Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200619482-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Họa My |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200517719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 16:58:00 đến ngày 2020-06-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,570,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. CẢI TẠO CƠ SỞ NGÕ TRUNG TIỀN | |||
| B | 1. Dóc trát, tường trần | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị ẩm mốc, ngấm thấm và bong rộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 374,196 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bị ẩm mốc, ngấm thấm và bong rộp, hệ số 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 223,433 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát dầm, trần nhà bị ẩm mốc, ngấm thấm, rạn nứt và bong rộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,578 | m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà và trần dầm bị ẩm mốc, ngấm thấm, bong rộp bạc màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 863,619 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà bị ẩm mốc, ngấm thấm, bong rộp bạc màu, hệ số 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 446,865 | m² |
| 6 | Trát tường trong và ngoài nhà, vữa xi măng mác 50# dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 597,629 | m² |
| 7 | Trát tường trần, dầm, vữa xi măng mác 50# dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,578 | m² |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.439,365 | m² |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 744,775 | m² |
| 10 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ hoa sắt cửa sổ bị hoen gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 193,902 | m² |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 193,902 | m² |
| C | 2. Chấm thấm phòng tài vụ | |||
| 1 | Quét Sika - CT11A hoặc tương đươngchống tường trần phòng tài vụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 81,652 | m² |
| 2 | Trát vữa xi măng lót chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 81,652 | m² |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh hiện trạng (gồm lớp gạch lát nền + lớp vữa lót + đất trạc tôn nền để thay thế hệ thống đường ống thoát nước trong nền) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,324 | m³ |
| 4 | Nhân công vệ sinh nền sàn khu vệ sinh trước khi xử lý chống thấm khu vệ sinh tầng 2, tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | công |
| 5 | Đục tường tạo rãnh để cài sàn bê tông chống thấm, sàn khu vệ sinh tầng 2 + tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,34 | m |
| 6 | Gia công, lắp đặt lưới thép D4 để đổ bê tông chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,457 | m² |
| 7 | Bê tông chống thấm sàn khu vệ sinh, đá 1x2, mác 200, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0 | m³ |
| 8 | Quét chống thấm sàn khu vệ sinh bằng sơn Kova - CT11A hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,908 | m² |
| 9 | Tôn cát nền khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,58 | m³ |
| 10 | Công tác đổ bê tông lót nền khu vệ sinh tầng 1, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,386 | m³ |
| 11 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn, kích thước 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,963 | m² |
| D | 2. Cải tạo sàn gỗ | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130,628 | m² |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130,628 | m² |
| 3 | Rải lớp mút xốp PE-OPP 2 mặt bạc 15mm lót sàn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130,628 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng sàn gỗ dày 1,2cm, siêu chịu nước hãng Janmi AC3 MS 011 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130,628 | m² |
| 5 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ công nghiệp chịu nước MDF dày 15mm, cao 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 92,216 | m |
| E | 3. Thay mái nhựa | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,509 | 100m² |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kéo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,94 | tấn |
| 3 | Đào móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,675 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,294 | m³ |
| 5 | Cốt thép móng CT1, D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,415 | 100kg |
| 6 | Cốt thép móng, D<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,128 | 100kg |
| 7 | Ván khuôn móng CT1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,76 | m² |
| 8 | Bê tông móng CT1, Vữa mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,058 | m³ |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 11 | Sơn cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,536 | m² |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,439 | m² |
| 17 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,943 | m² |
| F | 4. Thay hàng rào, biển trường cổng phụ | |||
| 1 | Biền trưởng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,712 | m² |
| 3 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,712 | m² |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,712 | m² |
| 5 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,712 | m² |
| 6 | Tháo dỡ cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,14 | m² |
| 7 | Sản xuất cổng sắt chân bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,14 | m² |
| 8 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,14 | m² |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,28 | m² |
| G | 5. Làm giàn hoa | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,904 | m² |
| H | 6. Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,928 | 100m² |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,911 | 100m² |
| 3 | Bạt che chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 791,12 | m² |
| I | 8. Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,839 | m³ |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,839 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,839 | m³ |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 14 km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,839 | m³ |
| J | B. CẢI TẠO CƠ SỞ SỐ 244 PHỐ KHÂM THIÊN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị ẩm mốc, ngấm thấm và bong rộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 186,203 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - dóc toàn bộ tường trục B ngấm ẩm nghiên trọng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67,228 | m² |
| 3 | Quét Sika hoặ tương đương chống thấm tường trục B ẩm mục | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 112,048 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bị ẩm mốc, ngấm thấm và bong rộp, hệ số 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,129 | m² |
| 5 | Phá lớp vữa trát dầm, trần nhà bị ẩm mốc, ngấm thấm, rạn nứt và bong rộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,973 | m² |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà và trần dầm bị ẩm mốc, ngấm thấm, bong rộp bạc màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 452,509 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà bị ẩm mốc, ngấm thấm, bong rộp bạc màu, hệ số 1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,194 | m² |
| 8 | Trát tường trong và ngoài nhà, vữa xi măng mác 50# dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 279,561 | m² |
| 9 | Trát tường trần, dầm, vữa xi măng mác 50# dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,973 | m² |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 819,504 | m² |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,396 | m² |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,9 | m² |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78,54 | m² |
| 14 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,9 | m² |
| 15 | Sơn gỗ 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,836 | m² |
| 16 | Sơn cửa panô 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,56 | m² |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78,54 | m² |
| K | 2. Cải tạo sàn gỗ | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,67 | m² |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,67 | m² |
| 3 | Rải lớp mút xốp PE-OPP 2 mặt bạc 15mm lót sàn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,67 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng sàn gỗ dày 1,2cm, siêu chịu nước hãng Janmi AC3 MS 011 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,67 | m² |
| 5 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ công nghiệp chịu nước MDF dày 15mm, cao 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,48 | m |
| L | 3. Cải tạo khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,38 | m² |
| 3 | Nhân công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước và thiết bị điện hiện trạng cần thay thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,193 | m³ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,194 | m³ |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,193 | m³ |
| 7 | Trát tường hộp kỹ thuật, vữa xi măng mác 50# dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,75 | m² |
| 8 | Đục tường tạo rãnh để cài sàn bê tông chống thấm, sàn khu vệ sinh tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,1 | m |
| 9 | Gia công, lắp đặt lưới thép D4 để đổ bê tông chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,967 | m² |
| 10 | Bê tông chống thấm sàn khu vệ sinh, đá 1x2, mác 200, dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,278 | m³ |
| 11 | Quét chống thấm khu sàn khu vệ sinh bằng sơn Kova - CT11A hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,894 | m² |
| 12 | Tôn cát nền khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,595 | m³ |
| 13 | Công tác đổ bê tông lót nền khu vệ sinh tầng 1, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,397 | m³ |
| 14 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn, kích thước 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,044 | m² |
| 15 | Ốp tường hộp kỹ thuật bằng gạch Ceramic kích thước 30x45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,38 | m² |
| 16 | Tháo dỡ trần cũ hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,967 | m² |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khu vệ sinh khung xương nổi, tấm thạch cao UCO chịu nước kích thước 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,967 | m² |
| M | 4. Cải tạo mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,354 | 100m² |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kéo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,56 | m² |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,596 | m² |
