Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200625356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200615445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ ( Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 17:02:00 đến ngày 2020-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,750,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA CẦU MỤ DIỆN KM 533+202 QL1 | |||
| 1 | Đục bê tông thân dầm chủ bị hư hỏng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 0,75 | m3 |
| 2 | Vệ sinh sạch sẽ bằng máy chà kết hợp khí ép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 21,5 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch SIKADUR732 tạo liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 21,5 | m2 |
| 4 | Bê tông Vmat Grout 40MPa trộn đá 0.5-1 ( tỷ lệ vữa/đá dăm = 80/20) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 1,75 | m3 |
| 5 | Thép bản 500*300*12 (14 tấm) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 197,82 | kg |
| 6 | Cốt thép CT5 10 ≤ Ø10 < 18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 535,25 | kg |
| 7 | Đường hàn chập 2 mặt h=6mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 134,4 | m |
| 8 | Diện tích sử dụng ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 27,95 | m2 |
| 9 | Cắt lớp phủ mặt cầu BTXM dày Htb= 25.5cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 7,2 | m |
| 10 | Đục phá lớp phủ mặt cầu BTXM dày Htb=25.5cm tạo lỗ TC | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 0,07 | m3 |
| 11 | Cắt BTXM mối nối dọc cánh dầm dày 15cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 7,2 | m |
| 12 | Đục phá BTXM mối nối dọc cánh dầm tạo lỗ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 0,04 | m3 |
| 13 | Khoan lỗ ø18 qua thân dầm dày 17cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 84 | lỗ |
| 14 | Đục tạo nhám bề mặt dầm dầm chủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 12,96 | m2 |
| 15 | Bê tông Vmat Grout 40 MPa (Dầm ngang mới + hoàn trả các lỗ đục thi công dầm ngang), tỷ lệ vữa/đá dăm = 60/40. | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 4,43 | m3 |
| 16 | Thép tròn 10<=ø<18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 730,85 | kg |
| 17 | Bơm keo Sikadur 731 lấp kín lỗ khoan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 3,05 | lít |
| 18 | Đường hàn h=6mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 43,2 | m |
| 19 | Quét keo Sikadur 732 tạo liên kết dính bám | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 12,96 | m2 |
| 20 | Trám vữa Vmart Motar R bịt kín cốt thép mặt ngoài dầm biên | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 0,001 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 29,52 | m2 |
| 22 | Đục tẩy lớp bê tông bảo vệ bong bật, hư hỏng dày 3cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 1,73 | m3 |
| 23 | Quét keo Vmart Latex HC tạo liên kết dính bám | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 57,57 | m2 |
| 24 | Trám vá hoàn trả bằng vữa Vmart Morta R dày 3cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 1,73 | m3 |
| 25 | Dán sợi Cacbon dày sau tẩm keo t=1mm lớp 1 (C1) chịu uốn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 11,9 | m2 |
| 26 | Dán sợi Cacbon dày sau tẩm keo t=1mm lớp 2 (C2, C3) chịu uốn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 16,66 | m2 |
| 27 | Dán sợi Cacbon dày sau tẩm t=0.51mm (C4, C5, C6) chịu cắt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 95,96 | m2 |
| 28 | Dán sợi Thủy tinh dày sau tẩm keo t=0.635mm (T1,T2) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 83,95 | m2 |
| 29 | Mài tạo phẳng, vệ sinh bề mặt bê tông dầm chủ phạm vi dán sợi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 163,81 | m2 |
| 30 | Trám vá tạo phẳng bề mặt BT bị rỗ, lõm bằng Sikadur731 dày trung bình 5mm (5% diện tích bề mặt BT dán sợi tăng cường) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 8,1905 | m2 |
| 31 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ sợi (quét mặt ngoài 2 dầm biên) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 16,76 | m2 |
| 32 | Đào phá đá hộc xây tường cánh cũ bị nứt vỡ, hư hỏng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 15,75 | m3 |
| 33 | Đào đất C3 thi công tường cánh, chân khay | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 15,78 | m3 |
| 34 | Đắp đá thải đầm chặt bù phụ phần xói lở, lún sụt sâu htb=100cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 10,6 | m3 |
| 35 | Dăm cát đệm dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 1,27 | m3 |
| 36 | Bê tông xi măng M250 tường cánh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 17,26 | m3 |
| 37 | Bê tông xi măng M200 chân khay | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 3,5 | m3 |
| 38 | Bê tông xi măng M200 dày 15cm mái taluy nón mố | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 5,4 | m3 |
| 39 | Diện tích sử dụng ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 69,11 | m2 |
| 40 | Đào đất C3 thi công bậc lên xuống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 4,2 | m3 |
| 41 | Dăm cát đệm dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 0,84 | m3 |
| 42 | Bê tông M200 dày 20cm thân bậc, thành bậc, chân khay | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 2,56 | m3 |
| 43 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 14,4 | m2 |
| 44 | Diện tích sử dụng ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 11,6 | m2 |
| 45 | Sơn kẻ vạch bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 50,4 | m2 |
| 46 | Gia cố lề đường dưới chân tường hộ lan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 400 | m |
| 47 | Sản xuất và đóng cọc tre D10, L=2.5m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 235 | m |
| 48 | Bạt phủ vòng vây | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 115 | m2 |
| 49 | Bao tải nhồi đất đất đắp vòng vây KT: 50x30x25(cm) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 368 | Bao |
| 50 | Máy bơm nước (động cơ Diezen 35V) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 10 | Ca |
| 51 | Thanh thải vòng vây | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 13,8 | m3 |
| 52 | Đà giáo phục vụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 1 | bộ |
| 53 | Hệ kích 100 tấn + chống nề | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 2 | bộ |
| 54 | Máy phát điện công suất 37.05 KVA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 15 | Ca |
| 55 | Khối lượng đảm bảo giao thông | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 1 | T.bộ |
| B | SỬA CHỮA CẦU TRÔ KM 570+782 QL1 | |||
| 1 | Cắt lớp BTCT lớp phủ mặt cầu dày Htb=19cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 59,4 | m |
| 2 | Đục bỏ lớp BTCT lớp phủ mặt cầu dày Htb=19cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 5,93 | m3 |
| 3 | Đục tẩy, tháo dỡ khe co giãn cũ bằng máng tôn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 29,7 | m |
| 4 | Khoan lỗ vào BTCT đường kính Ø16, sâu 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 172 | lỗ |
| 5 | Bơm keo Sikadur 731 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 0,81 | lít |
| 6 | Thép tròn 10<=Ø<18 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 1.445,14 | kg |
| 7 | Bê tông Vmat Grout 40MPa trộn đá 0.5x1cm ( tỷ lệ vữa/đá dăm =60/40) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 5,93 | m3 |
| 8 | Khe co giãn bản thép dạng sóng loại MS-RS22-20A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 29,7 | m |
| 9 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 11,28 | m2 |
| 10 | Đục tẩy lớp bê tông bảo vệ bong bật, hư hỏng dày 3cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 4,3425 | m3 |
| 11 | Quét keo Vmart Latex HC tạo liên kết dính bám | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 144,75 | m2 |
| 12 | Trám vá hoàn trả bằng vữa Vmart Morta R dày 3cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 4,3425 | m3 |
| 13 | Dán sợi Cacbon dày sau tẩm keo t=1mm lớp 1 (C1) chịu uốn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 18,7 | m2 |
| 14 | Dán sợi Cacbon dày sau tẩm keo t=1mm lớp 2 (C2) chịu uốn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 12,75 | m2 |
| 15 | Dán sợi Cacbon dày sau tẩm keo t=0.51mm (C3, C4) chịu cắt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 202,08 | m2 |
| 16 | Dán sợi Thủy tinh dày sau tẩm keo t=0.635mm (T1,T2) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 236,37 | m2 |
| 17 | Mài tạo phẳng , vệ sinh bề mặt bê tông dầm chủ phạm vi dán sợi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 484,93 | m2 |
| 18 | Trám vá tạo phẳng bề mặt BT bị rỗ, lõm bằng Sikadur731 dày trung bình 5mm (5% diện tích bề mặt BT dán sợi tăng cường) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 24,2465 | m2 |
| 19 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ sợi (quét mặt ngoài 2 dầm biên) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 58,29 | m2 |
| 20 | Cạo rỉ, vệ sinh bề mặt ống thoát nước cũ bằng máy chà+chổi sắt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 1,4074 | m2 |
| 21 | Sơn lại bằng 3 lớp (2 lớp phủ, 1 lớp phủ màu ghi) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 1,4074 | m2 |
| 22 | Ống nhựa PVC (C3) đường kính D100/88, L=108cm/thanh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 8,64 | m |
| 23 | Đai định vị | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 8 | bộ |
| 24 | Đào mái đá hộc xây cũ bị hư hỏng thi công bậc lên xuống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 5,56 | m3 |
| 25 | Dăm cát đệm dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 1,01 | m3 |
| 26 | Bê tông M200 dày 20cm thân bậc, thành bậc, chân khay | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 4,36 | m3 |
| 27 | Trát vữa xi mang M100 dày 2cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 17,76 | m2 |
| 28 | Diện tích sử dụng ván khuôn thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 17,76 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ vạch bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 148,5 | m2 |
| 30 | Thay thế biển tên cầu | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 2 | biển |
| 31 | Gia cố lề đường dưới chân tường hộ lan mềm 2 đầu cầu | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 80 | m |
| 32 | Đà giáo phục vụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 2 | bộ |
| 33 | Máy phát điện công suất 37.05 KVA | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 15 | Ca |
| 34 | Khối lượng đảm bảo giao thông | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt tại Quyết định số 2414/QĐ-TCĐBVN ngày 03/6/2020 của TCĐBVN | 1 | T.bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi