Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa bệnh viện Y học cổ truyền Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200629833-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH UCE
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa bệnh viện Y học cổ truyền Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20200603056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 11:05:00 đến ngày 2020-06-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,754,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,323,635 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu ba trăm hai mươi ba nghìn sáu trăm ba mươi năm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRUNG TÂM OXY CAO ÁP: THÁO DỠ NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 74,68 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà để xe bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6277 tấn
B NHÀ TRUNG TÂM OXY CAO ÁP: PHẦN XÂY MỚI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,7108 m3
2 Tính khối lượng đào móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 128,3271 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,0511 m3
4 Bê tông lót rãnh, bậc, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,0268 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1355 100m2
6 Ván khuôn gỗ cổ móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,269 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0243 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2638 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3117 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,6006 m3
11 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,1335 m3
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0532 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK <=18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2539 tấn
14 Ván khuôn gỗ giằng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2853 100m2
15 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,1377 m3
16 Ván khuôn gỗ hầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6223 100m2
17 Lắp dựng cốt thép hầm ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3046 tấn
18 Lắp dựng cốt thép hầm ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6995 tấn
19 Bê tông hầm M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,224 m3
20 Bê tông bệ bình chứa nước, chứa khí SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,132 m3
21 Ván khuôn gỗ bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0336 100m2
22 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,1541 m3
23 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,8488 m3
24 Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,4077 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8842 100m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,2334 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31,838 m3
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1464 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4003 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2203 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6178 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,835 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,5941 tấn
34 Ván khuôn gỗ dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6599 100m2
35 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4047 100m2
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6125 100m2
37 Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,4116 m3
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,8723 m3
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,3495 m3
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,027 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0863 tấn
42 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,121 100m2
43 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6156 m3
44 Sản xuất bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2848 tấn
45 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4525 tấn
46 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1528 tấn
47 Sản xuất giằng cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0421 tấn
48 Lắp bán kèo thép khẩu độ <=18m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2848 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4525 tấn
50 Lắp dựng giằng thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0421 tấn
51 Lắp dựng cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1528 tấn
52 Bu lông M12*150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
53 Lợp mái bằng tôn Sutek 0,45ly có xốp cách nhiệt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,7777 100m2
54 Tôn úp sườn mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,76
55 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 103,9648 m2
56 Phào bo mép thạch cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 58,44 m
57 SX, LD thép san thao tác ( thành phẩm theo yêu cầu thiết kế) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 269 kg
58 Que hàn hơi Inox 304 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 kg
59 Gia công thép vuông đặc 12*12 treo máng tôn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0254 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,08 1m2
61 máng tôn thu nước dày 0,45 khổ 600 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
64 Hộp thu nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
65 Lồng chắn rác Inox Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
66 Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,4216 m2
67 Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,2124 m2
68 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2136 m3
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0765 100m2
70 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1241 tấn
71 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 33 cái
72 Láng ô văng dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,672 m2
73 Ốp tường trong nhà gạch CeraArt KT 300x600 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 283,2458 m2
74 Lát đá bậc tam cấp Granite màu đỏ dày 2 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,1752 m2
75 Ốp đá bậc Granite màu đỏ dày 2 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,519 m2
76 Ốp đá granit rối vào chân móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,009 m2
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 219,9227 m2
78 Trát má cửa dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,066 m2
79 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 148,8467 m2
80 Trát dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,9376 m2
81 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 219,9227 m2
82 Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,066 m2
83 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 148,8467 m2
84 Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,9376 m2
85 Lát nền gạch men khô hiệu ừng DigiArt 600x600 XM PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 125,8821 m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 139,2 m2
87 Lát gạch Hạ Long - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 141,741 m2
88 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14*14 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,21 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,6877 1m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,88 m2
91 Cửa đi thép cách âm đặc chủng cho phòng máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cửa
92 Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ, kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1,2ly Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,97 m2
93 Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ, kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1,2ly Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,32 m2
94 Bộ phụ kiện cho cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hệ mở quay Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
95 Bộ phụ kiện cho cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hệ mở trượt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
96 Quạt hút gió 60w Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
C NHÀ TRUNG TÂM OXY CAO ÁP: ĐIỆN, THU LÔI
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*25+1*26mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 150 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*6mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60 m
4 Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 105 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 320 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 320 m
9 Lắp đặt Compac 40w Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha 32,25A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
14 Đế cài át, mặt đậy trơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
15 Tủ điện âm tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100*100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 hộp
17 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
18 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bảng
19 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bảng
20 Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bảng
21 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 Bảng điện cài các hạt (gồm đế + mặt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
23 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
24 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
25 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
26 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
27 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 m
28 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 m
29 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 cọc
30 Bật sắt D10 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
31 Hộp, kẹp kiểm tra điện trở Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 m
33 Tủ tôn đặt bình chữa cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
34 Bình chữa cháy Co2 MT3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
35 Bảng nội quy PCCC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
D NHÀ TRUNG TÂM OXY CAO ÁP: VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9592 m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9592 m3
E NHÀ TRUNG TÂM OXY CAO ÁP: THÉP BẢN CỐ ĐỊNH BUỒNG OXY CAO ÁP
1 Gia công thép bản đặt sẵn trong bê tông để chờ liên kết buồng máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0816 tấn
2 Lắp đặt thép bản đặt sẵn trong bê tông để chờ liên kết buồng máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0816 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,288 1m2
4 Bu long M18*300 mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
F NHÀ TRUNG TÂM OXY CAO ÁP: KHUNG SÀN ĐỠ VÁN KHUÔN SÀN DẦM, MÁI
1 Gia công hệ khung sàn thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5749 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5749 tấn
G CẢI TẠO NHÀ A (XỬ LÝ CHỐNG THẤM KHU VỆ SINH): CẢI TẠO KHU VỆ SINH CHUNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,23 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,1378 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,5465 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,8325 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34,8325 m2
6 Lắp dựng lại cửa đi tầng 1 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,42 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,89 m2
8 Thi công trần bằng tấm nhựa vuông 600x600 khung xương Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60,4246 m2
H CẢI TẠO NHÀ A (XỬ LÝ CHỐNG THẤM KHU VỆ SINH): CẢI TẠO CÁC KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ trần nhựa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80,2282 m2
2 Phá dỡ gạch lát nền Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80,2282 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường trong khu wc cao 0,9m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 161,316 m2
4 Tháo dỡ chậu rửa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26 bộ
7 Công tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống cấp, thoát nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 công
8 Lắp dựng cốt thép chống thấm sàn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2673 tấn
9 Bê tông chống thấm sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,8748 m3
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80,2282 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic chóng trơn-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80,2282 m2
12 Ốp tường trong khu wc gạch 300*450mm, XM PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 161,316 m2
13 Thi công trần bằng tấm nnhom HD+ khung xương Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80,2282 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường hộp kỹ thuật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 74,022 m2
15 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 74,022 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,5855 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,5855 m3
I CẢI TẠO NHÀ A (XỬ LÝ CHỐNG THẤM KHU VỆ SINH): PHẦN THIẾT BỊ, ĐƯỜNG ỐNG
1 Lắp đặt xí bệt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27 bộ
3 Vòi xịt rửa sàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27 bộ
4 Bộ phụ kiện cao cấp Inax 6 chi tiết Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27 bộ
5 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
8 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31 cái
9 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1 100m
10 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1 100m
11 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7 100m
12 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 66 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/50; 50/34 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 72 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 67 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm cho nước lạnh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,43 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm cho nước nóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,05 100m
23 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
25 Zaco nhựa ren trong PPR D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
26 Zaco nhựa ren trong PPR D32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
27 Zaco nhựa ren trong PPR D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 58 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
31 Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
32 Lắp đặt van phao tự động Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 58 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 116 cái
39 Lắp đặt van an toàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 29 cái
J CẢI TẠO NHÀ A (XỬ LÝ CHỐNG THẤM KHU VỆ SINH): HỘP KỸ THUẬT
1 Phá dỡ kết cấu gạch (hộp kỹ thuật) bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,0728 m3
2 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,0728 m3
3 Trát hộp kỹ thuật dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30,892 m2
4 Ốp tường hộp kỹ thuật gạch 250*400m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,192 m2
5 Sơn hộp kỹ thuất trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,7 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,0728 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,0728 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->