| 7 | Lợp mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,406 | m² |
| 8 | Tôn úp nóc, diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | m |
| 9 | Tôn phẳng chống thấm khe giáp ranh giữa các nhà xung quanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,66 | m |
| 10 | Máng tôn thoát nước bằng inox dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,22 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khu vệ sinh khung xương nổi, tấm thạch cao UCO chịu nước kích thước 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,56 | m² |
| N | 5. Xử lý bức tường nứt gẫy tại tầng 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,788 | m² |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,021 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,482 | m³ |
| 4 | Trát tường mới xây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,95 | m² |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,33 | m² |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,788 | m² |
| O | 6. Chống thấm mái bằng | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,067 | 100m² |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,936 | m³ |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bằng xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,2 | m² |
| 4 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,56 | m³ |
| 5 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,56 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 14km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 8 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika-CT11A hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,2 | m² |
| 9 | Công tác gia công lưới thép D4 để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,2 | m² |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, Vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,2 | m² |
| 11 | Lát gạch 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,2 | m² |
| 12 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,66 | m² |
| P | 6. Thay biển trường | |||
| 1 | Thay biển trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Q | 7. Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,62 | 100m² |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,826 | 100m² |
| 3 | Bạt che chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62,034 | m² |
| R | 6. Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,795 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,795 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,795 | m³ |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 14 km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,795 | m³ |
| S | C. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel gắn nổi, đường kính D200, công suất 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | bộ đèn |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 300 | m |
| 3 | Công tắc 2 hạt + mặt + đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 500 | m |
| 5 | Aptomat MCB-1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Tủ điện chứa 4 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| T | D. PHẦN NƯỚC | |||
| U | 1. Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Phễu thu sàn D120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xi phông chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| V | 2. Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25/20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| W | 3. Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D110mm Class2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D90mm Class2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút 90 PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PVC 90 D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 90 PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC 90 D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PVC 90 D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48mm Class1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| X | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xà đu con lắc dao động<br/>Kích thước: Dài 2m x Rộng 60cm x Cao 170cm<br/>Khung bằng thép, bậc dao động bằng nhựa HD giúp trẻ vận động thể chất khéo léo bằng cách đi thăng bằng ngoài trời.<br/>Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được cấp giấy chứng nhận phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A:2017, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bập bênh 4 chỗ - KT: Đường kính 1.25m, cao 0.5m VL: Bằng thép và nhựa composite. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được cấp giấy chứng nhận phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A:2017, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Bộ đồ chơi vận động thể chất - Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. Thiết bị đạp xe tại chỗ: 1 cái - Kích thước: 50 x 35.5 x 66 cm - Vật liệu: Bằng nhựa , hợp kim. Thiết bị cho trẻ tập đạp xe. Thiết bị giúp trẻ vận động thể chất. Phù hợp với trẻ 02-10 tuổi Thiết bị xoay eo: 1 cái - Kích thước: 520 x 380 x 1000 mm - Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. - Trẻ đứng trên đế tròn, hai tay nắm vào tay nắm, xoay phần phía dưới của cơ thể qua một bên và ngược lại, phần trên giữ yên. Thiết bị xoay eo, lắc hông để tập eo và cơ bụng. Thiết bị tập cơ ngực kiểu chèo thuyền: 1 cái - Kích thước: 900 x 370 x 650 mm - Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. - Thiết bị tập tay và lưng bụng cho 01 trẻ tập. - Trẻ ngồi trên ghế nhoài người về phía trước, dùng hai tay kéo như chèo thuyền. Thiết bị chạy tại chỗ cho bé: 1 cái - Kích thước: 820 x 630 x 980 mm - Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. - Có màn hình hiển thị tốc độ, thời gian, khoảng cách, lượng calo đốt cháy. Trẻ chạy bộ trên thiết bị để rèn luyện các chi trên cơ bắp, cải thiện chức năng tim và phổi. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được cấp giấy chứng nhận phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A:2017, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn - Một bộ gồm 01 nàng bạch tuyết và 7 chú lùn. - Kích thước: Nàng bạch tuyết cao khoảng 1400 mm, chú lùn cao 700 mm. - Vật liệu: Nhựa composite đúc liền cao cấp, siêu bền, được xử lý bề mặt nhẵn cả 2 bề mặt, có màu sắc tạo ngay từ trong khuân bắt mắt giống như các nhân vật trong truyện cổ tích. - Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được cấp giấy chứng nhận phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A:2017, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Đồ chơi lắp ghép (Gồm 01 bộ xếp hình ngôi nhà + 1 bộ xếp hình hoa lá + xếp hình con thú em bé) Chất liệu: bằng nhựa composite đã qua xử lý bề mặt nhẵn và bóng. Màu sắc đẹp mắt, đảm bảo an toàn cho trẻ em. QC: Bộ xếp hình ngôi nhà gồm nhiều mảnh ghép lại thành mô hình ngôi nhà nhỏ của bé, dễ chơi và an toàn cho trẻ. Bộ xếp hình hoa lá giúp trẻ tưởng tượng và xếp tạo thành khuôn vườn thú có động vật và cây cỏ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được cấp giấy chứng nhận phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A:2017, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 6 | Kệ để đồ chơi 3 tầng Kích thước: R1250 x S400 x C750 mm. Chất liệu bằng gỗ thông loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh. Kệ chia 3 tầng, 2 ngăn để bày đồ dung đồ chơi. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Kệ để đồ chơi chủ đề văn học Kích thước 1200 x 300 x 900 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ gồm 1 bên chia 3 tầng đợt thẳng, 1 bên 3 tầng đợt dốc dùng để sách truyện và học liệu góc văn học. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Bàn học sinh mẫu giáo Kích thước: 900 x 480 x 480 - 500 (mm). Vật liệu: Mặt bàn dày 18mm, bằng gỗ tự nhiên chịu nước chịu lực. Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện, chân gấp trong có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được cấp giấy chứng nhận phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A:2017, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Giá phơi khăn Kích thước: 1000 x 450 x 1100 mm. Chất liệu: Toàn bộ làm bằng inox không nhiễm từ. Chân có bánh xe fi5 giúp di chuyển dễ dàng. Có thể dùng cho 55-60 khăn. Giá được thiết kế các tầng phơi khăn có thể dựng lên hoặc gập xuống tùy thuộc nhu cầu sử dụng của nhà trường. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được cấp giấy chứng nhận phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A:2017, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Giá dép Kích thước: 1000 x 300 x 900 mm Chất liệu: Bằng gỗ thông nguyên tấm loại AA độ dày 15 mm đã xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được cấp giấy chứng nhận phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A:2017, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Giá dép inox - Kích thước: 1000 x 300 x 1100 mm. - Chất liệu: Inox không nhiễm từ, Khung inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Gồm 5 tầng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được cấp giấy chứng nhận phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A:2017, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Quạt treo tường điều khiển Tính năng: Cơ cấu chuyển hướng kép. Điều khiển tùy ý góc gục đầu quạt. Điều chỉnh chiều cao đầu quạt. Có chế độ gió thoảng. Đồng hồ hẹn giờ tắt 8 giờ. Có bộ điển khiển xa. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 13 | Biển trường KT : theo thực tế VL; khung sắt mạ kẽm 20*20 ốp Alu, chữ "Họa My" alu dán nổi phomech 1cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Nồi inox Ø 20 VL: Bằng inox chống ăn mòn, không gỉ sắt không độc hại và dễ chùi rửa. Thiết kế 3 lớp đáy giúp giữ nhiệt độ, giảm tối đa việc thực phẩm nấu bị cháy, quai cầm thiết kế chống bỏng. Sử dụng được bếp từ và bếp hồng ngoại. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Nồi inox Ø 25 VL: Bằng inox chống ăn mòn, không gỉ sắt không độc hại và dễ chùi rửa. Thiết kế 3 lớp đáy giúp giữ nhiệt độ, giảm tối đa việc thực phẩm nấu bị cháy, quai cầm thiết kế chống bỏng. Sử dụng được bếp từ và bếp hồng ngoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Nồi inox Ø 30 VL: Bằng inox chống ăn mòn, không gỉ sắt không độc hại và dễ chùi rửa. Thiết kế 3 lớp đáy giúp giữ nhiệt độ, giảm tối đa việc thực phẩm nấu bị cháy, quai cầm thiết kế chống bỏng. Sử dụng được bếp từ và bếp hồng ngoại. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Nồi inox Ø 35 VL: Bằng inox chống ăn mòn, không gỉ sắt không độc hại và dễ chùi rửa. Thiết kế 3 lớp đáy giúp giữ nhiệt độ, giảm tối đa việc thực phẩm nấu bị cháy, quai cầm thiết kế chống bỏng. Sử dụng được bếp từ và bếp hồng ngoại. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi