Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200619482-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường mầm non Họa My
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200517719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 16:58:00 đến ngày 2020-06-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,570,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. CẢI TẠO CƠ SỞ NGÕ TRUNG TIỀN
B 1. Dóc trát, tường trần
1 Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị ẩm mốc, ngấm thấm và bong rộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 374,196
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bị ẩm mốc, ngấm thấm và bong rộp, hệ số 1,2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 223,433
3 Phá lớp vữa trát dầm, trần nhà bị ẩm mốc, ngấm thấm, rạn nứt và bong rộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 57,578
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà và trần dầm bị ẩm mốc, ngấm thấm, bong rộp bạc màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 863,619
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà bị ẩm mốc, ngấm thấm, bong rộp bạc màu, hệ số 1,2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 446,865
6 Trát tường trong và ngoài nhà, vữa xi măng mác 50# dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 597,629
7 Trát tường trần, dầm, vữa xi măng mác 50# dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 57,578
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.439,365
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 744,775
10 Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ hoa sắt cửa sổ bị hoen gỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 193,902
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 193,902
C 2. Chấm thấm phòng tài vụ
1 Quét Sika - CT11A hoặc tương đươngchống tường trần phòng tài vụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 81,652
2 Trát vữa xi măng lót chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 81,652
3 Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh hiện trạng (gồm lớp gạch lát nền + lớp vữa lót + đất trạc tôn nền để thay thế hệ thống đường ống thoát nước trong nền) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,324
4 Nhân công vệ sinh nền sàn khu vệ sinh trước khi xử lý chống thấm khu vệ sinh tầng 2, tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 công
5 Đục tường tạo rãnh để cài sàn bê tông chống thấm, sàn khu vệ sinh tầng 2 + tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,34 m
6 Gia công, lắp đặt lưới thép D4 để đổ bê tông chống thấm sàn khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,457
7 Bê tông chống thấm sàn khu vệ sinh, đá 1x2, mác 200, dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0
8 Quét chống thấm sàn khu vệ sinh bằng sơn Kova - CT11A hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,908
9 Tôn cát nền khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,58
10 Công tác đổ bê tông lót nền khu vệ sinh tầng 1, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,386
11 Lát nền khu vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn, kích thước 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,963
D 2. Cải tạo sàn gỗ
1 Tháo dỡ sàn gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 130,628
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 130,628
3 Rải lớp mút xốp PE-OPP 2 mặt bạc 15mm lót sàn gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 130,628 m2
4 Gia công, lắp dựng sàn gỗ dày 1,2cm, siêu chịu nước hãng Janmi AC3 MS 011 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 130,628
5 Gia công và đóng chân tường bằng gỗ công nghiệp chịu nước MDF dày 15mm, cao 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 92,216 m
E 3. Thay mái nhựa
1 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ tấm nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,509 100m²
2 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kéo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,94 tấn
3 Đào móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,675
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,294
5 Cốt thép móng CT1, D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,415 100kg
6 Cốt thép móng, D<=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,128 100kg
7 Ván khuôn móng CT1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,76
8 Bê tông móng CT1, Vữa mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,058
9 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,436 tấn
10 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,436 tấn
11 Sơn cột thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,536
12 Sản xuất vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,268 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,268 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,262 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,262 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,439
17 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 50,943
F 4. Thay hàng rào, biển trường cổng phụ
1 Biền trưởng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
2 Tháo dỡ hàng rào hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,712
3 Sản xuất hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,712
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,712
5 Lắp dựng hàng rào sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,712
6 Tháo dỡ cổng phụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,14
7 Sản xuất cổng sắt chân bịt tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,14
8 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,14
