Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa bệnh viện Y học cổ truyền Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200629833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH UCE |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa bệnh viện Y học cổ truyền Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200603056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 11:05:00 đến ngày 2020-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,754,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,323,635 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu ba trăm hai mươi ba nghìn sáu trăm ba mươi năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TRUNG TÂM OXY CAO ÁP: THÁO DỠ NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà để xe bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6277 | tấn |
| B | NHÀ TRUNG TÂM OXY CAO ÁP: PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,7108 | m3 |
| 2 | Tính khối lượng đào móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128,3271 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,0511 | m3 |
| 4 | Bê tông lót rãnh, bậc, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0268 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1355 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0243 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2638 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3117 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,6006 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1335 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2539 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2853 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1377 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ hầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6223 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép hầm ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3046 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép hầm ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6995 | tấn |
| 19 | Bê tông hầm M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,224 | m3 |
| 20 | Bê tông bệ bình chứa nước, chứa khí SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,1541 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,8488 | m3 |
| 24 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4077 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8842 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,2334 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,838 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1464 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4003 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2203 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6178 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,835 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5941 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6599 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4047 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6125 | 100m2 |
| 37 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,4116 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8723 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,3495 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0863 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6156 | m3 |
| 44 | Sản xuất bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2848 | tấn |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4525 | tấn |
| 46 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1528 | tấn |
| 47 | Sản xuất giằng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0421 | tấn |
| 48 | Lắp bán kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2848 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4525 | tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0421 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1528 | tấn |
| 52 | Bu lông M12*150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 53 | Lợp mái bằng tôn Sutek 0,45ly có xốp cách nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7777 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp sườn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,76 | |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,9648 | m2 |
| 56 | Phào bo mép thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58,44 | m |
| 57 | SX, LD thép san thao tác ( thành phẩm theo yêu cầu thiết kế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 269 | kg |
| 58 | Que hàn hơi Inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 59 | Gia công thép vuông đặc 12*12 treo máng tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 1m2 |
| 61 | máng tôn thu nước dày 0,45 khổ 600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Hộp thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lồng chắn rác Inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,4216 | m2 |
| 67 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,2124 | m2 |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2136 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0765 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1241 | tấn |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 72 | Láng ô văng dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,672 | m2 |
| 73 | Ốp tường trong nhà gạch CeraArt KT 300x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 283,2458 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp Granite màu đỏ dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,1752 | m2 |
| 75 | Ốp đá bậc Granite màu đỏ dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,519 | m2 |
| 76 | Ốp đá granit rối vào chân móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,009 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 219,9227 | m2 |
| 78 | Trát má cửa dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,066 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148,8467 | m2 |
| 80 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,9376 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 219,9227 | m2 |
| 82 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,066 | m2 |
| 83 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148,8467 | m2 |
| 84 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,9376 | m2 |
| 85 | Lát nền gạch men khô hiệu ừng DigiArt 600x600 XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125,8821 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 139,2 | m2 |
| 87 | Lát gạch Hạ Long - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 141,741 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14*14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,6877 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 91 | Cửa đi thép cách âm đặc chủng cho phòng máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cửa |
| 92 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ, kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1,2ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,97 | m2 |
| 93 | Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ, kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1,2ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,32 | m2 |
| 94 | Bộ phụ kiện cho cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hệ mở quay | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 95 | Bộ phụ kiện cho cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hệ mở trượt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 96 | Quạt hút gió 60w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| C | NHÀ TRUNG TÂM OXY CAO ÁP: ĐIỆN, THU LÔI | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*25+1*26mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 9 | Lắp đặt Compac 40w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 32,25A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Đế cài át, mặt đậy trơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Tủ điện âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100*100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 19 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 20 | Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Bảng điện cài các hạt (gồm đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 25 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 30 | Bật sắt D10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Hộp, kẹp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 33 | Tủ tôn đặt bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Bình chữa cháy Co2 MT3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Bảng nội quy PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| D | NHÀ TRUNG TÂM OXY CAO ÁP: VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9592 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9592 | m3 |
| E | NHÀ TRUNG TÂM OXY CAO ÁP: THÉP BẢN CỐ ĐỊNH BUỒNG OXY CAO ÁP | |||
| 1 | Gia công thép bản đặt sẵn trong bê tông để chờ liên kết buồng máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0816 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép bản đặt sẵn trong bê tông để chờ liên kết buồng máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0816 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,288 | 1m2 |
| 4 | Bu long M18*300 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| F | NHÀ TRUNG TÂM OXY CAO ÁP: KHUNG SÀN ĐỠ VÁN KHUÔN SÀN DẦM, MÁI | |||
| 1 | Gia công hệ khung sàn thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5749 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5749 | tấn |
| G | CẢI TẠO NHÀ A (XỬ LÝ CHỐNG THẤM KHU VỆ SINH): CẢI TẠO KHU VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,23 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,1378 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5465 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,8325 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,8325 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lại cửa đi tầng 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,42 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,89 | m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa vuông 600x600 khung xương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,4246 | m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ A (XỬ LÝ CHỐNG THẤM KHU VỆ SINH): CẢI TẠO CÁC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,2282 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,2282 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong khu wc cao 0,9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 161,316 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 7 | Công tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống cấp, thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 8 | Lắp dựng cốt thép chống thấm sàn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2673 | tấn |
| 9 | Bê tông chống thấm sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8748 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,2282 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic chóng trơn-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,2282 | m2 |
| 12 | Ốp tường trong khu wc gạch 300*450mm, XM PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 161,316 | m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nnhom HD+ khung xương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,2282 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường hộp kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,022 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,022 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5855 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5855 | m3 |
| I | CẢI TẠO NHÀ A (XỬ LÝ CHỐNG THẤM KHU VỆ SINH): PHẦN THIẾT BỊ, ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 3 | Vòi xịt rửa sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 4 | Bộ phụ kiện cao cấp Inax 6 chi tiết | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/50; 50/34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm cho nước lạnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,43 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm cho nước nóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Zaco nhựa ren trong PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Zaco nhựa ren trong PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 27 | Zaco nhựa ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 116 | cái |
| 39 | Lắp đặt van an toàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| J | CẢI TẠO NHÀ A (XỬ LÝ CHỐNG THẤM KHU VỆ SINH): HỘP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch (hộp kỹ thuật) bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,0728 | m3 |
| 2 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,0728 | m3 |
| 3 | Trát hộp kỹ thuật dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,892 | m2 |
| 4 | Ốp tường hộp kỹ thuật gạch 250*400m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,192 | m2 |
| 5 | Sơn hộp kỹ thuất trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,7 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,0728 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,0728 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi