Gói thầu: Đường GTNT liên xã Tân Ân - Tân Chánh ( đoạn từ Km0+000 đến Km0+859,31)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200605725-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2020 21:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Đường GTNT liên xã Tân Ân - Tân Chánh ( đoạn từ Km0+000 đến Km0+859,31)
Số hiệu KHLCNT 20200581023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 16:44:00 đến ngày 2020-06-21 21:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,178,650,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Vét hữu cơ nền đường (đất cấp I) Theo HS BCKTKT 25,154 100m3
2 Đánh cấp nền đường (đất cấp I) Theo HS BCKTKT 1,258 100m3
3 Đào nền đường (đất cấp II) Theo HS BCKTKT 104,99 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 143,251 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS BCKTKT 13,329 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 (tận dụng) Theo HS BCKTKT 91,5 100m3
7 Đóng cừ tràm gia cố mái taluy, đóng 16cây/md, L=4,5m (ngập đất 4,0m) Theo HS BCKTKT 477,44 100m
8 Cung cấp cừ tràm L=4,5m Theo HS BCKTKT 56.397,6 m
9 Mặt đường đá dăm trộn sỏi dày 20cm, K>0,98 Theo HS BCKTKT 7,947 100m3
10 Cấp phối đá dăm (50%) Theo HS BCKTKT 397,35 m3
11 Cấp phối sỏi đỏ (50%) Theo HS BCKTKT 397,35 m3
B HM2: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào đất thi công cống ngang đường Theo HS BCKTKT 0,276 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng cống, đóng mật độ 25cây/m2, L=4,5m/cây Theo HS BCKTKT 17,55 100m
3 Lớp cát đệm móng cống dày 20cm Theo HS BCKTKT 3,96 m3
4 BTXM móng cống, tường đầu đá 1x2 M200 (đs2-4)cm Theo HS BCKTKT 5,784 m3
5 Ván khuôn móng cống, tường đầu Theo HS BCKTKT 0,174 100m2
6 Lắp đặt ống cống D60cm (H30), L=2,5m/đoạn Theo HS BCKTKT 4 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D60cm Theo HS BCKTKT 3 mối nối
8 Vữa xi măng M100 trát khe nối Theo HS BCKTKT 0,07 m3
9 BTXM tường đầu đá 1x2 M200 (đs2-4)cm Theo HS BCKTKT 4,175 m3
10 Ván khuôn tường đầu Theo HS BCKTKT 0,229 100m2
11 Đắp đất trả lưng cống bằng máy đầm 9T K=0,95 (50% khối lượng đắp bằng máy) Theo HS BCKTKT 0,138 100m3
12 Đắp đất trả lưng cống bằng đầm cóc K=0,95 (50% khối lượng đắp bằng nhân công) Theo HS BCKTKT 0,138 100m3
13 Đóng cừ tràm gia cố móng cống, đóng mật độ 25cây/m2, L=4,5m/cây Theo HS BCKTKT 8,64 100m
14 Cừ tràm L=4.5m Theo HS BCKTKT 9,073 100m
15 Bao tải Theo HS BCKTKT 608 cái
16 Đắp đất vòng vây (trong bao tải) Theo HS BCKTKT 52,8 m3
17 Phá đất vòng vây Theo HS BCKTKT 0,528 100m3
C HM3:AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng trụ đỡ biển báo Theo HS BCKTKT 2,1 m3
2 Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 Theo HS BCKTKT 1,75 m3
3 Trồng trụ đỡ biển báo Theo HS BCKTKT 14 trụ
4 Trụ đỡ biển báo L=2,85m Theo HS BCKTKT 14 cái
5 Trụ đỡ biển báo L=3,5m Theo HS BCKTKT 0 cái
6 Biển báo tròn Theo HS BCKTKT 1 cái
7 Biển báo chữ nhật 0,625*0,3m Theo HS BCKTKT 2 cái
8 Biển báo tam giác Theo HS BCKTKT 12 cái
9 Đào móng cọc tiêu Theo HS BCKTKT 15,188 m3
10 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Theo HS BCKTKT 13,838 m3
11 Cốt thép BT đúc sẵn cọc d<=10mm Theo HS BCKTKT 0,434 tấn
12 Ván khuôn cọc tiêu Theo HS BCKTKT 0,529 100m2
13 BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 3,459 m3
14 Lắp dựng cọc tiêu Theo HS BCKTKT 150 cái
15 Sơn cọc tiêu Theo HS BCKTKT 66,375 m2
D HM4: CỌC & ĐÓNG CỌC BTCT
1 Ban sửa bãi đúc cọc Theo HS BCKTKT 0,96 100m2
2 Làm móng cấp phối đá dăm Theo HS BCKTKT 0,075 100m3
3 Rải lớp bao nylong ngăn cách (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) Theo HS BCKTKT 0,75 100m2
4 Láng nền dày 3cm M100 Theo HS BCKTKT 75 m2
5 Ban sửa bãi đúc cọc Theo HS BCKTKT 0,5 100m2
6 Làm móng cấp phối đá dăm Theo HS BCKTKT 0,05 100m3
7 BTCT đúc sẵn đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 67,31 m3
8 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn Theo HS BCKTKT 4,513 100m2
9 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=10mm Theo HS BCKTKT 3,785 tấn
10 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d<=18mm Theo HS BCKTKT 13,109 tấn
11 Cốt thép cọc BTCT đúc sẵn d>18mm Theo HS BCKTKT 0,076 tấn
12 SX thép tấm bass hàn nối cọc Theo HS BCKTKT 1,563 tấn
13 Lắp đặt thép tấm bass hàn nối cọc Theo HS BCKTKT 1,563 tấn
14 Sản xuất thép tấm hộp nối cọc Theo HS BCKTKT 4,733 tấn
15 Nối cọc BTCT 30x30cm Theo HS BCKTKT 48 mối nối
16 Phá dỡ đầu cọc BTCT Theo HS BCKTKT 1,242 m3
E HM5: PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, Lcọc >10m, đất cấp I (ngập đất) Theo HS BCKTKT 0,48 100m
2 Đóng cọc thép hình I400 trên mặt nước, Lcọc >10m, đất cấp I (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) Theo HS BCKTKT 0,48 100m
3 Nhổ cọc thép hình dưới nước Theo HS BCKTKT 0,48 100m cọc
4 Hao hụt cọc thép I400 khung định vị Theo HS BCKTKT 394,522 kg
5 Hao hụt cọc thép dẫn hướng Theo HS BCKTKT 287,7 kg
6 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước Theo HS BCKTKT 5,193 tấn
7 Hao hụt kết cấu théo hệ sàn đạo Theo HS BCKTKT 298,576 kg
F HM6: TRỤ CẦU
1 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22;) Theo HS BCKTKT 2,165 100m
2 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (không ngập đất) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915;) Theo HS BCKTKT 1,035 100m
3 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Theo HS BCKTKT 1 cọc
4 Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=10mm Theo HS BCKTKT 0,347 tấn
5 Cốt thép trụ cầu dưới nước d<=18mm Theo HS BCKTKT 1,21 tấn
6 Cốt thép trụ cầu dưới nước d>18mm Theo HS BCKTKT 0,509 tấn
7 BT trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 11,719 m3
8 Ván khuôn trụ cầu dưới nước Theo HS BCKTKT 0,721 100m2
9 BT đá kê gối dưới nước đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 0,128 m3
10 Ván khuôn đá kê gối Theo HS BCKTKT 0,012 100m2
11 Vữa xi măng M100 tạo dốc Theo HS BCKTKT 0,386 m3
12 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Theo HS BCKTKT 16 cái
G HM7: MỐ CẦU
1 Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T (ngập đất), đất cấp I (HSNC:1,22;HSMTC:1,22) Theo HS BCKTKT 1,2 100m
2 Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T (ngập đất), đất cấp I Theo HS BCKTKT 1,21 100m
