Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200633154-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200621388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 14:16:00 đến ngày 2020-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,355,914,825 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MỞ RỘNG, NÂNG CẤP NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 5,1516 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 9,56 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 29,0373 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,191 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC được duyệt 1,0414 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVTC được duyệt 1,0337 tấn
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo TKBVTC được duyệt 1,2082 100m2
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 18,6021 m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC được duyệt 1,7313 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC được duyệt 4,8248 100m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 15,481 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 0,8415 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 2,856 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 10,97 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,4135 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 1,3267 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 1,132 100m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC được duyệt 0,4894 100m3
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC được duyệt 57,7115 m3
20 Bê tông nền, M150, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 23,6855 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 10,2694 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,3252 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,5966 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 2,0807 tấn
25 Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 1,6866 100m2
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 65,9312 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 6,3093 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 4,2651 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,0053 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 19,5688 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 2,579 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,6927 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 3,3857 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,2832 tấn
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 3,9027 m3
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TKBVTC được duyệt 0,3745 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,343 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,2965 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 7,604 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC được duyệt 1,2728 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,268 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,7051 tấn
43 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 11,292 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo TKBVTC được duyệt 4,585 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 9,646 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 0,8942 m3
47 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 5,3644 m3
48 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 9,2734 m3
49 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 85,1296 m3
50 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC được duyệt 1,1724 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC được duyệt 1,1724 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 149,3492 1m2
53 GCLD thép d8 neo xà gồ Theo TKBVTC được duyệt 39,4384 kg
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVTC được duyệt 3,2572 100m2
55 Cùm chống bão Theo TKBVTC được duyệt 339,43 Cái
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 26,95 m2
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Theo TKBVTC được duyệt 429,996 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 724,675 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 225,205 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 58,1972 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 62,3 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 138,294 m2
63 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 442,905 m2
64 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 228,39 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKBVTC được duyệt 202,52 m2
66 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 107,94 m2
67 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC được duyệt 178,2 m2
68 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 116,4 m
69 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 21,64 m
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 149,6 m
71 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVTC được duyệt 39,32 m2
72 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TKBVTC được duyệt 3,6 m2
73 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TKBVTC được duyệt 3,6832 m2
74 Lát đá bậc cầu thang Theo TKBVTC được duyệt 30,584 m2
75 Ốp đá rối vào chân tường Theo TKBVTC được duyệt 56,82 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600*600) Theo TKBVTC được duyệt 429,745 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 300x600) Theo TKBVTC được duyệt 23,76 m2
78 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600) Theo TKBVTC được duyệt 77,44 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo TKBVTC được duyệt 892,521 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo TKBVTC được duyệt 724,675 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TKBVTC được duyệt 646,2962 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 892,521 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 1.370,9712 m2
84 SX, LD, HT cửa đi nhôm trắng, khoá thường hệ 1000, kính trắng dày 5mm Theo TKBVTC được duyệt 68,96 m2
85 SX, LD, HT cửa sổ nhôm trắng, khoá thường hệ 720, kính trắng dày 5mm Theo TKBVTC được duyệt 51,28 m2
86 SX, LD, HT vách kính hệ 720, kính trắng dày 5mm Theo TKBVTC được duyệt 4,68 m2
87 SXLD khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp 14x14 a150 Theo TKBVTC được duyệt 48,4 m2
88 SXLD trụ đề ba cầu thang bằng gỗ nhóm 3 theo thiết kế Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
89 SXLD lan can cầu thang bằng Inox Theo TKBVTC được duyệt 10,37 m
90 SXLD lan can hành lang bằng thép hộp, tay vịn D42 Theo TKBVTC được duyệt 40,2 m
91 SXLD khung lam nhôm hộp Theo TKBVTC được duyệt 27,84 m2
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo TKBVTC được duyệt 0,101 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 1,396 100m
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 20 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 20 cái
96 SXLD cầu chắn rác D90 bằng INOX Theo TKBVTC được duyệt 20 cái
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TKBVTC được duyệt 6,4818 100m2
98 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 0,2595 100m3
99 Bê tông nền M150, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 1,124 m3
100 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo TKBVTC được duyệt 5,4615 m3
101 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M100 Theo TKBVTC được duyệt 0,224 m3
102 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 26,35 m2
103 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 5,93 m2
104 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVTC được duyệt 30,58 m2
105 Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC được duyệt 0,0319 m3
106 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo TKBVTC được duyệt 0,1063 100m2
107 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,0264 tấn
