đắp đất K95 Chi tiết tại E-HSMT 15,423 m3
17 Thay thế rãnh đá hộc xây bằng rãnh chịu lực: Hoàn trả gia cố lề bằng BTXM f'c = 20Mpa trên lớp đá dăm cấp phối loại 1 Chi tiết tại E-HSMT 79,5 m2
18 Rãnh dẫn, đuôi rãnh hình thang: Đào đất Chi tiết tại E-HSMT 91,75 m3
19 Rãnh dẫn, đuôi rãnh hình thang: Xây đá hộc bằng vữa xi măng 8MPa Chi tiết tại E-HSMT 83,625 m3
20 Rãnh dẫn, đuôi rãnh hình thang: Cấp phối đá dăm loại 1 Chi tiết tại E-HSMT 8,125 m3
21 Cửa xả: BTXM f'c= 16Mpa cửa xả Chi tiết tại E-HSMT 2,84 m3
22 Cửa xả: Cấp phối đá dăm loại 1 Chi tiết tại E-HSMT 0,54 m3
23 Cửa xả: Đào đất Chi tiết tại E-HSMT 4,06 m3
D Đoạn Km984+00-Km993+00
1 Sửa chữa rãnh qua vị trí nhà dân: Đào đất Chi tiết tại E-HSMT 5,76 m3
2 Sửa chữa rãnh qua vị trí nhà dân: Tháo dỡ ống cống đúc sẵn Chi tiết tại E-HSMT 15 cấu kiện
3 Sửa chữa rãnh qua vị trí nhà dân: Sản xuất, lắp đặt tấm bản qua ngõ nhà dân Chi tiết tại E-HSMT 20 cấu kiện
4 Sửa chữa rãnh qua vị trí nhà dân: Vữa XM f'c=8Mpa vuốt nối Chi tiết tại E-HSMT 0,44 m3
5 Thay thế tấm đan bị hỏng: Sản xuất, thay thế tấm đan KT:1,6*0,5*0,1 Chi tiết tại E-HSMT 4 tấm
6 Thay thế tấm đan bị hỏng: Sản xuất, thay thế tấm đan KT:1,3*1*0,15 Chi tiết tại E-HSMT 3 tấm
7 Rãnh chịu lực qua đường ngang: Sản xuất, lắp đặt rãnh qua đường ngang Chi tiết tại E-HSMT 6 cấu kiện
8 Rãnh chịu lực qua đường ngang: Sản xuất, lắp đặt khối đỡ rãnh qua đường ngang (bao gồm móng) Chi tiết tại E-HSMT 6 cấu kiện
9 Rãnh chịu lực qua đường ngang: Đào đất Chi tiết tại E-HSMT 9,78 m3
10 Rãnh chịu lực qua đường ngang: Đắp đất K95 Chi tiết tại E-HSMT 1,8 m3
11 Rãnh dẫn, đuôi rãnh hình thang: Đào đất Chi tiết tại E-HSMT 20,552 m3
12 Rãnh dẫn, đuôi rãnh hình thang: Xây đá hộc bằng vữa xi măng 8MPa Chi tiết tại E-HSMT 18,732 m3
13 Rãnh dẫn, đuôi rãnh hình thang: Cấp phối đá dăm loại 1 Chi tiết tại E-HSMT 1,82 m3
E Đoạn Km993+00-Km1047+00
1 Sửa chữa rãnh qua vị trí nhà dân: Đào đất Chi tiết tại E-HSMT 51,2 m3
2 Sửa chữa rãnh qua vị trí nhà dân: Tháo dỡ ống cống đúc sẵn Chi tiết tại E-HSMT 43 cấu kiện
3 Sửa chữa rãnh qua vị trí nhà dân: Sản xuất, lắp đặt tấm bản qua ngõ nhà dân Chi tiết tại E-HSMT 96 cấu kiện
4 Sửa chữa rãnh qua vị trí nhà dân: Vữa XM f'c=8Mpa vuốt nối Chi tiết tại E-HSMT 2,112 m3
5 Thay thế tấm đan bị hỏng: Sản xuất, thay thế tấm đan KT:0,7*1*0,15 Chi tiết tại E-HSMT 9 tấm
6 Thay thế tấm đan bị hỏng: Sản xuất, thay thế tấm đan KT:1*1*0,15 Chi tiết tại E-HSMT 3 tấm
7 Thay thế tấm đan bị hỏng: Sản xuất, thay thế tấm đan KT:1,6*1*0,15 Chi tiết tại E-HSMT 9 tấm
8 Hoàn trả tấm bản chịu lực tại vị trí rãnh hình thang: Sản xuất, thay thế tấm đan KT:1,6*1*0,15 Chi tiết tại E-HSMT 37 tấm
9 Rãnh chịu lực qua đường ngang: Sản xuất, lắp đặt rãnh qua đường ngang Chi tiết tại E-HSMT 12 cấu kiện
10 Rãnh chịu lực qua đường ngang: Sản xuất, lắp đặt khối đỡ rãnh qua đường ngang (bao gồm móng) Chi tiết tại E-HSMT 12 cấu kiện
11 Rãnh chịu lực qua đường ngang: Đào đất Chi tiết tại E-HSMT 19,56 m3
12 Rãnh chịu lực qua đường ngang: Đắp đất K95 Chi tiết tại E-HSMT 3,6 m3
13 Rãnh chịu lực qua đường ngang: Hoàn trả gia cố lề bằng BTXM f'c = 20Mpa trên lớp đá dăm cấp phối loại 1 Chi tiết tại E-HSMT 18 m2
14 Thay thế rãnh đá hộc xây bằng rãnh chịu lực: Sản xuất, lắp đặt rãnh qua đường ngang Chi tiết tại E-HSMT 42 cấu kiện
15 Thay thế rãnh đá hộc xây bằng rãnh chịu lực: Sản xuất, lắp đặt khối đỡ rãnh qua đường ngang (bao gồm móng) Chi tiết tại E-HSMT 42 cấu kiện
16 Thay thế rãnh đá hộc xây bằng rãnh chịu lực: Phá dỡ kết cấu đá hộc cũ Chi tiết tại E-HSMT 28,098 m3
17 Thay thế rãnh đá hộc xây bằng rãnh chịu lực: Đào đất Chi tiết tại E-HSMT 29,4 m3
18 Thay thế rãnh đá hộc xây bằng rãnh chịu lực: Đắp đất K95 Chi tiết tại E-HSMT 12,222 m3
19 Thay thế rãnh đá hộc xây bằng rãnh chịu lực: Hoàn trả gia cố lề bằng BTXM f'c = 20Mpa trên lớp đá dăm cấp phối loại 1 Chi tiết tại E-HSMT 63 m2
20 Rãnh dẫn, đuôi rãnh hình thang: Đào đất Chi tiết tại E-HSMT 15,414 m3
21 Rãnh dẫn, đuôi rãnh hình thang: Xây đá hộc bằng vữa xi măng 8MPa Chi tiết tại E-HSMT 14,049 m3
22 Rãnh dẫn, đuôi rãnh hình thang: Cấp phối đá dăm loại 1 Chi tiết tại E-HSMT 1,365 m3
23 Cửa xả: BTXM f'c= 16Mpa Chi tiết tại E-HSMT 3,27 m3
24 Cửa xả: Cấp phối đá dăm loại 1 Chi tiết tại E-HSMT 0,6 m3
25 Cửa xả: Đào đất Chi tiết tại E-HSMT 4,66 m3
F Đoạn Km1047+00-Km1079+00
1 Sửa chữa rãnh hình thang bị hư hỏng hoàn toàn: Phá dỡ kết cấu đá hộc cũ Chi tiết tại E-HSMT 5,6196 m3
2 Sửa chữa rãnh hình thang bị hư hỏng hoàn toàn: Xây đá hộc bằng vữa xi măng 8MPa (có tận dụng đá hộc cũ) Chi tiết tại E-HSMT 8,028 m3
3 Sửa chữa rãnh hình thang bị hư hỏng hoàn toàn: Cấp phối đá dăm loại 1 Chi tiết tại E-HSMT 0,78 m3
4 Sửa chữa rãnh hình thang bị hư hỏng: Phá dỡ kết cấu đá hộc cũ Chi tiết tại E-HSMT 1,932 m3
5 Sửa chữa rãnh hình thang bị hư hỏng: Xây đá hộc bằng vữa xi măng 8MPa (có tận dụng đá hộc cũ) Chi tiết tại E-HSMT 2,76 m3
6 Sửa chữa rãnh hình thang bị bong tróc: Trát vữa xi măng 8MPa dày 2cm Chi tiết tại E-HSMT 21.067,76 m2
7 Sửa chữa rãnh hình tam giác bị bong tróc: Trát vữa xi măng 8MPa dày 2cm Chi tiết tại E-HSMT 355,84 m2
8 Thay thế tấm đan bị hỏng: Sản xuất, thay thế tấm đan KT:0,75*0,5*0,1 Chi tiết tại E-HSMT 18 tấm
9 Cửa xả: Cấp phối đá dăm loại 1 Chi tiết tại E-HSMT 2,84 m3
G Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Chi tiết tại E-HSMT 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->