3 Chờ đóng cọc thử (6 ngày) Theo HS BCKTKT 1 cọc
4 Cốt thép mố cầu trên cạn d<=10mm Theo HS BCKTKT 0,368 tấn
5 Cốt thép mố cầu trên cạn d<=18mm Theo HS BCKTKT 1,164 tấn
6 BT lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2 M150 Theo HS BCKTKT 1,152 m3
7 BT mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 21,227 m3
8 Ván khuôn mố cầu trên cạn Theo HS BCKTKT 0,864 100m2
9 BT đá kê gối trên cạn đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 0,062 m3
10 Ván khuôn đá kê gối Theo HS BCKTKT 0,006 100m2
11 Vữa xi măng M100 tạo dốc Theo HS BCKTKT 0,135 m3
12 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Theo HS BCKTKT 8 cái
H HM8: KẾT CẤU NHỊP
1 Dầm BTCT dự ứng lực I400, L=12m Theo HS BCKTKT 8 dầm
2 Vận chuyển dầm I400, L=12m Theo HS BCKTKT 8 dầm
3 Dầm BTCT dự ứng lực I650, L=18m Theo HS BCKTKT 4 dầm
4 Vận chuyển dầm I650, L=18m Theo HS BCKTKT 4 dầm
5 Lắp lao dầm BTCT dự ứng lực Theo HS BCKTKT 12 cái
6 Cốt thép dầm ngang d<=10mm Theo HS BCKTKT 0,367 tấn
7 BT dầm ngang đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 3,164 m3
8 Ván khuôn dầm ngang Theo HS BCKTKT 0,404 100m2
9 Cốt thép bản mặt cầu d<=10mm Theo HS BCKTKT 2,947 tấn
10 BT bản mặt cầu đá 1x2 M350 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 42,166 m3
11 BBT bản mặt cầu đá 0,5x1 M350 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 4,41 m3
12 Ván khuôn thép bản mặt cầu Theo HS BCKTKT 2,085 100m2
13 Cốt thép khe co giãn d<=10mm Theo HS BCKTKT 0,188 tấn
14 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Theo HS BCKTKT 14 m
15 Bu long neo D13, L=210mm Theo HS BCKTKT 112 cái
16 Sikadur 732 khe co giãn Theo HS BCKTKT 11,502 m2
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 dày 1,4mm Theo HS BCKTKT 0,048 100m
I HM9: LAN CAN CẦU
1 Sản xuất thép tấm lan can cầu Theo HS BCKTKT 1,236 tấn
2 Lắp dựng thép tấm lan can cầu Theo HS BCKTKT 1,236 tấn
3 Bu long neo D10, L=37mm Theo HS BCKTKT 128 cái
4 Bu long neo D22, L=200mm Theo HS BCKTKT 248 cái
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D88,3 dày 3,2mm Theo HS BCKTKT 0,908 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 dày 2,3mm Theo HS BCKTKT 0,081 100m
J HM10:ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Vét hữu cơ nền đường (đất cấp I) Theo HS BCKTKT 2,309 100m3
2 Đánh cấp nền đường (đất cấp I) Theo HS BCKTKT 0,158 100m3
3 Đào nền đường (đất cấp II) Theo HS BCKTKT 5,771 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 Theo HS BCKTKT 11,127 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Theo HS BCKTKT 1,077 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 (tận dụng) Theo HS BCKTKT 7,883 100m3
7 Đóng cừ tràm gia cố mái taluy, đóng 16cây/md, L=4,5m (ngập đất 4,0m) Theo HS BCKTKT 21,12 100m
8 Cung cấp cừ tràm L=4,5m Theo HS BCKTKT 24,948 100m
9 Mặt đường đá dăm trộn sỏi dày 20cm, K>0,98 Theo HS BCKTKT 0,718 100m3
10 Cấp phối đá dăm (50%) Theo HS BCKTKT 35,9 m3
11 Cấp phối sỏi đỏ (50%) Theo HS BCKTKT 35,9 m3
K HM11: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào đất trụ biển báo Theo HS BCKTKT 0,25 m3
2 Bê tông trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 Theo HS BCKTKT 0,25 m3
3 Trồng trụ đỡ biển báo Theo HS BCKTKT 2 trụ
4 Trụ đỡ biển báo L=3,5m Theo HS BCKTKT 2 trụ
5 Biển báo tròn Theo HS BCKTKT 2 cái
6 Biển báo chữ nhật Theo HS BCKTKT 2 cái
7 Đào móng cọc tiêu Theo HS BCKTKT 4,455 m3
8 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Theo HS BCKTKT 4,059 m3
9 Cốt thép BT đúc sẵn cọc d<=10mm Theo HS BCKTKT 0,127 tấn
10 Ván khuôn cọc tiêu Theo HS BCKTKT 0,155 100m2
11 BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 1,015 m3
12 Lắp dựng cọc tiêu Theo HS BCKTKT 44 cái
13 Sơn cọc tiêu Theo HS BCKTKT 19,47 m2
L HM12: GIA CỐ MÁI DỐC VÀ CHÂN TALUY
1 Đóng cừ tràm gia cố chân khay L=4.5m, đóng 16cây/m2 Theo HS BCKTKT 9,5 100m
2 Cừ tràm dài 4.5m Theo HS BCKTKT 9,98 100m
3 Cát đệm đầu cừ chân khay dày 10cm Theo HS BCKTKT 1,32 m3
4 BT lót móng chân khay đá 1x2 M150 Theo HS BCKTKT 1,32 m3
5 Bê tông chân khay đá 1x2 M200 Theo HS BCKTKT 7,7 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo HS BCKTKT 0,22 100m2
7 Cốt thép tấm đan d<=10mm Theo HS BCKTKT 0,5 tấn
8 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo HS BCKTKT 6,86 m3
9 Ván khuôn tấm đan Theo HS BCKTKT 0,79 100m2
10 Lớp cấp phối đá dăm 0x4 dày 10cm Theo HS BCKTKT 13,73 m3
11 Vữa xi măng M100 dày 3cm Theo HS BCKTKT 4,12 m3
12 Lắp đặt tấm đan Theo HS BCKTKT 1.320 cái
M HM13:CỐNG NGANG ĐƯỜNG 2D1000
1 Đào đất móng cống Theo HS BCKTKT 1,27 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo HS BCKTKT 0,68 100m3
3 Đóng cừ tràm gia cố móng L=4,5m, đóng mật độ 25cây/m2 Theo HS BCKTKT 88,6 100m
4 Đắp cát đệm đầu cừ Theo HS BCKTKT 16,75 m3
5 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HS BCKTKT 30,37 m3
6 Bê tông tường đầu tường cánh đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HS BCKTKT 11,86 m3
7 Ván khuôn sân cống, móng cống Theo HS BCKTKT 0,79 100m2
8 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo HS BCKTKT 0,45 100m2
9 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 2,5m Theo HS BCKTKT 6 đoạn ống
10 Cung cấp join cống D1000 Theo HS BCKTKT 4 cái
11 Đóng cừ bạch đàn dài 6m đất cấp I Theo HS BCKTKT 3,48 100m
12 Cung cấp gỗ ván vòng vây Theo HS BCKTKT 2,4 m3
13 Thép giằng Þ6 Theo HS BCKTKT 0,03 tấn
14 Làm và tháo dỡ tường chắn đất bằng gỗ ván Theo HS BCKTKT 1,6 100m2
15 Rải bao nylon ngăn cách (HSNC:0,5;HSMTC:0,5) Theo HS BCKTKT 1,46 100m2
16 Khấu hao thép khung định vị Theo HS BCKTKT 0,03 tấn
17 Lắp dựng, tháo dỡ khung định vị Theo HS BCKTKT 0,52 tấn
18 Khấu hao thép cọc thép Theo HS BCKTKT 0,55 tấn
19 Đóng cọc thép hình đất cấp I Theo HS BCKTKT 1,96 100m
20 Nhổ cọc thép hình trên cạn Theo HS BCKTKT 1,96 100m cọc
21 Đắp đất vòng vây, độ chặt K=0,85 Theo HS BCKTKT 109,2 m3
22 Phá đất vòng vây Theo HS BCKTKT 109,2 m3
N HM15: CHI PHÍ DỰ PHÒNG : Chi phí dự phòng được phê duyệt là 965681225 đồng. Đây là chi phí dùng để phát sinh ngoài hồ sơ thiết kế Nhà thầu không tính cơ cấu giá dự phòng này vào giá xây lắp dự thầu của công trình.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->