108 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Theo TKBVTC được duyệt 3 cái
109 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC được duyệt 1,3941 m3
110 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC được duyệt 0,0799 100m2
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,0607 tấn
112 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Theo TKBVTC được duyệt 20 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 0,012 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Theo TKBVTC được duyệt 0,016 100m
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo TKBVTC được duyệt 3 cái
116 Lớp sỏi 30x60+30x30 dày 250mm Theo TKBVTC được duyệt 0,608 m3
117 Lớp than sỉ hoạt tính dày 250mm Theo TKBVTC được duyệt 88,92 kg
118 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC được duyệt 0,0866 100m3
119 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 21 m3
120 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC được duyệt 21 m3
121 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo TKBVTC được duyệt 1 m
122 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo TKBVTC được duyệt 3 m
123 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo TKBVTC được duyệt 13 m
124 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVTC được duyệt 38 cái
125 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVTC được duyệt 20 cái
126 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVTC được duyệt 25 cái
127 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
128 Lắp đặt mặt công tắc Theo TKBVTC được duyệt 21 Cái
129 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKBVTC được duyệt 96 hộp
130 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKBVTC được duyệt 68 hộp
131 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKBVTC được duyệt 30 hộp
132 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo TKBVTC được duyệt 2 hộp
133 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Theo TKBVTC được duyệt 60 m
134 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TKBVTC được duyệt 350 m
135 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo TKBVTC được duyệt 410 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo TKBVTC được duyệt 70 m
137 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo TKBVTC được duyệt 200 m
138 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo TKBVTC được duyệt 350 m
139 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Theo TKBVTC được duyệt 770 m
140 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKBVTC được duyệt 24 bộ
141 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
142 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TKBVTC được duyệt 27 bộ
143 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
144 Lắp đặt quạt treo tường Theo TKBVTC được duyệt 20 cái
145 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVTC được duyệt 14 cái
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo TKBVTC được duyệt 0,6 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo TKBVTC được duyệt 0,32 100m
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo TKBVTC được duyệt 10 cái
149 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo TKBVTC được duyệt 16 cái
150 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo TKBVTC được duyệt 6 cái
151 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo TKBVTC được duyệt 14 cái
152 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo TKBVTC được duyệt 0,4 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo TKBVTC được duyệt 0,36 100m
154 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
155 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 18 cái
156 Lắp đặt nối giảm D32-D25 nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 6 cái
157 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 14 cái
158 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 24 cái
159 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo TKBVTC được duyệt 1 bể
160 Bơm nước 350W, máy bơm ly tâm LEEDO LD-370 0,5HP Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
161 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
162 Lắp đặt xí bệt Theo TKBVTC được duyệt 4 bộ
163 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC được duyệt 4 bộ
164 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TKBVTC được duyệt 4 bộ
165 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC được duyệt 4 bộ
166 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC được duyệt 2 bộ
167 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
168 Lắp đặt nắp chụp ống thông hơi Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
169 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
170 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo TKBVTC được duyệt 4 bảng
171 Bình chữa cháy MT5 Theo TKBVTC được duyệt 4 bình
172 Bình chữa cháy MFZ4 Theo TKBVTC được duyệt 4 bình
173 Lắp đặt bệ đỡ bình chữa cháy, thép V5 Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
174 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 9,968 m3
175 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC được duyệt 9,968 m3
176 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rbv=48m Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
177 GCLD bộ ống nối ở đầu trụ Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
178 Trụ đỡ kim thu sét D42 dày 3mm thép mạ kẽm, cao 3m Theo TKBVTC được duyệt 3 m
179 GCLD bộ chân đế kim thu sét trên mái Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
180 GCLD bu lông M10 liên kết Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
181 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Theo TKBVTC được duyệt 1 hộp
182 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo TKBVTC được duyệt 6 cọc
183 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo TKBVTC được duyệt 49,6 m
184 Kéo rải cáp lụa chằng kim thu sét Theo TKBVTC được duyệt 24 m
185 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo TKBVTC được duyệt 35,6 m
186 Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình, kèm vít Theo TKBVTC được duyệt 15 cái
187 GCLD tăng đơ, cáp giằng kim thu sét Theo TKBVTC được duyệt 4 bộ
188 Kẹp kiểm tra Theo TKBVTC được duyệt 1 lần
B MỞ RỘNG, NÂNG CẤP 04 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TKBVTC được duyệt 2,972 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC được duyệt 2,504 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 5,64 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 15,18 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,215 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC được duyệt 1,036 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVTC được duyệt 0,283 tấn
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo TKBVTC được duyệt 0,392 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 2 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,043 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,413 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,213 tấn
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo TKBVTC được duyệt 0,286 100m2
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TKBVTC được duyệt 3,905 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 6,138 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 3,025 m3
17 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 0,768 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 5,563 m3
19 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVTC được duyệt 15,792 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 1,56 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo TKBVTC được duyệt 1,56 m2
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC được duyệt 0,565 100m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 9,653 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,191 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 1,153 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,627 tấn
27 Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 1,475 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 29,558 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,875 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 2,646 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,317 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 2,572 100m2
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 42,957 m3
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 3,008 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 3,92 100m2
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 4,539 m3
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,157 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,106 tấn
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC được duyệt 0,815 100m2
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC được duyệt 0,674 m3
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC được duyệt 0,005 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC được duyệt 0,169 100m2
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TKBVTC được duyệt 18 cái
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 16,9 m2
45 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 4,296 m3
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,181 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,187 tấn
48 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TKBVTC được duyệt 0,394 100m2
49 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 53,861 m3
50 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 4,91 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 5,454 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 0,913 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 6,6 m2
54 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 18,7 m3
55 Đắp cát bục giảng Theo TKBVTC được duyệt 6,12 m3
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo TKBVTC được duyệt 298,04 m2
57 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo TKBVTC được duyệt 19,92 m2
58 Lát đá bậc cầu thang Theo TKBVTC được duyệt 29,196 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 351,57 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 393,548 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 89,5 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 176,22 m2
63 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 431,4 m2
64 Quét vôi 3 nước trắng Theo TKBVTC được duyệt 351,57 m2
65 Quét vôi 3 nước trắng Theo TKBVTC được duyệt 1.082,64 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 1.082,64 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 351,57 m2
68 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 129,334 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKBVTC được duyệt 64,667 m2
70 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC được duyệt 1,091 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC được duyệt 1,091 tấn
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVTC được duyệt 2,032 100m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 131,2 m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 0,59 100m
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TKBVTC được duyệt 4,368 100m2
77 SXLD cùm chống bão Theo TKBVTC được duyệt 232 cái
78 SXLD hoàn thiện cửa sổ bằng khung sắt hộp sơn màu xám kính trắng 6 ly Theo TKBVTC được duyệt 84,195 m2
79 SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1,4 sơn màu xám Theo TKBVTC được duyệt 33,19 m2
80 SXLD hoàn thiện cửa đi D2 Theo TKBVTC được duyệt 2,16 m2
81 SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1,5mm Theo TKBVTC được duyệt 45,4 m
82 SXLD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1,5mm Theo TKBVTC được duyệt 3 m
83 ống thông dầm D60 Theo TKBVTC được duyệt 0,8 m
84 SXLD cầu chắn rác Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
85 Đắp phù điêu chi tiết 16 (xem BVKT) nhân công bậc 4/7 Theo TKBVTC được duyệt 4 công
86 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
87 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
88 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
89 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
90 Lắp đặt đèn LED TUBE BD T8L N01 M11/18 Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
91 Lắp đặt đèn chiếu Theo TKBVTC được duyệt 36 bộ
92 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC được duyệt 6 bộ
93 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
94 Lắp đặt ô cắm ba Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
95 Lắp đặt quạt ốp trần Theo TKBVTC được duyệt 16 cái
96 Lắp đặt quạt treo tường Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TKBVTC được duyệt 5 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 Theo TKBVTC được duyệt 15 m
99 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Theo TKBVTC được duyệt 1.000 m
100 Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 Theo TKBVTC được duyệt 5 m
101 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo TKBVTC được duyệt 300 m
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo TKBVTC được duyệt 440 m
103 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo TKBVTC được duyệt 100 m
104 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TKBVTC được duyệt 15 m
105 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo TKBVTC được duyệt 58 m
106 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKBVTC được duyệt 47 hộp
107 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo TKBVTC được duyệt 6 hộp
108 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TKBVTC được duyệt 40 m
109 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo TKBVTC được duyệt 6 cọc
110 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TKBVTC được duyệt 16 m3
111 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC được duyệt 16 m3
112 tủ điện KT:320*220*110 khoa Roman Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
113 Đầu cọc đồng Theo TKBVTC được duyệt 20 cái
114 Cầu chi họp ngầm Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
115 Đê âm Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
116 Mạt che Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 Theo TKBVTC được duyệt 50 m
118 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo TKBVTC được duyệt 5 cái
119 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo TKBVTC được duyệt 5 cái
120 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Theo TKBVTC được duyệt 10 cái
121 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Theo TKBVTC được duyệt 10 cái
122 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TKBVTC được duyệt 150 m
123 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TKBVTC được duyệt 30 m
124 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo TKBVTC được duyệt 5 cọc
125 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TKBVTC được duyệt 12 m3
126 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC được duyệt 12 m3
127 chân bậc đỏ dây Theo TKBVTC được duyệt 90 cái
128 Mạ kẽm thép các loại D16 (nhúng nóng) Theo TKBVTC được duyệt 140 cái
129 Kẹp kiểm tra Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
130 Đo điện trỏ Theo TKBVTC được duyệt 1 Lần
131 Lắp đặt puli sứ kẹp tường Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
132 Lắp đặt sứ các loại Theo TKBVTC được duyệt 4 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
133 Lắp đặt sứ các loại Theo TKBVTC được duyệt 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
134 Lắp đặt sứ các loại Theo TKBVTC được duyệt 5 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo TKBVTC được duyệt 100 m
136 Bình chua chay MZ4 loại 5kg Theo TKBVTC được duyệt 6 Bình
137 Bình chua chay MT5loại 5kg Theo TKBVTC được duyệt 6 Bình
138 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo TKBVTC được duyệt 3 cái
139 Giá đỡ Theo TKBVTC được duyệt 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->