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,28
G 5. Làm giàn hoa
1 Sản xuất vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,156 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,156 tấn
3 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,262 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,262 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,904
H 6. Biện pháp thi công
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,928 100m²
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,911 100m²
3 Bạt che chắn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 791,12
I 8. Vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,839
2 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,839
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,839
4 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 14 km bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,839
J B. CẢI TẠO CƠ SỞ SỐ 244 PHỐ KHÂM THIÊN
1 Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị ẩm mốc, ngấm thấm và bong rộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 186,203
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - dóc toàn bộ tường trục B ngấm ẩm nghiên trọng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 67,228
3 Quét Sika hoặ tương đương chống thấm tường trục B ẩm mục Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 112,048
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà bị ẩm mốc, ngấm thấm và bong rộp, hệ số 1,2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,129
5 Phá lớp vữa trát dầm, trần nhà bị ẩm mốc, ngấm thấm, rạn nứt và bong rộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,973
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong nhà và trần dầm bị ẩm mốc, ngấm thấm, bong rộp bạc màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 452,509
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà bị ẩm mốc, ngấm thấm, bong rộp bạc màu, hệ số 1,2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,194
8 Trát tường trong và ngoài nhà, vữa xi măng mác 50# dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 279,561
9 Trát tường trần, dầm, vữa xi măng mác 50# dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,973
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 819,504
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60,396
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,9
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 78,54
14 Sơn cửa kính 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,9
15 Sơn gỗ 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,836
16 Sơn cửa panô 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 42,56
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 78,54
K 2. Cải tạo sàn gỗ
1 Tháo dỡ sàn gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 66,67
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 66,67
3 Rải lớp mút xốp PE-OPP 2 mặt bạc 15mm lót sàn gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 66,67 m2
4 Gia công, lắp dựng sàn gỗ dày 1,2cm, siêu chịu nước hãng Janmi AC3 MS 011 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 66,67
5 Gia công và đóng chân tường bằng gỗ công nghiệp chịu nước MDF dày 15mm, cao 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 55,48 m
L 3. Cải tạo khu vệ sinh
1 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,38
3 Nhân công tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước và thiết bị điện hiện trạng cần thay thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 công
4 Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,193
5 Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,194
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, Vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,193
7 Trát tường hộp kỹ thuật, vữa xi măng mác 50# dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,75
8 Đục tường tạo rãnh để cài sàn bê tông chống thấm, sàn khu vệ sinh tầng 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,1 m
9 Gia công, lắp đặt lưới thép D4 để đổ bê tông chống thấm sàn khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,967
10 Bê tông chống thấm sàn khu vệ sinh, đá 1x2, mác 200, dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,278
11 Quét chống thấm khu sàn khu vệ sinh bằng sơn Kova - CT11A hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,894
12 Tôn cát nền khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,595
13 Công tác đổ bê tông lót nền khu vệ sinh tầng 1, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,397
14 Lát nền khu vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn, kích thước 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,044
15 Ốp tường hộp kỹ thuật bằng gạch Ceramic kích thước 30x45cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,38
16 Tháo dỡ trần cũ hỏng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,967
17 Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khu vệ sinh khung xương nổi, tấm thạch cao UCO chịu nước kích thước 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,967
M 4. Cải tạo mái
1 Tháo dỡ mái tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,354 100m²
2 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng vì kéo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,17 tấn
3 Tháo dỡ trần, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,56
4 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,17 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,17 tấn
6 Sơn sắt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,596
7 Lợp mái tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 35,406
8 Tôn úp nóc, diềm mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21 m
9 Tôn phẳng chống thấm khe giáp ranh giữa các nhà xung quanh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,66 m
10 Máng tôn thoát nước bằng inox dày 1.2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,22 m
11 Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khu vệ sinh khung xương nổi, tấm thạch cao UCO chịu nước kích thước 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,56
N 5. Xử lý bức tường nứt gẫy tại tầng 4
1 Tháo dỡ gạch ốp chân tường, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,788
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,021
3 Xây tường thẳng chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,482
4 Trát tường mới xây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,95
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,33
6 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,788
O 6. Chống thấm mái bằng
1 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,067 100m²
2 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,936
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bằng xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,2
4 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,56
5 Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng phương tiện thô sơ 490m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,56
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,56 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 14km bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,56 m3
8 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika-CT11A hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,2
9 Công tác gia công lưới thép D4 để chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, Vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,2
11 Lát gạch 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,2
12 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,66
P 6. Thay biển trường
1 Thay biển trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
Q 7. Biện pháp thi công
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,62 100m²
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,826 100m²
3 Bạt che chắn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 62,034
R 6. Vận chuyển phế thải
1 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,795 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,795
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,795
4 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 14 km bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,795
S C. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led Panel gắn nổi, đường kính D200, công suất 18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 bộ đèn
2 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 300 m
3 Công tắc 2 hạt + mặt + đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 500 m
5 Aptomat MCB-1C-16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 cái
6 Tủ điện chứa 4 modul Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 hộp
7 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 cái
T D. PHẦN NƯỚC
U 1. Phần thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt giá treo khăn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Phễu thu sàn D120 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
13 Xi phông chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
V 2. Phần cấp nước
1 Lắp đặt cút PPR D25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
2 Lắp đặt cút ren trong PPR D25/20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
3 Lắp đặt tê PPR D25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
4 Van khóa D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,08 100m
W 3. Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D110mm Class2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D90mm Class2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2 100m
3 Lắp đặt cút 90 PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt tê PVC 90 D90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt cút 90 PVC D110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt Y PVC D110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt tê kiểm tra PVC 90 D110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt tê PVC 90 D110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48mm Class1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2 100m
X THIẾT BỊ
1 Xà đu con lắc dao động<br/>Kích thước: Dài 2m x Rộng 60cm x Cao 170cm<br/>Khung bằng thép, bậc dao động bằng nhựa HD giúp trẻ vận động thể chất khéo léo bằng cách đi thăng bằng ngoài trời.<br/>Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được cấp giấy chứng nhận phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A:2017, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Bộ
2 Bập bênh 4 chỗ - KT: Đường kính 1.25m, cao 0.5m VL: Bằng thép và nhựa composite. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được cấp giấy chứng nhận phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A:2017, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
3 Bộ đồ chơi vận động thể chất - Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường.  Thiết bị đạp xe tại chỗ: 1 cái - Kích thước: 50 x 35.5 x 66 cm - Vật liệu: Bằng nhựa , hợp kim. Thiết bị cho trẻ tập đạp xe. Thiết bị giúp trẻ vận động thể chất. Phù hợp với trẻ 02-10 tuổi  Thiết bị xoay eo: 1 cái - Kích thước: 520 x 380 x 1000 mm - Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. - Trẻ đứng trên đế tròn, hai tay nắm vào tay nắm, xoay phần phía dưới của cơ thể qua một bên và ngược lại, phần trên giữ yên. Thiết bị xoay eo, lắc hông để tập eo và cơ bụng.  Thiết bị tập cơ ngực kiểu chèo thuyền: 1 cái - Kích thước: 900 x 370 x 650 mm - Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. - Thiết bị tập tay và lưng bụng cho 01 trẻ tập. - Trẻ ngồi trên ghế nhoài người về phía trước, dùng hai tay kéo như chèo thuyền.  Thiết bị chạy tại chỗ cho bé: 1 cái - Kích thước: 820 x 630 x 980 mm - Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. - Có màn hình hiển thị tốc độ, thời gian, khoảng cách, lượng calo đốt cháy. Trẻ chạy bộ trên thiết bị để rèn luyện các chi trên cơ bắp, cải thiện chức năng tim và phổi. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được cấp giấy chứng nhận phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A:2017, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Bộ
4 Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn - Một bộ gồm 01 nàng bạch tuyết và 7 chú lùn. - Kích thước: Nàng bạch tuyết cao khoảng 1400 mm, chú lùn cao 700 mm. - Vật liệu: Nhựa composite đúc liền cao cấp, siêu bền, được xử lý bề mặt nhẵn cả 2 bề mặt, có màu sắc tạo ngay từ trong khuân bắt mắt giống như các nhân vật trong truyện cổ tích. - Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được cấp giấy chứng nhận phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A:2017, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Bộ
5 Đồ chơi lắp ghép (Gồm 01 bộ xếp hình ngôi nhà + 1 bộ xếp hình hoa lá + xếp hình con thú em bé) Chất liệu: bằng nhựa composite đã qua xử lý bề mặt nhẵn và bóng. Màu sắc đẹp mắt, đảm bảo an toàn cho trẻ em. QC: Bộ xếp hình ngôi nhà gồm nhiều mảnh ghép lại thành mô hình ngôi nhà nhỏ của bé, dễ chơi và an toàn cho trẻ. Bộ xếp hình hoa lá giúp trẻ tưởng tượng và xếp tạo thành khuôn vườn thú có động vật và cây cỏ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được cấp giấy chứng nhận phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A:2017, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 Bộ
6 Kệ để đồ chơi 3 tầng Kích thước: R1250 x S400 x C750 mm. Chất liệu bằng gỗ thông loại AA đã qua xử lý chống mối mọt, ẩm mốc, cong vênh. Kệ chia 3 tầng, 2 ngăn để bày đồ dung đồ chơi. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 Cái
7 Kệ để đồ chơi chủ đề văn học Kích thước 1200 x 300 x 900 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ gồm 1 bên chia 3 tầng đợt thẳng, 1 bên 3 tầng đợt dốc dùng để sách truyện và học liệu góc văn học. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
8 Bàn học sinh mẫu giáo Kích thước: 900 x 480 x 480 - 500 (mm). Vật liệu: Mặt bàn dày 18mm, bằng gỗ tự nhiên chịu nước chịu lực. Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện, chân gấp trong có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được cấp giấy chứng nhận phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A:2017, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 cái
9 Giá phơi khăn Kích thước: 1000 x 450 x 1100 mm. Chất liệu: Toàn bộ làm bằng inox không nhiễm từ. Chân có bánh xe fi5 giúp di chuyển dễ dàng. Có thể dùng cho 55-60 khăn. Giá được thiết kế các tầng phơi khăn có thể dựng lên hoặc gập xuống tùy thuộc nhu cầu sử dụng của nhà trường. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được cấp giấy chứng nhận phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A:2017, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
10 Giá dép Kích thước: 1000 x 300 x 900 mm Chất liệu: Bằng gỗ thông nguyên tấm loại AA độ dày 15 mm đã xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được cấp giấy chứng nhận phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A:2017, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
11 Giá dép inox - Kích thước: 1000 x 300 x 1100 mm. - Chất liệu: Inox không nhiễm từ, Khung inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Gồm 5 tầng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được cấp giấy chứng nhận phù hợp với các yêu cầu của TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4A:2017, được sản xuất bởi nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
12 Quạt treo tường điều khiển Tính năng: Cơ cấu chuyển hướng kép. Điều khiển tùy ý góc gục đầu quạt. Điều chỉnh chiều cao đầu quạt. Có chế độ gió thoảng. Đồng hồ hẹn giờ tắt 8 giờ. Có bộ điển khiển xa. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 cái
13 Biển trường KT : theo thực tế VL; khung sắt mạ kẽm 20*20 ốp Alu, chữ "Họa My" alu dán nổi phomech 1cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
14 Nồi inox Ø 20 VL: Bằng inox chống ăn mòn, không gỉ sắt không độc hại và dễ chùi rửa. Thiết kế 3 lớp đáy giúp giữ nhiệt độ, giảm tối đa việc thực phẩm nấu bị cháy, quai cầm thiết kế chống bỏng. Sử dụng được bếp từ và bếp hồng ngoại. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
15 Nồi inox Ø 25 VL: Bằng inox chống ăn mòn, không gỉ sắt không độc hại và dễ chùi rửa. Thiết kế 3 lớp đáy giúp giữ nhiệt độ, giảm tối đa việc thực phẩm nấu bị cháy, quai cầm thiết kế chống bỏng. Sử dụng được bếp từ và bếp hồng ngoại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
16 Nồi inox Ø 30 VL: Bằng inox chống ăn mòn, không gỉ sắt không độc hại và dễ chùi rửa. Thiết kế 3 lớp đáy giúp giữ nhiệt độ, giảm tối đa việc thực phẩm nấu bị cháy, quai cầm thiết kế chống bỏng. Sử dụng được bếp từ và bếp hồng ngoại. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
17 Nồi inox Ø 35 VL: Bằng inox chống ăn mòn, không gỉ sắt không độc hại và dễ chùi rửa. Thiết kế 3 lớp đáy giúp giữ nhiệt độ, giảm tối đa việc thực phẩm nấu bị cháy, quai cầm thiết kế chống bỏng. Sử dụng được bếp từ và bếp hồng ngoại. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->