Gói thầu: Gói xây lắp số 01: Toàn bộ các hạng mục xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200632568-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10)
Tên gói thầu Gói xây lắp số 01: Toàn bộ các hạng mục xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200632428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 14:30:00 đến ngày 2020-06-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,734,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6863 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,1551 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,01 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4919 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,904 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0324 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5465 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,6094 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3903 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7898 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4268 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9586 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,815 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9236 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,075 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0758 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,15 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,536 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4064 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,974 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9092 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2756 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,724 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2599 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,335 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,584 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5481 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,457 tấn
31 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6638 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6638 tấn
33 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3594 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3594 tấn
35 Cung cấp lắp đặt bu lon M24, L=650 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
36 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 533,363 m3
37 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,388 m3
38 Xây tường bó nền gạch thẻ 4x8x19 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,168 m3
39 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,7779 m3
40 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,451 m3
41 Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,884 m3
42 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5125 m3
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.273,219 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,8272 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 453,59 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,048 m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 371,574 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,98 m
49 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,968 m
50 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 596,0864 m
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,88 m2
52 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392,128 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305,62 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,045 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570,06 m2
56 Lát đá granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,888 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,72 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9616 m2
59 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,39 m2
60 Vách + cửa tấm Laminate phụ kiện Inox khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m2
61 Vách ngăn tiểu nam tấm Laminate phụ kiện Inox khồ 0.5x1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Tấm
62 Khung bàn rửa thép mạ kẽm ốp đá Granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m
63 Cung cấp khung bao cửa đôi gỗ nhóm 4 phũ PU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,92 m
64 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,92 m
65 Cung cấp khung bao cửa đơn gỗ nhóm 4 phủ PU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,28 m
66 Cung cấp cửa đi Pano gỗ nhóm 3 phủ PU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,738 m2
67 Cung cấp cửa đi pa nô gỗ nhóm 4 kính 8mm hệ 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4128 m2
68 Cung cấp cửa sổ pa nô gỗ nhóm 4 phủ PU kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,772 m2
69 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,95 m2
70 Cung cấp khung sắt kính chết + cửa sổ kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,0688 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,9832 m2
72 Đóng trần thạch cao Prima khung kim loại chìm giật cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445,204 m2
73 Đóng trần thạch cao chịu nước khung kim loại nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,235 m2
74 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,924 100m2
75 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.147,612 m2
76 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620,4172 m2
77 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.162,9274 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.673,053 m2
79 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.147,612 m2
80 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8832 m2
81 Sơn giả đá cột mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m2
82 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
83 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
85 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 444,5 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
92 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
93 Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 450x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
95 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
96 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
97 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
98 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
100 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
104 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
105 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
108 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
109 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
110 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,19 m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
114 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
115 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 tấn
116 Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m3
117 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,88 m2
118 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,19 m2
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->