Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630205-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp thủy lợi Thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 13:43:00 đến ngày 2020-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,513,572,524 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,58 | 100m |
| 5 | Cung cấp phên tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | m2 |
| 6 | Cung thép D4 buộc giằng cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | kg |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.114,36 | m3 |
| 8 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,5 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,308 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,84 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,52 | m3 |
| 11 | Làm ống lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468 | cái |
| 12 | Bơm nước hố móng may bơm động cơ Diesel công suất 5,5 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | ca |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 14 | Cung cấp ống PVC dẫn dòng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| B | CẦU TẠM | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1054 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,738 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1694 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,946 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2986 | tấn |
| 6 | Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| C | VẬN CHUYỀN ĐÁ CÁC LOẠI BẰNG CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,1059 | 10m3 |
| D | TRUNG CHUYỂN VẬT TƯ BẰNG THÙ CÔNG - CÁT | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,3469 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,3469 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,3469 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,3469 | m3 |
| E | TRUNG CHUYỂN VẬT TƯ BẰNG THÙ CÔNG – ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 801,0589 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 801,0589 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 801,0589 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 801,0589 | m3 |
| F | TRUNG CHUYỂN VẬT TƯ BẰNG THÙ CÔNG – XI MĂNG | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,6318 | tấn |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,6318 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,6318 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,6318 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi